Chuyên đề tiến sĩChẩn đoán và điều trị ngộ độc cấp phospho hữu cơ Thực hiện : NCS Phạm Duệ Hướng dẫn: GS Vũ Văn Đính... − Huyết tương, chất trắng, tụy, tim− Biến đổi nhiều và nhanh − P
Trang 1Chuyên đề tiến sĩ
Chẩn đoán và điều trị ngộ độc cấp phospho hữu cơ
Thực hiện : NCS Phạm Duệ Hướng dẫn: GS Vũ Văn Đính
Trang 2
PhÇn I
ChÈn ®o¸n N§C PHC
PHC: §Þnh nghÜa vµ cÊu tróc
R1 O (hoÆc S)
P
R2 X
Trang 5- Khám: SHH, lồng ngực kém di động, RRPN gi ảm,
ran ẩm, đôi khi ran rít Tim mạch nhịp chậm xoang,
giảm dẫn truyền nhĩ thất, rối loạn nhịp thất.
Trang 6Triệu chứng lâm sàng NĐC PHC
2 Hội chứng Nicotin:
- TKC: giật cơ, máy cơ, co cứng cơ, liệt cơ
- TK giao c ảm: da lạnh, xanh tái M nhanh, HA tăng, vã mồ hôi, dãn đồng tử.
3 Hội chứng thần kinh trung ương :
- RL ý thức, nhược cơ toàn thân, hôn mê
Nặng: ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn →
SHH, trụy mạch, co giật, hôn mê sâu
Trang 7Héi chøng trung gian:
− §Æc ®iÓm: liÖt gèc chi, c¬ HH…
− DiÔn biÕn: 1 - 3 tuÇn
− C¬ chÕ: kiÖt N
TriÖu chøng l©m sµng N§C PHC
Trang 8HC bÖnh lý TK ngo¹i vi muén
− §Æc ®iÓm: ngän chi, RL c/g, teo c¬
− DiÔn biÕn: kÐo dµi, di chøng
− C¬ chÕ: “ chÕt ” sîi trôc
TriÖu chøng l©m sµng N§C PHC
Trang 9DIễN BIếN
- HC cường cholin xảy ra sớm (<12 giờ), HH: vài giây, tiêu hóa: vài phút - vài giờ; da: muộn hơn
- M: sớm nhất, HC trung thành nhất
Trang 10− Huyết tương, chất trắng, tụy, tim
− Biến đổi nhiều và nhanh
− Phục hồi nhanh
Xét nghiệm
Trang 11Xét nghiệm tìm độc chất
- SKLM: định tính
- SKK: định tính và định lượng paranitrrophenol ≥ 4 mg%
máu: không có ý nghĩa thực tế
Xét nghiệm
Trang 13∆ (+) - ¸p dông thùc tÕ
- BÖnh sö tiÕp xóc TTS
- HC CCL (chñ yÕu M) C¸c yÕu tè hç trî:
Trang 15Ch/đoán mức độ ngộ độc PHC theo ChE
Trang 16C/đoán mức độ nĐc PHC dựa trên các h/chứng lâm sàng
Trang 17CĐ mức độ ngộ độc tại BV Bạch Mai
- Nhẹ : 1 h/c M
ChE < 10% GTBT
- TB: 2 h/c M + N hoặc M + TKTƯ ChE = 10 - 20% GTBT
- Nặng: 3 h/c M + N + TKTƯ
ChE < 10% GTBT
Tiêu chuẩn chẩn đoán
Trang 18PhÇn II
§iÒu trÞ N®C PHC
C¸c nguyªn t¾c ®iÒu trÞ Phèi hîp HS vµ C§
¦u tiªn: atropin + HS h« hÊp Pralidoxim: cÇn vµ cã hiÖu qu¶
Trang 19Các biện pháp chống độc
Hạn chế hấp thu độc chất
Đường hô hấp
Đường da, niêm mạc
Đường tiêu hóa
Điều trị
Trang 20Tăng đào thải độc chất
Trang 21Có 3 pp tăng đào thải PHC
- Lọc máu bằng cột lọc có than hoạt
- Kiềm hóa nước tiểu
- Than hoạt đa liều + nhuận tràng
Điều trị - Các biện pháp chống độc
Trang 23Thuốc giải độc
Atropin
- Cơ chế: đối kháng t/dụng M
Tranh chấp - phụ thuộc liều lượng
- Mục đích đt: hc M (co thắt, tăng tiết PQ)
Điều trị - Các biện pháp chống độc
Trang 25Hồng, ấm
3 – 5 mm
100 – 120 lần/phút Không tăng tiết, không
co thắt còn đờm dãi lỏng
Kích thích nhẹ
Long lanh Mềm bình thường Không có
Vật vã la hét, chạy lung tung hoặc li bì
Khô
Chướng, gõ trong Căng
Trang 27Pralidoxim
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 1-2g/tiêm TM 15-30ph
Nhắc lại nếu cầnTrẻ em: 20-40 mg/kg tiêm TM 15-30ph
→ truyền 10-20 mg/kg/giờ
BN nặng NL: truyền 0,5g/giờ → hết dấu hiệu
LS và không tái phát
Điều trị - Các biện pháp chống độc
Trang 28Liều lượng PAM - cách dùng ở BV Bạch Mai
Trang 29Điều chỉnh liều PAM theo ChE hoặc liều Atropin
- Atropin>5mg/h - ChE<10%: PAM 0,5g/h
- Atropin 2-5 mg/h - ChE 10-20%: PAM 0,25g/h
- Atropin 1/4-2mg/h - ChE 20-50%: PAM 0,125g/h
Ngừng PAM: atropin < 2mg/24h và ChE ≥ 50%
thường sau 4 ngày điều trị
Điều trị - Các biện pháp chống độc
Trang 30C¸c biÖn ph¸p ®iÒu trÞ håi søc
Trang 31Bảo đảm tuần hoàn
− HA↓: truyền dịch + vận mạch
− Theo dõi nhịp tim, điện tim
Bảo đảm cân bằng nước, điện giải Chống co giật: seduxen
Trang 34xin tr©n träng c¶m ¬n