LỜI NÓI ĐẦU Trong chương trình toán THPT, Bất Đẳng Thức là một phân môn khó nhưng lại thường bắt gặp trong những kì thi quan trọng như tuyển sinh đại học, thi học sinh giỏi các cấp, cá
Trang 2Vuihoc24h.vn
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Trong chương trình toán THPT, Bất Đẳng Thức là một phân môn khó nhưng lại thường bắt gặp trong những kì thi quan trọng như tuyển sinh đại học, thi học sinh giỏi các cấp, các kì thi Olympic trong và ngoài nước… Nhất
là đối với phần Bất Đẳng Thức Trong Tam giác, nó là một dạng toán logic, người làm các bài toán này cần có những hiểu biết sâu về hình học, lượng giác và cả đại số.Chính vì thế, tác giả đã tập hợp, phân loại, biên soạn nên cuốn “Chuyên đề Bất Đẳng Thức Trong Tam Giác” Cuốn sách trên tay các bạn là tâm huyết của chúng tôi cùng với sự giúpđở của các thầy cô, nó là
một hệ thống kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu, tập hợp nhiều bài toán khác nhau thuộc nhiều chuyên đề Quyển sách gồm 3 phần:
I.BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ
II.BẤT ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC
III.BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Trong đó, mở đầu bẳng phần kiến thức cơ bản và nâng cao, sau đó là phần bài tập tham khảo, sau cùng là phần bài tập đề nghị có kèm hướng dẫn giải
Do là lần đầu tiên biên soạn chuyên đề, dù đã cố gắng hết sứi cố gắng cũng không tránh khỏi những thiếu sót Rất mong các bạn thông cảm.Mọi góp ý xin gởi về địa chỉ ngohoangtoan1994@gmail.com Cuối lời, tác giả
chúc tất cả các bạn một mùa thi 2013 thành công và thắng lợi.Thân ái!
Thành Phố Cần Thơ, ngày 25 tháng 09 năm 2012 Ngô Hoàng Toàn
Trang 5b A
a
2 sin sin
2 2
2
AM AC
4 Công thức về diện tích
c b
a
c b
a
r c p r b p r a
p
S
c p b p a p
p
S
c b a p pr
ac A bc
S
ch bh
ah
S
) ( ) ( ) (
) )(
)(
(
) 2 (
2
sin 2
1 sin 2
1 sin
2
1
2
1 2
1 2
( với r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC; ra, rb, rc lần lượt là bán
5 Công thức bán kính đường tròn nội tiếp
Trang 6
2 cos
2
sin 2 sin
2 cos
2
sin 2 sin
2 cos
2
sin 2 sin
2
sin 2
sin 2 sin 4 ) )(
)(
(
2 tan ) ( 2 tan ) ( 2 tan ) (
C
B A c B
A C b A
C B a
r
C B A R p
c p b p a p p
S
r
C c p
B b p
A a p
2
cos 2 cos 2
tan
A
C B a A p
2 cos
2
cos 2 cos 2
tan
2 cos
2
cos 2 cos 2
tan
C
B A c C p r
A
C A b B p r
2 cos 2
) ( 2
2 cos 2
) ( 2
2 cos 2
c p abp b a b a
C ab l
b p acp c a c a
B ac l
a p bcp c b c b
A bc l
Trang 7BÀI TẬP THAM KHẢO
y x
2
2 2 2
2
22
2
1112
2
42
12
1
2
1
z y x
yz xz
xy z
y x z b
c y c
b z a
c x c
a y a
b x b
a z
y
x
cz by ax c b a
abc
cz by ax ac bc ab abc
cz by ax c b a R
c b
a
R
abc cz by ax
R
abc cz by ax
y x
2
2 2 2
p b p a
1
Hướng dẫn giải
Trang 8) 2 ( 2 2
) 1 ( 2 2
a c p b p c p
b
p
c b p a p b p
a
p
b c p a p c p
p b p a
p Dấu “=” xảy ra khi a=b=c b) Theo BĐT Cauchy
a c p b
p
c p b
p
a
c p b p c
p
b
p
c p b p c
p b
p
a
4 1
1
4 1
1
2 1
b
p
b c p
a
p
4 1
1
4 1
Hướng dẫn giải
Trang 9Theo công thức Hê rông
2 2 2 2 2 2 4 4 4
2 2 2 2 2 2 4 4 4 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 16
1
2 2
2 4
1
16
1
c b a S
c b a c b a c b a
c b c a b a c b a
c b c a b a c b a c b
a c b c b
a c b bc bc a
c b
c b a a c b
Dấu “=” xảy ra khi a=b=c
Bài 4: Cho h a,h b,h c là độ dài ba đường cao của tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp là r
Chứng minh rằng
r h
h h
h h
h
a b b c c
2 2
Hướng dẫn giải
Trang 10h h
h h h
r S
c b a
c b a c b a S
c b a a a
c c c
b b b
a S
Sa
c Sc
b Sb
a h
h h
h h h
r c b a ch bh ah S
a b b c c a
a b b c c a
c b a
1
1 2
2 2 2 2 1 2 1
2 2 2 2
2 2 2
2 2
2
2 2 2 2 2 2
Dấu “=” xảy ra khi ABC đều
Bài 5: Chứng minh rằng không tồn tại tam giác có độ dài các đường cao là
Giả sử tồn tại tam giác có độ dài các đường cao là h a 1 , hb 5 , hc 5 1, các cạnh tương ứng là a ,,b c
Ta có :
c a
h
S a
h
2S c , h
2S b , 2
(
25
5 9 25 5 5 5
4
20
4
1 5 5
5 1 5 1
1 5
1
1
1
1 1 1 2 2
2
2 2
b
S h
5 1
.
Do đó
Trang 11c b a c
b
a
c b c
b a
2
2
4 4 ) 5 1 ( 5 2
Hướng dẫn giải
OAD
vuông cân
OM OA
AM
HM AH
AM
AH
r OD
2 2
Do đó hr 2 r r( 2 1 )
Mà 2 2 , 25 1 , 5
Do đó
5 , 2 5
AK OA
AK
r OM
KH
Do đó 2 2 , 5
r
h r r KH AK AH
Trang 12Bài 7: Cho ABCcó diện tích bằng 4 (đơn vị diện tích) Trên các cạnh
BC,CA,AB lấy lần lượt các điểm A’,B’,C’ Chứng minh rằng : trong tất cả các tam giác AB’C’,A’BC’,A’B’C có ít nhất một tam giác có diện tích nhỏ hơn hay bằng 1 (đơn vị diện tích)
' '
' '
ABC
C B A C
BC A B
C AB A
S S
S S
S S
S S
) 1 , 0 (
) 1 , 0 ( '
CA
CB c BC
BA b AB
AC a
Lúc đó:
c) - 4a(1
SA
c) 1 ( ' sinA
2
1
sin '.
AB
A AB AC
S
SA
tương tự ta có :
) 1
(
4
) 1
1 ( ).
1 ( 64
S A B C
nhưng
1 ( 2 1 ) 1 ( 2 1 ) 1 ( 2 1 ) 1 1 1 1 (2)
) 1 ( 4 ) 1 ( 4 ) 1 ( 4
.
2 2
a
c c b b a a S
Trang 131 ) 1 2 ( 1 ) 1 ( 4 ) 1
(
dpcm S
c c
c c a
Bài 8 : Cho k, l, m là độ dài các trung tuyến và R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp ABC
Chứng minh :
2
9R
m l
Hướng dẫn giải
Ta có :
(1) ) (
3 ) (
2 )
4 3
) (
2 4
1
) (
2 4
1
) (
2 4
1
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
c b a m
l k
c b a m
b a c l
a c b k
4
9 4 ) ( sin 4
1 )) cos(
2
1 (cos
4
9
4
) ( sin 4
1 - C) ( cos 4
1 ) cos(
cos cos
4
9
4
)) cos(
cos cos
2 ( 4
)) cos(
).
cos(
2 cos 2 4 ( 2
) 2 cos 1 2 cos 1 cos 2 2 ( 2
) sin sin
(sin 4
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
2
R R
C B C
B A
R
C B B
C B A A
R
C B A
A R
C B C
B A
R
C B
A R
C B
A R
4
3 3 )
dấu “=” xảy ra khi ABC đều
Trang 14Bài 9 : Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác bất kỳ , S là diện tích Hãy tìm
số thực q nhỏ nhất thỏa mãn :S2 q(a4 b4 c4)
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy :
4 2
4
2
3 2
) (
27 16
1 27
3 )
)(
)(
(
c b a S
p
S
c p b p a p p c p b p a p
4 4 4 4
c b a c
16
1
) (
27
1
4 4 4 2
4 4 4 4
c b a S
c b a c
) (
27 ) (
) (
3 3 ) (
3 )
(
4 4 4 4 4
4 4 4
4 4 4 2
2 2 2
c b a c b a c
b a c
b
a
c b a c
b a c
3
) (
) (
) (
2 2 2 )
(
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 2
c b
a
c a c b b a c b
a
ca bc ab c
b a c
27 ) (
) (
3 9 ) (
9
) (
3 )
(
4 4 4 4
4 4 4 2
2 2
2
2 2 2 2 2
2 4
c b a c
b
a
c b a c
b
a
c b a c
b a c
Trang 15Hay :
3 3
4 4 4 4
c b a c b
c m
b m
a
b)
2
3 3
2 2 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
3 2
cauchy) (BĐB
) (
2 3
2
) (
2 ) 3 ( )
2
(
) (
2
4
c b a
a m
a
c b a a
m
c b a a
m
a c b m
3 2
3 2
2 2 2
2
2 2 2
c
b
m
c m
b m
a
c b a
c m
c
c b a
b m
b
Dấu “=” xảy ra C đều
b) Theo câu (a):
2 2 2
2 2
m a
m c
b a a
Trang 162
3 3 ) (
3 2
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
m m m c
m b
m
a
m
c b
a
m c
m
c b
a
m b
m
c b a c
b
a
c c
b b
4
2 2 2
c b a m
a
c b a
b a c
a c b
c c b a
b b a c
a a c b
c m
b m
a m
c
m b
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
3 )
( 2
3 )
( 2
3 )
( 2
3 4
3 4
3 4
2 3
4 3
) (
3 ) (
4 )
(
2
4
) (
2
4
) (
2
4
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
c b a m
m
m
c b a m
m m c
b a
m
b a c
m
a c b
m
c b
a
c b a c
Bài toán tổng quát bài 10 là :
Chứng minh rằng trong mọi ABC, ta luôn có :
a)
n n
c n
b n
c m
b m
b)
n n
c n b n
a
c
m b
m a
c a
b a
c
b
a
Trang 17b/
Rr c
b
3 1
0 0 0
y x c
x z b
z y a
c b a
z
b a c
y
a c b
1 2
1 2 2
z y
z z
y x
y y
x z
y x y
x z x
z y
C2:
Theo BĐT BCS
) ( 3 ) 1 ( )
3
1 ).
1 ( ) 2
2 2
) (
) (
)
(
2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
dpcm VT
c b a
VT
a c c b b a c
b a VT
c b a ca bc ab
VT
c b a c c b a
c b
a c b b a c
b a
c b a a c b
a c
1
) (
3 1 1 1 2
3 1
1
1
2 4
b
a
abc
c b a c
b a Rr c
b
a
c b a
abc Rr
bc ab ca
bc ab ca
bc
ab
ca bc ab a
c c
b b
a
ca bc ab b
c a c
1
1 1 1 2 1 1 2
1 1 1 2
1 1
1
2
1
1 1 1 2 1 1 1 1
1
1
2 2 2
2 2
2
2 2 2 2
Trang 18Bài 12 : Cho a,b,c là dộ dài 3 cạch của C, S là diện tích
Nếu p, q, r 0 thì c S
q p
r b p r
q a
r q
p
3 2
2
2 2
2 2 2
2 2
2 2
2
2 2
) (
) (
2 2 1
) (
) (
2 2
) (
2
)
(
c b a c b a c
q p
r b p r
q a
r
q
p
c b a c b a c
q p
r b p r
q a
r
q
p
r q p q p
c p r
b r
q
a
q p q p
c p
r p r
b r q r q
a c
b a c b
( ) )(
( ) )(
(
3 4 b) - (a - c a) - (c - b c) - (b
-a
S c b a c b a c b a c b a c b a c
c b a
z
c b a
y
c b a
x
) (
3 3
4 (*) yzzx yx S yzzx yx xyz xyz
4
1 2 2 2 2 )
) (
)
(
) (
3 ) (
2 2
2 2
yz yz
xy
z y x xyz zx
yz
xy
Trang 19Dấu “=” xảy ra
S c
q p
r b
p r
q a
r q p Đúng
c b a z y x
3 2
) 1 (
2 2
c b a
Bài 13 : Gọi m a,m b,m clà độ dài tương ứng của các đường trung tuyến kẻ từ
2 2 2 2
2
27 ) )(
(m a m b m c h a h b h c S với S là diện tích C
Hướng dẫn giải
Ta có :
) (
4 3
) 2
2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
c b a m
m m c
b a m
b a c m
a c b m
c b a
a h h h
c
S b
2 2 2
c b
h
c b a
Theo BĐT Trêbưsép:
2 2
2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2
27 12
4
9 ) (
( 4
3 ) )(
(
S S
h c h b h
a
h h h c b a h
h h m m
m
c b
a
c b a c
b a c b
ch bh ah h
h h abc
h h h c b a h
h h m m
m
c b a c
b a
c b a c
b a c b
2 2 2 2
2
27 ) 2 ( 4
27 ) ( 4
27 ) (
3 )
( 4
3 ) )(
(
Trang 20Dấu “=” xảy C đều
Bài 14 : Cho ABC Chứng minh
a/
4
9 sin
sin
sin
t 0 ) ( 0 ) ( sin 1 - C) - (B
cos
cosA) (t
4
1 ).
cos(
4
1 ) cos(
(cos 2
1 cos
1
4
9 sin sin
sin
)
(
2 2
2
2 2
2
2
2
2 2
A
t f C
B
t C B t
C B C
B A
C B
A
B A
(sin 9 ) (
4
9 ) (
3 ) (
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
R m m m R R
C B
A R
c b a m
m m m
m
m
c b a
c b a c
Dấu “=” xảy ra ABC đều
Bài 15 : Cho C và x,y,z 0 chứng minh rằng :
xyz
z y x C z
B y
A
1 cos
Trang 210 ) cos(
) cos(
) cos(
2 ) (
0 )
.
( 2 ) (
2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2
B zx A yz C xy z
y x
B zx
A yz
C xy
r r z y x
OM OP zx OP ON yz ON OM xy r
z y x
B y
A
1 cos
1 cos
Trang 220 2
2
) (
3
) (
3 1 1 1
2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
2 2
ac cb ca ab bc b a
c b a
c ac a b
ca bc ab
acp
c ac a c b a
2 2
(c ab b a)( ) (bc a )(c b) 0
(đúng do abc) Vậy h ah bh c
4
a ac c pr
)(
( 3 2
2 2
2 2
abc c
b a
c b
a c
b a
c
b
a
c S c b a S
b S b c a S
a S a c b S h
Trang 234S ABC AM BC BM CA CM AB
Hướng dẫn giải
Giả sử BM cắt AC ở O
Hạ AH, CK vuông góc với BH tại Hvà K ta có
AC BM CO BM AO BM S
S
CO BM CK BM
S
AO BM AH BM
S
BCM ABM
BCM
ABM
.
2
2
.
2
.
Bài 18: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn, nội tiếp trong đường trịn (O)
Các đường phân giác AA1, BB1, CC1 của tam giác ABC cắt đường trịn (O) lần lượt tại các điểm A2, B2, C2 Tìm GTNN của
2 1 2 2
1 2 2
1
2
C C
CC B
B
BB A
A
AA
Hướng dẫn giải
Trang 242 1 1 2
1 1 2
1 1 2
1 2 2
1 2 2
CC B
B
BB A
A
AA C
C
CC B
B
BB A
A
AA T
Ta có: SABA SACA SABC
1 1
c b
A bc AA
A AC AB
A AA AC
A AA
2 sin 2 sin
ab C A c b
ac B A
AC AB
BC AC
C A AB
B A
1 1
;
Mà:
1 )
( ) cos 1 ( 2 2 cos 4
2 cos ) ( 2
.
2 2 2
2 2 2
2 2
2 1
1
2 2
1 1
1 2 1
a c b a
A bc
a
A bc
a A
A C A B A A A
A
A
Chứng minh tương tự ta được:
12 ) ( ) ( ) (
1 ) (
; 1 ) (
2 2 2
2 2
2 2
1 2 2
1 2 2
1
2
2 2 2
1
1 2
2 2
c a a
c b C C
CC B
C C b
c a
Trang 25Vậy Tmin=12 khi tam giác ABC đều
Bài 19: Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c Đường tròn nội tiếp tam
giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại A1, B1, C1
Đặt B1C1 = a1, C1A1 = b1, A1B1 = c1
Chứng minh rằng: ( ) 1 1 12 36
1 2 1 2 1
2 2 2
c a c c a b
bc
a c b a
c b
A a
c b
A a c b
A AC
a
a p AC thì c
] ) ( ].[
) ( [
2 1
) (
2
1
) cos 1 (
) (
2
1
2 sin ).
( 2 sin 2
2
2
1
2 2
2 2
2 2 2 2 2
1 1
và ac b
4 1 4
1
2 1 2
1
Trang 261 2 1 2
1
36 9
4 1 1 1 4 1 1 1
c b a ac bc ab ac
bc ab c
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều
Bài 20: Cho tam giác ABC nội tiep đường tròn (C) Ba chieu cao AA’ ,BB’ , CC’
lan lượt cat đường tròn ngoại tiep tại A1, B1, C1 Chứngminh rằng:
4
9 ' ' '
1 1
BB AA AA
1 1
1
CC
CC BB
' '
'
CC
HC BB
HB AA
S
S CC
H C
S
S BB
H B
S
S AA
H A
''''''
'
' '
' '
'
CC
HC BB
HB AA
HA
' ' '
1 1 1
BB AA AA
Trang 27Áp dụng BĐT Cauchy ta có:( ' ' ')
1 1
CC BB
BB AA
AA
' ' '
BB AA AA
Từ đó suy ra
4
9 ' '
'
1 1
BB AA
AA
BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1: Gọi R, r lần lượt là bán kính vòng tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
ABC, d là khoảng cách giữa trọng tâm G và tâm O của vòng tròn ngoại tiếp tam giác ấy
Chứng minh rằng: d2 < R(R-2r)
Bài 2: Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) có các đường phân giác
trong AA’, BB’, CC’ cắt đường tròn (O) lần lượt tại A1, B1, C1 Chứng minh
rằng:
4
9 ' '
'
1 1 1
BB AA AA
(Đề thi Olympic 30-4, 2003)
Bài 3: Giả sử điểm M nằm trong tam giác ABC sao cho góc AMC 90 ;
gócAMB 150 , góc BMC 120 Gọi các điểm P, Q, R lần lượt là tâm các
đường tròn ngoại tiếp của các tam giác AMC, AMB, BMC
Chứng minh rằng :SPQR SABC
(Đề thi Olympic 30-4, 2002)
Bài 4: Trên đường tròn (O;R) cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E theo thứ
tự đó, sao cho AB = BC = DE = R Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và
AE Hãy xác định giá trị lớn nhất có thể có của chu vi tam giác BMN
(Đề thi Olympic 30-4, 2001)
Bài 5: Gọi R, r, p lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp, nửa
chu vi của tam giác ABC Chứng minh:
Trang 28B B
A
2 cos 1 2
tan 2
cos 1 2
tan 2
cos 1
3 9 )
Với p là chu vi của tam giác ABC
Bài 8: Xác định vị trí của điểm M trong tam giác ABC sao cho biểu thức
z
c y
b x
a
u Đạt GTNN,trong đó a, b ,c là độ dài 3 cạnh của tam giác x, y ,z là khoảng
b x
z ca y
z z
y bc x
y y
x ab c b
Do x, y ,z > 0 nên : 2
x
y y
x
; 2
z
y y
z
; 2
x
z z x
Các đẳng thức đồng thời xảy ra khi x = y = z
Trang 29Bài 9: Cho a, b ,c là độ dài các cạnh và x, y ,z tương ứng là độ dài các đường
phân giác trong của tam giác ABC Hãy chứng minh :
z y x c b a
1 1 1 1 1 1
Bài 10 : Chứng minh rằng Trong mọi tam giác ta có h a p(pa)
(với h alà đường cao xuất phát từ A , a BC,bCA,c AB, 2pabc)
Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng qua A và //BC
B’ là điểm đối xứng của B qua d :
Ta có :
Trang 30) (
) ( 2 2
4
) )(
( )
(
4
4 )
(
4
' '
2
2
2 2 2
2 2
2
2 2
a p p
h
a p p h
a c b a c b a c b
h
h a c
b
h a c
b
C B AB AC AB
S h
( 2 ) )(
(
) ( )
)(
)(
( 2 ) (
c p b p c p b p
a b p b
p
a p p a
c p b p a p p a
Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O) M là điểm
nằm trên cung BC không chứa điểm A Gọi N, H, K lần lượt là hình chiếu của
M trên AB, BC, CA Tìm giá trị nhỏ nhất của
MK
AC MN
AB MH
Trang 31MH
BC
bằng cách chuyển các tỉ số trên thành các tỉ số có cùng mẫu
Lời giải sơ lược:
Nhận thấy: Nếu K nằm ngoài AC thì N nằm trong AB
MK
CK MK
BH MH
CH MH
BC MK
AC MN
AB MH
AB MH
BC
nhỏ nhất MH lớn nhất MH = R M là điểm chính giữa của cung BC
Bài 12 : Cho một điem M trong ABC Gọi R a,R b,R c là khoảng cách từ M
đen A,B,C và d a,d b,d c là khoảng cách từ M đen BC,CA,AB thı̀ :
S S
a
S S
d h R
b c
AMC AMB
BMC ABC
a a a
2 2
b
cd ad R
a
cd bd R
a b c
a c b
b c a
Trang 32a d a
c c
a d b
c c
b d R R
a
c b c a b a c
b
a
c
b a b
c a a
c
b
c b a c
b
a
d R d R d R d R d R d R R
R
R
d d d d d d R
R
R
R
d d R
d d R
d
d
d d d R
2
8 )
m m
m m m m
m m
c b a
c b a
c b a c
b a
2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
sin sin
sin 9 4 9 3
sin sin2 A 2B 2C
R m
m m
R R
m m m
c b a
c b a
2 9
4
81 4
Trang 33a a a n
a a
a
2 1 2
)(
( )
a b
a b
2
2 2
b
a a
(
2 1
2 2
a b
1
5 Bất đẳng thức Bernoulli
Trang 346 Bất đẳng thức Jensen (tham khảo thêm)
Cho hàm số f(x) xác định trên (a,b) thì:
hàm f(x) được gọi là lồi trên (a,b) nếu x1, x2 ( a , b )
2 1 )
( )
f f
2 1 )
( )
f f
f x x
Giả sử f(x) là hàm số lồi trên (a,b) ; thế thì : với
2 );
, ( ,
f n
f f
f
n
Giả sử f(x) là hàm số lõm trên (a,b) ; thế thì : với
2);
,(,
( )
( )
f n
f f
f
n
7 Bất đẳng thức Minkowski
cho:( a1, a2 , an); ( b1, b2 , bn); ; ( l1, l2 , ln)là n bộ số thực bất kì, ta luôn có:
2 2
1
2 2
1
2 2
1
2 2
2 1 2 2
2 2 1 2 2
2 2 1
2
)
( )
( )
n
n n
n
l l
l b
b b a
a
a
l l
l b
b b a
a1 2 và b1 b2 bn.ta có :
Trang 35n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
a1 2 và b1 b2 b n ta có :
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
c a b
a b
a c b
c a b
c a b
a d
Các BĐT thường dùng như cauchy, bunhiacopski
Dùng phương pháp Salơ: với ba điểm A,B,C bất kì ta luôn có
AB+BCAC Dấu = xảy ra khi B nằm trong đoạn AC
Một tính chất thường gặp với hai số không âm x,y :
y y x
x y x
y y x
Nếu A a(với a 0) Aahoặc A a
Áp dụng về dấu của tam thức bậc hai
Áp dụng x y x y
Trang 36BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a,b,c Chứng minh rằng :
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (ab c bc bc a ac ac b
ab
Hướng dẫn giải Cách 1:
Do a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác nên a,b,c >0
Ta có :
6
0 2 2
2
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (
0 ) 2 (
) 2 (
) 2
a b
c c
b a
a c b c
c b
a
abc
b c a ac abc
a c b bc abc
c b
a
ab
b c a ac a c b bc c b
Cộng ba bắt đẳng thức cùng chiều , ta được điều phải chứng minh
Dấu bất đẳng thức xảy ra a = b = c, tức ABC đều
Cách 2
a,b,c>0 nên ta có :
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (
0 2
2 2
6
2 2 2 ) (
) (
)
(
2 2 2
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 2
a
ab
abc b
a ac abc c
b bc abc b
a
ab
abc c
b c a b a bc ab ac
ab
ab c ca b bc a b a c a c b c
b
a
Bài 2: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh tam giác Chứng minh rằng:
c b a c b a
c b c a
b a c b
2
Hướng dẫn giải
Do a,b,c là độ dài ba cạnh tam giác nên :
Trang 37c b a
b c a
a c b
a a
c b a
c
b
a
2 ) (
2 ) (
2 2
c
a
b
2 ) (
c b c a
b a
2
Dấu bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :
c b a c b a c
b c a b
a c b a
c b
a
c
b c
a
b
a c
2 2
2 2
) (
) (
) (
Tức là tam giác đã cho đều
Cách 2
Ta có :
) ( 3
2
c b a a
4
) ( ) ( ) ( 3 3
) (
) ( 3
) ( 3
2
2 2
2 2
a
c b c b a
a
c b c b a c b a a
a
a c b c b a
a
c b a a
Trang 38) ( 3
2
c b a a c
2
c a b b c
c b c a
b a c
0 0 0
y x c
z x b
z y a
c b
a
z
b c a
y
a c
b
x
Bất đẳng thức chứng minh tương đương với:
z y x z
x y y
z x x
z y
) ( 4
)
Áp dụng bất đẳng thức Svacxơ
3 2 1
2 3 2 1 3 3 2 2 1
b b b
a a a b
a b
a b
z y x z
y x
y z z x x y z
x y y
z x x
4
) (
4 )
( 4
) (
4
) ( 4
) ( 4
)
Dấu “=” xảy ra khi a=b=c
Bài 3: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng :
abc b
a c a c b c b
a )( )( ) (
Hướng dẫn giải Cách 1
Trang 390 0 0
z y c
z x b
y x a
a c b
z
b c a
y
c b a
x
Bất đẳng thức đã cho tương đương với :
2
) ( 2
) ( 2
) ( 2
) ( )
a
Ta có
Trang 40c p b p a p
p
abc
c p b p a
p
abc
c p b p a p
abc
c c b a b b a c a a c
b
abc
c b a b a c a
c
b
4 )
.
(
8
8 ) )(
)(
(
8
) )(
)(
(
8
) 2 2 )(
2 2 )(
2
2
(
) 2 )(
2 )(
2 (
) )(
a c a c b c
b
a )( )( )
( vẫn đúng với mọi a,b,c>0
Thật vậy trong ba thừa số (abc), (bca), (cab)không thể có quá một thừa số không dương Thật vậy, do vai trò bình đẳng giữa các thừa số ,giả sử:
0 2 0
mâu thuẫn với giải thuyết b>0
- Nếu trong ba thừa số có một thừa số không dương và hai thừa số
a c b
b c a
c b a
thì lúc đó ta trở về bài toán trên