1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ potx

10 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 125,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ Dạng cơ bản

x − = −4 x 2

2 2

2

2

x

< ≤

− = − ⇔ − = −  ⇔ − = − + ⇔ − = ⇔ =

23

+

t= x 9, t− ≥ ⇒ = + ≥0 x t 9 9

Phương trình cho viết lại :

2

2

2

 − =

=

 ≥

Vậy phương trình cho có 3 nghiệm x=13, x=25, x=73

+ ≥

 − ≥

x

x

Đặt

2

2

Vì t2+ + >2t 2 0 nên ( )* ⇔ = ⇔t 2 x 1+ + 3 x− = ⇔2 (x 1 3 x+ )( − )= ⇔ = −0 x 1, x=3

Chú ý : Cho hai số a≥0, b≥0 nếu t= a + bthì a+ ≤ ≤b t 2 a( +b) ( Đại số 9)

Dễ thấy

AM GM

AM−GM viết tắt bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân

Trang 2

Giải phương trình : ( ) 2 2 ( )

t= x +1, t≥1

1 ⇔ 4x 1 t− =2t +2x 1− ⇔2t − 4x 1 t− +2x 1− = ⇔0 2t 1 t− −2x 1+ =0

2

2

1

x

x 2

2

3

 = <  − >  >

2x− ≥ ⇔ ≤ ≤x 0 0 x 2

2

− ≥ ⇔ ≥

2

⇒ ∈   

2

∈   

4

2

2 1

2

VT

xảy ra khi t= ⇔ =1 x 2

Vậy phương trình có nghiệm x=2

3

( )

Đặt

2

2

− +

+ +

Trang 3

Phương trình ( ) 2 2 2

2

3

t 3

= − <

+ +

=



Vậy phương trình có nghiệm x=1

12

Điều kiện để phương trình có nghĩa :x>1

= > ⇒ < <

y

2

Phương trình ( )2 viết lại :

(

2

2

7 t

5

7

 =



2 2

2

49 1

t

Từ ( )a và ( )b suy ra ( ) 5 4 5 3

=     

x y

Chú ý : Với điều kiện x >1gợi liên tưởng bài toán này có cách giải lượng giác , với 1

cos

=

x

t hoặc

1

sin

=

x

t

Giải phương trình : x2−4x− =3 x+5

Điều kiện để phương trình có nghĩa :x+ ≥ ⇔ ≥ −5 0 x 5

( )2 2

y 2− = x+5, y≥ ⇔2 y 2− = +x 5

Ta có hệ :

2

2

2

x

 − = +



+ + =

 ≥

Trang 4

Giải phương trình : 2x 15+ =32x2+32x−20

2

+ ≥ ⇔ ≥ −

2

2

Ta có hệ :

2 2

2

x 2

y 2



Dạng tổng hiệu – bình phương

Giải phương trình : x+ 1 x− +2 x 1 x( − )−2 x 1 x4 ( − ) =1

 − ≥

x

x

( ) ( )

Phương trình

( )

( ) ( )

( )

2

Trang 5

4 4

4

4 2 4

⇔ − = ⇔ = ⇔ =

− + >



Phương trình

( )

2

+ − + >



2

Dạng dùng bất đẳng thức

Giải phương trình : x2+ − + − + + =x 1 x2 x 1 x2− +x 2

Điều kiện để phương trình có nghĩa :

2 2

 + − ≥

− + + ≥

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân ,



x − + =x 2 x + − + − + + ⇔x 1 x x 1 x − + ≤ + ⇔x 2 x 1 x 1− ≤ ⇔ =0 x 1 Vập phương trình cho có nghiệm x=1

Giải phương trình : 2x2− + −x 3x2+3x 1+ =x2−2x+3

Điều kiện để phương trình có nghĩa :

2 2

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân ,

2

2 2

2

x 1





( )2 2

VP=x −2x+ =3 x 1− + ≥2 2

Trang 6

2

1 1 3x 3x

− =

 = + −

Vậy phương trình có nghiệm x=1

Dạng khác

Giải phương trình :

Hướng dẫn :

4 1 '

x

x

t ⇒ ∈ −t  2; 2 2 Phương trình :

3

14 2 ,

2 , 0 0

8 2

Đặt t= x 1+ + 4−x ; x∈ −[ 1; 4]⇒ = ⇒ ∈ t ' 0 t  5; 10

2

5

2

=

=

=

− +

2



>

− +

=

0 ) ( '

; 1 4 1 4

)

(

2

1

2

x f x x

x

f

x

2

1 )

2

1 ( 1 )

Nhân lượng liên hợp

Giải các phương trình :

a) ( x 1 1+ + )( x 1 2x 5+ + − =) x

Nhân cả hai vế phương trình với x 1 1+ − ta được phương trình hệ quả

x x 1 2x 5+ + − =x x 1 1+ − ⇔x x 1 2x 5+ + − − x 1 1+ − =0

=

Thử lại ta thấy x=2 thỏa mãn

Nhân cả hai vế phương trình với 2x2+3x+ −5 2x2−3x+5 ta được phương trình hệ quả :

Trang 7

( 2 2 ) ( )

=

2 2x +3x+ = +5 2 3x⇔4 2x +3x 5+ = +2 3x phương trình hệ quả

=

Kiểm tra lại các nghiệm x=4; x= −4; x=0 ta thấy x=4thỏa mãn

Giải các phương trình :

a)

2

x

4

a)

2

x

4

Độc giả thấy quá quen thuộc bài toán trên giải bằng phương pháp sử dụng bất đẳng thức , đánh giá , lượng giác… nay tôi giới thiệu cách giải nhân lượng liên hợp

+ ≥

 − ≥

x

x

Vì − ≤ ≤1 x 1 nên

2

x

4

− >

Phương trình cho

16

2

2

x

16

 =

⇔ =  −  + − ⇔ = −   + − ⇔ =

2 2

x

16

 − <

 + − <

Vậy phương trình cho có nghiệm x=0

b) 4x2− −1 2x 1 1 x+ = + −2x2

kiện để phương trình có nghĩa :

2

1

1

2

 ≥

⇔ 

 + ≥



x x

x

x

2

= −

2

= −

Trang 8

• Nếu 1

2

x− − = x+ − + ⇔x x− − x− + = x+ − +x x− +

=



x

2

Dùng đạo hàm

x+ +7 x −2x 1+ =2

3 3

6 2

3 3

 + + − =

 ≥





 <

Trường hợp 1:

3 3

Hàm số f x là hàm số đồng biến và luôn cắt đường thẳng y( ) =2 tại 1 giao điểm ; do đó phương trình cho có nghiệm duy nhất và f 1( )= ⇒ =2 x 1là nghiệm duy nhất của phương trình

Trường hợp 2 :

3 3

<



u= x+7, v= x 1−

Hệ

3 3

3

3

3 3

<

 =   + =

− =

+ =



=



− =



Vậy hệ cho có nghiệm x= −7; x=1

Tìm các giá trị m để phương trình sau có nghiệm: x x+ x+12 =m( 5−x+ 4−x)

Phương trình cho ⇔(x x+ x+12)( 5−x− 4−x)=m

( )

( )

1442443 1442443

( )x =(x x+ x+12)

Trang 9

( ) 1 1 ( ) ( ) ( ) ( )

trình có nghiệm khi và chỉ khi f( ) ( ) ( )0 ≤ f xf 4 ⇔2 3( 5− 4)≤m≤12

Bài tập :

Bài tập 1: Xác định m để phương trình : x2 −6x+m+ (x−5)(1−x)=0 có nghiệm

2

4

sin 2 sin sin

2

2

2 ' 1

|

|

; sin

sin 2 sin

2

2 2

=



=

− +

=

t z

z z t

z x z

x x

t

2

; 0

) ( 2 2 2

2

2 sin

2

sin

2 2

=

− +

=

=

t

t f t

t m t

x x

cos sin

1 sin

sin 2

1 Giải phương trình khi m=2 2

2 Định m để phương trình cho có nghiệm





−

2

; 2

π π x

Hướng dẫn :





=

=

+

=

4

9

; 0 2

1 ' 1

|

|

;

sin

sin sin

t z t

z

x

z

x x

t

2 2 2

1 4 ) ( 4

9

; 0

= +

=





m t t

f t

Bài tập 4: Xác định theo m số nghiệm phương trình : x4+4x+ +m 4 x4+4m+ =m 6

t= x + x+m f x = − −x x+ =m

19

m> : vô nghiệm ; m=19 : 1 nghiệm ; m<19 : 2 nghiệm

1 2+ x 3−x > +m 2x −5x+3 thỏa mãn 1;3

2

∀ ∈ − 

 

x

5

4

t = ⇔ =x

Trang 10

x 1

2 − 5

4 3

t’ + 0 –

t 7

2 : 1;3 0;7 2 2 x∈ − ⇒ ∈t           0 0

Để bất phương trình cho đúng 1 2 ;3 thì : 6 2 x∈ −  t+ > +t m     đúng 7 0; 2 t   ∈    Đặt 2 1 ( ) '( ) 2 1 '( ) 0 2 f t = + ⇒t t f t = + ⇒t f t = ⇔ = −t t −∞ 1

2 − 0 7

2 f’(t) +

f(t)

0

7 0;

2

 

t

Ngày đăng: 09/08/2014, 13:21

w