大卫: 终于到了桂林了。玛丽: 只要找个交通方便的旅馆就行。 大卫: 那你们慢慢地走,在前边那个 汽车站等我。我去问问。 会话 Đàm thoại... 尼娜:我想洗澡。 玛丽:先吃点儿东西吧. 尼娜:我不饿,刚才吃了一块蛋糕. 玛丽:那个包你放进衣柜里去吧. 尼娜:包很大,放得进去放不进去? 玛丽:你试试. 尼娜:放得进去.我的红衬衫怎么不见了? 玛丽:不是
Trang 1Có phòng trống không
Trang 2 句子 Mẫu câu
终于到了桂林了 Cuối cùng đã đến Quế Lâm rồi
哎呀,累死了! Ái chà, mệt chết được!
你只要找个交通方便的旅馆就
行。
Bạn chỉ cần tìm một khách sạn có giao thông tiện lợi là được
你们在前边那个汽车站等我。 Các bạn chờ tôi ở trạm xe buýt phía
trước
请问,有空房间吗? Xin hỏi, có phòng trống không?
现在每有空房间,都住满了。 Hiện giờ không còn phòng trống, có
người ở cả rồi
那个包你放进衣柜里去吧。 Cái túi đó bạn cho vào trong tủ áo đi
那个包很大,方得进去放不进
去?
Cái túi đó rất to, có cho vào đó được không?
Trang 3大卫: 终于到了桂林了。
玛丽: 只要找个交通方便的旅馆就行。
大卫: 那你们慢慢地走,在前边那个
汽车站等我。我去问问。
会话 Đàm thoại
Trang 4大卫: 请问,有空房间吗?
会话 Đàm thoại
Trang 5尼娜:我想洗澡。
玛丽:先吃点儿东西吧.
尼娜:我不饿,刚才吃了一块蛋糕.
玛丽:那个包你放进衣柜里去吧.
尼娜:包很大,放得进去放不进去?
玛丽:你试试.
尼娜:放得进去.我的红衬衫怎么不见了?
玛丽:不是放在椅子上吗?
尼娜:阿,刚放得就忘了.
会话 Đàm thoại
Trang 6 替换与扩展 Thay thế và mở rộng
1 累 死了! 麻烦 忙 饿 渴 高兴 难
找 个 离市中心近 饭店
瓶 啤酒 冰箱
Trang 7 替换与扩展 Thay thế và mở rộng
1 。餐厅在大门的旁边。
2 。 A :你洗个澡吧。
B :不,我饿死了,先 吃点儿东西再说。
Trang 8 生词 Từ mới
… …
Trang 9 生词 Từ mới
Trang 1001/03/11 Trung Văn 4 - 002004 - Bài 33 10
语法 Ngữ pháp
1 。形容词重叠与结构助词 地 “ ”
Tính từ lặp lại và trợ từ kết cấu “ 地 ”
Một số tính từ có thể lặp lại, biểu thị mức độ, tính chất gia tăng.
Khi tính từ một âm tiết được lặp lại thì âm tiết thứ hai có thể đổi thành thanh một và có thể thêm âm cuốn lưỡi
“ 好好儿 , 慢慢儿 ” “ ”
Hình thức lặp lại của tính từ hai âm tiết là “AABB” “ 高高兴兴 , 干干净净 ” “ ”
Tính từ một âm tiết sau khi lặp lại nếu làm trạng ngữ có thể dùng hoặc không dùng “ 地 ” Tính từ hai
âm tiết sau khi lặp lại nếu làm trạng ngữ thường phải dùng “ 地 ”
( 1 )你们慢慢(地)走啊!
Trang 11 语法 Ngữ pháp
2 。可能补语( 2 ) Bổ ngữ chỉ khả năng (2)
Thêm “ 得 ” hoặc“ 不 ” vào giữa động từ và bổ ngữ chỉ phương hướng có thể tạo thành bổ ngữ chỉ khả năng.
( 1 )他们去公园了,十二点以前回得来。
( 2 )山很高,我爬不上去。
Cách tạo thành câu hỏi chính phản là đặt hình thức khẳng định và phủ định của bổ ngữ chỉ khả năng liền nhau.
Trang 12 填上造当的量词
练习 Bài tập
Trang 13 练习 Bài tập
把下面的句子改正反疑问句
Đổi các câu sau đây thành câu hỏi chính phản
例:今天晚上六点你回得来吗?
今天晚上六点你回得来回不来?
Trang 14 练习 Bài tập
用 只要。。。就 回答问题 “ ” Dùng “ 只要。。。就 ” trả lời câu hỏi
例:明天你去公园吗?
只要天气好,我就去。
Trang 15 练习 Bài tập
完成对话 Hoàn thành đối thoại
Trang 16 练习 Bài tập
会话 Đàm thoại
在放电看房间,服务员说这个 房间很好,你觉得太贵了,想换一 个。
提示:房间大小,有什么东西
,能不能洗澡,是不是干净,一天 多少钱,住几个人。
Trang 17 练习 Bài tập
听述 Nghe và thuật lại
这个饭店不错。房间不太大, 可是很干净。每个房间都能洗澡,很 方便。晚上可以看电视,听音乐。饭 店的楼上有咖啡厅和卡拉OK。客人 们白天在外边参观游览了一天,晚上 喝杯咖啡,唱唱卡拉OK,可以好好 地休息休息。
Trang 18 练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 1 )常用音节练习
Luyện tập các âm tiết thường dùng
Trang 19 练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại