1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 4 - Bài 40 doc

17 471 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 693,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúc bạn lên đường bình an... Bạn không để hộ chiếu trong vali chứ?. Mong bạn sẽ thường xuyên liên lạc với chúng tôi 你可别把我们忘了...  替换与扩展Thay thế và mở rộng 1。今天 我们 下了班

Trang 1

Chúc bạn lên đường bình an

Trang 2

 句子 Mẫu câu

离起飞还早呢 Còn lâu mới đến giờ máy bay cất cánh mà

你快坐下 , 喝点儿冷饮把 Bạn mau ngồi xuống uống chút nước giải

khát đi

你没把护照放在箱子里吧 ? Bạn không để hộ chiếu trong vali chứ?

一会儿还要办班出境手续呢

.

Lát nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa đấy

一路上多保重 Đi đường hãy chú ý giữ gìn sức khỏe

希望你常跟我们联系 Mong bạn sẽ thường xuyên liên lạc với

chúng tôi

你可别把我们忘了 Bạn đừng quên chúng tôi nhe!́

.

Đến nơi rồi chúng tôi sẽ gọi điện cho bạn

Trang 3

Đàm

thoại

刘京:离起飞还早呢 玛丽:我们去候机室坐一会儿。

王兰:张丽英还没来。

刘京:你看,她跑来了。

丽英:车胎机,耽误了时间,我来晚了。 刘京:不完,你来得正合适。

王兰:哎呀,你跑得都出汗了。

玛丽:快坐下,喝点儿冷饮吧。

刘京:你没把护照放在箱子里吧?

玛丽:我随身带着呢。

王兰:你该进去了。

玛丽:一会儿还要办出境手续呢。

Trang 4

Đàm

thoại

王兰:给你行李,拿好。准备海关检查。 玛丽:一路上多保重。

刘京:希望你常跟我们联系。

王兰:你可别把我们忘了。

玛丽:不会的。我到了那儿,就给你们打电 话。

刘京:问候你全家人!

王兰:文安妮小姐好!

大家:祝你一路平安!

马力:再见了!

大家:再见

Trang 5

 替换与扩展

Thay thế và mở rộng

3 。希望你 常来信

认真学习 好好考虑

努力工作

2 。你可别把 我们

忘 了。

这件事 耽误 这支笔 丢 那句话 忘

1 。你没把 护照 放

在 箱子里 吧?

帽子 忘 汽车上

钥匙 锁 房间里

牛奶 放 冰箱里

Trang 6

 替换与扩展

Thay thế và mở rộng

1。今天 我们 下了班就去看 展览 了。 jīntiān wǒmen xiàle bān jiù qù kàn zhǎnlǎn le

2。昨天我没 上班,我去接 朋友了。

zuótiān wǒ méi shàng bān wǒ qù jiē péngyou le 我去的时候,他正在 办入境手续。

Wǒ qù de shíhòu tā zhèngzài bàn rù jìng shǒuxù

Trang 7

  生词  Từ mới

冷饮 lěngyǐn Nước giải khát, đồ uống ướp lạnh

保重 bǎozhòng Giữ gìn sức khỏe, bảo trọng

候机室 hòujīshì Phòng đợi ở sân bay

耽误 dānwù Bỏ lỡ Lỡ, làm chậm trễ

Trang 8

  生词  Từ mới

认真 rènzhēn Cẩn thận, nghiêm túc, tỉ mỉ

考虑 kǎolǜ Cân nhắc, xem xét; sự cân nhắc, sự xem

xét

Trang 9

 语法  Ngữ pháp

“ ”

 Hình thức phủ định của câu có từ “ 把 ” là thêm phó từ phủ định “ 不 ” hoặc “ 没 ” vào trước từ “ 把 ”

 安娜没把这课练习作完.

 他没把那件事告诉小张.

   今天晚上不把这本小说看完,就不休息

   你不把书带怎么上课?

 Nếu có trạng ngữ chỉ thời gian cũng phải đặt trước “ 把 ”

 他明天一定把照片带来.

 小王昨天没把开会的时间通知大家.

Trang 10

 语法  Ngữ pháp

2。 。。。了。。。就。。。

Vừa …xong thì…

    Biểu thị một hành động vừa mới hoàn thành thì lập tức xảy ra hành động thứ 2.

 昨天我们下了课就去参观了。

 他吃了饭就去外边散布了。

  明天我吃了澡但就去公园。

Trang 11

 练习  Bài tập

 熟读下列词语并选择造句。

Đọc thuộc các từ ngữ sau và chọn ra vài từ để đặt câu

耽误学习

耽误时间

耽误了两天课

进步很大 有进步 学习进步

很合适 不合适 合适的时间

努力工作 很努力 继续努力

Trang 12

 练习  Bài tập

 用 希望 完成句子 “ ”

Dùng “ 希望 ” hoàn thành các câu sau

(3)你在愿意听大夫的话,好好休息。 。

Trang 13

 练习  Bài tập

 给词语选择适当的位置

Điền các từ ngữ cho sẵn vào vị trí thích hợp trong các câu sau

(1)他昨天A把B练习C作完.(没)

(2)他 A 今天晚上 B 把张张画儿 C 画完, 就不休息。(不)

(3)昨天我们下 A 课 B 就去 C 参观 D 。

(了)

(4)他每天吃 A 饭 B 就去 C 外边进步。

(了)

Trang 14

 练习  Bài tập

 选择适当的词语填空

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống

了一个欢送会。那天 热闹,同学们

他回国以后常来信,而且 我们问候

平安 特别 一边。。。一边。。。

Trang 15

03/01/11 Trung Văn 4 - 002004 - Bài 40 15

 练习  Bài tập

 完成对话

Hoàn thành đối thoại

A :小李,你这次出差去多长时间?

B :谢谢,我一定注意。你要买什么东西吗?

A :不买。太麻烦了。

B : ,我可以顺便给你带回来。

A :不用了。祝你 !

B :谢谢!

Trang 16

 练习  Bài tập

 说话 Đàm thoại

谈谈你来中国的时候,朋友 或家里人给你送行的情况。

Kể lại tình hình bạn bè hoặc người thân tiễn đưa khi bạn đến Trung Quốc.

Trang 17

 练习  Bài tập

 语音练习 Bài tập ngữ âm

( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại

A: qǐng kàn yíxiàr nín de hùzhào hé jīpiào.

B: zěnme tuōyùn xíngli ? A: nín xiān tián yíxiàr zhè zhāng biǎo B: tián wán le.

A: gěi nín hùzhào hé jīpiào, nín kěyǐ tuōyùn xíngli le B: hǎo, xièxie!

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN