抽烟对身体不好。 Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.. 你去医院看看吧。 Anh đi bệnh viện khám thử xem.. 你开车开得太快了。 Anh lái xe nhanh quá.. 开快乐容易出事故。 Lái xe nhanh dễ gây ra tai nạn.. 昨天清华大学前边出交
Trang 1Anh đừng hút thuốc
nữa
Trang 2我有点儿咳嗽。 Tôi (hơi) bị ho.
你别抽烟了。 Anh đừng hút thuốc nữa.
抽烟对身体不好。 Hút thuốc không tốt cho sức
khỏe.
你去医院看看吧。 Anh đi bệnh viện khám thử xem.
你开车开得太快了。 Anh lái xe nhanh quá.
开快乐容易出事故。 Lái xe nhanh dễ gây ra tai nạn.
昨天清华大学前边出交
通事故了。
Hôm qua ở trước trường Đại học Thanh Hoa đã xảy ra tai nạn
giao thông.
你得注意安全啊! Anh phải chú ý an toàn nhé!
Trang 3李红:老张 , 你这么了?
老张:没什么,有点儿咳嗽。
李红:你别抽烟了。
老张:我每天抽得不多。
李红:那对身体也不好。
老张:我想不愁,可是觉得不舒服。
李红:时间长了就习惯了。
吃点儿药。
李红:你去医院看看吧 。
Trang 4王兰:你开车开得太快了。这样不安全。 大卫:我有事,得快点儿去。
王兰:那也不能开得这么快。
大卫:没关系。我开车的技术好。
王兰:开快乐容易出事故。昨天清华大
学前边出交通事故了。
大卫:真的吗?
王兰:你得注意安全啊!
大卫:好,我以后不开快车了。
Trang 51 。你别抽烟了。 去那儿 喝酒
2 。你开车开得太快了
。
Trang 6 生词 Từ mới
抽 Hút
Trang 7 生词 Từ mới
头 Đầu
每 Mỗi
Trang 8 语法 Ngữ pháp
a.“ 有点儿 作状语 ”
“ 有点儿 ” làm trạng ngữ
“ ”
有点儿 đứng trước động từ hoặc tính từ làm trạng ngữ, biểu thị mức độ
thấp, nhẹ, đồng thời thể hiện ý không hài lòng.
(1)这件事有点儿麻烦。
(2)今天有点儿热。
(3)他有点儿不高兴。
Trang 9 语法 Ngữ pháp
2.存现句
Câu tồn hiện
Câu tồn hiện là câu vị ngữ động tu62 chỉ người hoặc sự vật tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất ở nơi nào đó.
(1)桌子上有一本汉英词典.
(2)前边走来一个外国人.
(3)上星期走了一个美国学生.
Trang 10 练习 Bài tập
(1)这件衣服 长,请换一件短 的。
(2)刚来中国的时候,我生活 不习 惯,现在习惯 了。
(3)现在这么忙,你应该注意 身体
。
(4)你病了,得去医院看看,吃 药。
(5)他刚才喝了 酒,头 病, 现在已经好 了。
Trang 11 练习 Bài tập
A:我想骑车去北海公园。
B:路上车多人多,要 。 A:谢谢。
A:我们唱唱歌吧。
B: ,现在是一点了,大家都 要休息了。
(1)
(2)
Trang 12 练习 Bài tập
(1)有个人在公共汽车上抽烟,售 票员和抽烟的人对话。
(2)有一个参观的人要照相,可是 这里不允许照相。你告诉他并劝阻他 不要照相。
(3)有一个人汽车,在后还带了一 个人,这在中国是不是许可的。警察 和汽车的人对话。
Trang 13 练习 Bài tập
例:有两个人住这边走来了。
前边来了两个人。
(1)有两个姓同学到我们搬来了。
(2)一支铅笔、一个本子放在桌子上。
(3)两个中国朋友到我们宿舍来了。
(4)一辆汽车从那边开来了。
Trang 14 练习 Bài tập
昨天是流经的生日,我们 去他家给他祝贺。她妈妈做的 菜很好吃。我们喝酒、吃饭、 唱歌、跳舞,高兴极了。太家 劝大卫别喝酒。为什么呢?她 是骑摩托车去的。她要是喝酒
,就太不安全了。
Trang 15( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại
A: bié jìn qu le
B: wèishénme?
A: tā yǒudiǎnr bù shūfu, shuìjiào le
B: nǐ zhīdào tā shì shénme bìng ma?
A: gǎnmào.
B: chī yào le ma?
练习 Bài tập