1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn 2 - Bài 14 doc

18 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

钱都花了。 Tiển tiêu hết rồi.听说,饭店里可以换钱 。 Nghe nói có thể đổi tiền trong khách sạn 这能不能换钱? Có thể đổi tiền ở đây không?. 您带的什么钱? Ông mang theo loại tiền gì?. 请您写一下儿钱数。 Xin ông viết ra số tiền

Trang 1

第十四课

Trang 2

钱都花了。 Tiển tiêu hết rồi.

听说,饭店里可以换钱

Nghe nói có thể đổi tiền trong khách sạn

这能不能换钱? Có thể đổi tiền ở đây không?

您带的什么钱? Ông mang theo loại tiền gì?

请您写一下儿钱数。 Xin ông viết ra số tiền.

时间不早了。 Thời gian không còn sớm nữa.

(muộn rồi, trễ rồi)

Trang 3

玛丽:钱都花了,我没钱了。

我要去换钱。

大卫:听说,饭店里可以换钱。

玛丽:我们去问问吧。

(一)。。。

Trang 4

玛丽: 请问,这能不能换钱?

玛丽: 美元

玛丽: 五百美元。一美元换多少人民币?

写一下儿名字。

营业员:对,给您钱,请数一数。

玛丽: 谢谢!

营业员:时间不早了。我们快走吧!

(二)。。。

Trang 5

等 玛丽

Trang 6

1 。没有 时间了,不 等 他了。

méiyǒu shíjiān le bù děng tā le

zhè shì tā de xìn qǐng nǐ gěi tā

Trang 7

1 。 Câu kiêm ngữ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngự do hai cụm động

từ tạo thành, tân ngữ của động từ trước đồng thời là chủ ngữ của động từ sau Động từ của câu kiêm ngữ thường là những động từ có ý nghĩa ra lệnh, sai khiến như “ 请 ” (mời, hãy) “ 让 ” (để) “ 叫 ” (bảo) …

( 1 )请您写一下儿名字。

( 2 )请他吃饭。

Trang 8

2 。 Trợ từ ngữ khí “

 Đôi khi “ 了” biểu thị một sự việc hay một tình huống nào đó xảy ra, hãy thử so sánh hai mẫu đối thoại dưới đây:

( 1 ) 你去哪儿?

- 我去商店。

你买什么?

- 我买苹果。

( 2 ) 你去哪儿了?

- 我去商店了。

你买什么了?

- 我买苹果了。

Đoạn đối thoại (1) không dùng “ 了” , biểu thị hai sự việc

“ 去商店” (đi đến cửa hàng) và “ 买苹果” (mua táo) chưa xảy ra

Đồi thoại (2), biểu thị hai sự việc đã xảy ra

Trang 9

2 。 Trợ từ ngữ khí “

 Hình thức phủ định của trợ từ ngữ khí “ 了” là thêm phó từ “ 没 ( 有 )” vào trước động từ , lược bỏ “ 了”

ở cuối câu Hình thức câu hỏi chính phản là thêm “… 了

没有 vào cuối câu, hoặc ghép hình thức khẳng định với hình thức phủ định của động từ “… 没…”

Trang 10

1 .听说 tīngshuō nghe nói

2 .饭店 fàndiàn khách sạn,nhà hàng

3 .里 lǐ trong

4 .能 néng có thể

5 .带 dài mang, dẫn

6 .数(名) shù số

7 .数(动) đếm

8 .时间 shíjiān thời gian

9 .快 kuài nhanh, ngay, mau

10 . 花 huā tiêu (tiền),mất (thời gian)

Trang 11

11 . 营业员 yíngyèyuán nhân viên cửa hàng

12 . 美元 měiyuán đô la Mỹ

14 . 人民币 rémínbì nhân dân tệ

15 . 这样 zhèyàng thế này, như vậy

16 . 电话 diànhuà điện thoại

17 . 号码 hàomǎ số, mã số

19 . 汉字 hànzì chữ Trung Quốc

Trang 12

( 1 )明天我有课, 。(玩儿)

完成句子

Trang 13

这个汉字我不 写,张老

明天去。大卫说,张老师很忙,明

Trang 14

( 1 )明天我没给你发短信了。

( 2 )他常常去食堂吃饭了。

( 3 )昨天的生词很多了。

( 4 )昨天我不去商店,明天我去商店了。

Trang 15

( 1 ) A : ?

B :我去朋友家了。

A : ?

B :现在我回学校。

( 2 ) A : ,好吗?

B :好。你等一下,我去换件衣服。

A : 。

B :这件衣服 ?

Trang 16

和子想换钱。她听说学校的银行能换,就 去了。 营业员问她带的什么钱,要换多少,

还说要写一下儿钱数和名字,和子都写了。

换钱的时候,和子对营业员说: 对不起,

” 我忘带钱了

 听述。

Nghe và thuật lại

Trang 17

 练习 Bài tập

 语音练习 Bài tập ngữ âm

( 1 )读下列词语:弟三声+弟一声

Đọc các từ ngữ sau đây: Thanh 3 + thanh 1

Trang 18

 练习 Bài tập

 语音练习 Bài tập ngữ âm

(2)常用音节练习

Luyện tập các âm tiết thường dùng

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN