1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 1 - Bài 2 ppt

23 769 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 239,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh mẫu, vận mẫu声母、韵母 Thanh mẫu j q x Âm mặt lưỡi z c s Âm đầu lưỡi trước zh ch sh r Âm đầu lưỡi sau Vận mẫu an en ang eng ong ia iao ie -iu ian in iang ing iong -i er... 拼音 GHÉP ÂM

Trang 1

BÀI 2: ANH KHOẺ KHÔNG ?

Trang 3

Thanh mẫu, vận mẫu

声母、韵母

Thanh

mẫu j q x Âm mặt lưỡi

z c s Âm đầu lưỡi trước

zh ch sh r Âm đầu lưỡi sau

Vận

mẫu (an) (en) (ang) eng ong

ia iao (ie) (-iu)

ian in iang (ing) iong

-i er

Trang 4

2 拼音 GHÉP ÂM

i ia iao ie iou ian in iang ing iong

j ji jia jiao jie jiu jian jin jiang jing jiong

q qi qia qiao qie qiu qian qin qiang qing qiong

x xi xia xiao xie xiu xian xin xiang xing xiong

Trang 5

2 拼音 GHÉP ÂM

a e -i ai ei ao ou an en ang eng ong

z za ze zi zai zei zao zou zan zen zang zeng zong

c ca ce ci cai cao cou can cen cang ceng cong

s sa se si sai sao sou san sen sang seng song

zh zha zhe zhi zhai zhei zhao zhou zhan zhen zhang zheng zhong

ch cha che chi chai chao chou chan chen chang cheng chong

sh sha she shi shai shei shao shou shan shen shang sheng shong

r re ri rao rou ran ren rang reng rong

Trang 6

NGỮ ÂM

CHÚ THÍCH VỀ CÁCH GHÉP ÂM

1 Khi vận mẫu i hoặc u tự thành một âm tiết,

trước i phải thêm y, trước u phải thêm w Ví dụ: i -> yi; u -> wu.

2 -i đặt sau z, c, s là nguyên âm trước đầu

lưỡi, đặt sau zh, ch, sh,r là nguyên âm sau đầu lưỡi Khi đọc zi, ci, si hoặc zhi, chi, shi,

ri chú ý không đọc -i là [i].

3 Khi iou ghép với thanh mẫu, nguyên âm o ở

trước được bỏ đi, viết thành –iu Dấu thanh điệu đặt trên nguyên âm đứng sau

Trang 7

Sớm Sức khoẻ Cám ơn Tạm biệt Thầy/cô giáo Ngài, ông, bà …

Trang 8

Một Hai Ba Bốn Năm Sáu Bảy

Trang 9

Tám Chín Mười Ngày Hôm nay

Trang 10

(họ) Lý (họ) Vương (họ) Trương

Trang 11

 Anh (chị) khoẻ không?

 Cám ơn

 Tạm biệt

Trang 13

刘京: 再见!

Trang 16

Thay thế và mở rộng

替换与扩展

 扩展

1 五号 九号 十四号 二十七号 三十号 三十一号

2

A: 今天六号。李老师来吗?

B: 她来。

Trang 17

BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI

Trang 18

BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI

Trang 19

谢谢你 谢谢您 谢谢你们 谢谢老师

老师再见 王兰再见 爸爸、妈妈再见

Trang 20

BÀI TẬPĐÀM THOẠI THEO TÌNH HUỐNG

Học sinh và giáo viên gặp nhau (giữa hs với hs,

giữa gv với hs, giữa một người với vài người, giữa nhóm này với nhóm kia)

Trang 21

dà xǐ

bù jí xīshēng

响亮 知心 杂志 大使 不直 师生

xiǎngliàng zhīxīn

zázhì dàshǐ

bù zhí shīshēng

Trang 22

罢课 不高 前线 小街 教师

bà kè

bù gāo qiánxiàn xiǎo jiē jiàoshī

Trang 23

出发 练习 宿舍

chūfā liànxí sùshè

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN