Thanh mẫu, vận mẫu声母、韵母 Thanh mẫu j q x Âm mặt lưỡi z c s Âm đầu lưỡi trước zh ch sh r Âm đầu lưỡi sau Vận mẫu an en ang eng ong ia iao ie -iu ian in iang ing iong -i er... 拼音 GHÉP ÂM
Trang 1BÀI 2: ANH KHOẺ KHÔNG ?
Trang 3Thanh mẫu, vận mẫu
声母、韵母
Thanh
mẫu j q x Âm mặt lưỡi
z c s Âm đầu lưỡi trước
zh ch sh r Âm đầu lưỡi sau
Vận
mẫu (an) (en) (ang) eng ong
ia iao (ie) (-iu)
ian in iang (ing) iong
-i er
Trang 42 拼音 GHÉP ÂM
i ia iao ie iou ian in iang ing iong
j ji jia jiao jie jiu jian jin jiang jing jiong
q qi qia qiao qie qiu qian qin qiang qing qiong
x xi xia xiao xie xiu xian xin xiang xing xiong
Trang 52 拼音 GHÉP ÂM
a e -i ai ei ao ou an en ang eng ong
z za ze zi zai zei zao zou zan zen zang zeng zong
c ca ce ci cai cao cou can cen cang ceng cong
s sa se si sai sao sou san sen sang seng song
zh zha zhe zhi zhai zhei zhao zhou zhan zhen zhang zheng zhong
ch cha che chi chai chao chou chan chen chang cheng chong
sh sha she shi shai shei shao shou shan shen shang sheng shong
r re ri rao rou ran ren rang reng rong
Trang 6NGỮ ÂM
CHÚ THÍCH VỀ CÁCH GHÉP ÂM
1 Khi vận mẫu i hoặc u tự thành một âm tiết,
trước i phải thêm y, trước u phải thêm w Ví dụ: i -> yi; u -> wu.
2 -i đặt sau z, c, s là nguyên âm trước đầu
lưỡi, đặt sau zh, ch, sh,r là nguyên âm sau đầu lưỡi Khi đọc zi, ci, si hoặc zhi, chi, shi,
ri chú ý không đọc -i là [i].
3 Khi iou ghép với thanh mẫu, nguyên âm o ở
trước được bỏ đi, viết thành –iu Dấu thanh điệu đặt trên nguyên âm đứng sau
Trang 7Sớm Sức khoẻ Cám ơn Tạm biệt Thầy/cô giáo Ngài, ông, bà …
Trang 8Một Hai Ba Bốn Năm Sáu Bảy
Trang 9Tám Chín Mười Ngày Hôm nay
Trang 10(họ) Lý (họ) Vương (họ) Trương
Trang 11 Anh (chị) khoẻ không?
Cám ơn
Tạm biệt
Trang 13刘京: 再见!
Trang 16Thay thế và mở rộng
替换与扩展
扩展
1 五号 九号 十四号 二十七号 三十号 三十一号
2
A: 今天六号。李老师来吗?
B: 她来。
Trang 17BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI
Trang 18BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI
Trang 19谢谢你 谢谢您 谢谢你们 谢谢老师
老师再见 王兰再见 爸爸、妈妈再见
Trang 20BÀI TẬP : ĐÀM THOẠI THEO TÌNH HUỐNG
Học sinh và giáo viên gặp nhau (giữa hs với hs,
giữa gv với hs, giữa một người với vài người, giữa nhóm này với nhóm kia)
Trang 21dà xǐ
bù jí xīshēng
响亮 知心 杂志 大使 不直 师生
xiǎngliàng zhīxīn
zázhì dàshǐ
bù zhí shīshēng
Trang 22罢课 不高 前线 小街 教师
bà kè
bù gāo qiánxiàn xiǎo jiē jiàoshī
Trang 23出发 练习 宿舍
chūfā liànxí sùshè