1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 4 - Bài 32 potx

19 525 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô bỏ quên ví tiền ở đây này... 你进大厅去找她吧。 Anh vào đại sảnh tìm cô ấy đi.. 三天以内的机票都没有了。 Không còn vé máy bay trong ba ngày tới nữa.. 您应该早点儿预订飞机票。 Cô nên đặt trước vé máy bay từ sớm.. 有一张十

Trang 1

Cô bỏ quên ví tiền ở đây này

Trang 2

 句子 Mẫu câu

你看见和子了吗? Anh gặp wako chưa?

你进大厅去找她吧。 Anh vào đại sảnh tìm cô ấy đi

三天以内的机票都没有了。 Không còn vé máy bay trong ba ngày tới

nữa

您应该早点儿预订飞机票。 Cô nên đặt trước vé máy bay từ sớm

我有急事,您帮帮忙吧! Tôi có việc gấp, cô giúp tôi với!

有一张十五号晚上八点的退

票。

Có một vé trả lại vào lúc 8h tối ngày 15

机票上写着十四点零五分起

飞。

Trên vé máy bay có ghi là mười bốn giờ năm phút cất cánh

Trang 3

 会话 Đàm thoại

刘京:你看见和子了吗?

厅去找她吧。

Trang 4

Đàm

thoại

刘京:和子,买到票了没有?

和子:还没有呢。

刘京:快到南边六号窗口去买。

。。。

和子:买两张去上海的票。

售票员:要哪天的?

和子:明天的有没有?

售票员:卖完了。有后天的,要不要? 和子:要。我想把天道,买哪次好?

售票员:买十三次吧。要硬卧还是软卧?

和子:硬卧

Trang 5

Đàm

thoại

儿预订。

十五号晚上八点的退票。

这 儿到北京要多长时间?

尼娜: 几点起飞?

Trang 6

 替换与扩展

Thay thế và mở rộng

Trang 7

 替换与扩展

Thay thế và mở rộng

1 。 A :我的汉语鼠王在宿舍里了, 怎么办?

B :现在马上回宿舍去拿,来得 及。

2 。大家讨论一下儿,哪个办法好。

Trang 8

  生词  Từ mới

Trang 9

  生词  Từ mới

Trang 10

 语法  Ngữ pháp

1。动作的持续  Trạng thái tiếp diễn của hành động

 Trợ từ động thái “ 着 ” đặt sau động từ biểu thị sự kéo dài (tiếp diễn) của hành động hoặc trạng thái nào đó Hình thức phủ định là “ 没(有)。。。着 ”

 窗户开着,门没开着。

 衣柜里挂着很多衣服。

  书上边没写着你的名字。

  他没拿着东西。

 Hình thức câu hỏi chính phản dùng “… 着 没有 … ”

Trang 11

 语法  Ngữ pháp

“ ”

2。 见 作结果补语

” làm bổ ngữ chỉ kết quả

     “ ”thường được đặt sau “” hoặc

” để làm bổ ngữ chỉ kết quả “ 看见 ” có nghĩa là “ 看到 ; 听见 ” “ ” có nghĩa là “ 听到

Trang 12

例:进 候机室(说话人在外边)

 刚才他进候机室去了。

 练习  Bài tập

 根据情况 , 趋向补语和下边的词语造句。

Dựa theo tình huống dùng bổ ngữ chỉ phương hường và các từ sau

để đặt câu

Trang 13

 练习  Bài tập

 用动词加 着 填空 “ ”

Dùng động từ thêm“ 着 ” điền vào ô trống

Trang 14

 练习  Bài tập

 看图说话(用上动词加 着 ) “ ”

Xem tranh và thuật lại

Trang 15

 用 从。。。到。。。 回答问题 “ ”

Dùng “ 从。。。到。。。 ” trả lời câu hỏi

 练习  Bài tập

Trang 16

 完成对话

Hoàn thành đối thoại

 练习  Bài tập

Trang 17

 根据下面的火车时刻表买票

Căn cứ vào lịch tàu hỏa dưới đây để mua vé

 练习  Bài tập

火车时刻表 Lịch tàu hỏa

Trang 18

 练习  Bài tập

 语音练习 Bài tập ngữ âm

( 1 )常用音节练习

Luyện tập các âm tiết thường dùng

Trang 19

( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại

 练习  Bài tập

 语音练习 Bài tập ngữ âm

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN