• 这几种怎么样? Mấy loại này như thế nào?. • 你打通电话了吗? Anh gọi điện thoại được chưa?... CHÚ THÍCH 注释 这几种怎么样? Mấy loại này thế nào?. “ ” 这里的 几 不是提问,是表示概数,是用来表 示十以下的一个不确定的数目。 “ 几 ” ở đây không p
Trang 1Tôi muốn chụp tấm hình
第十五课
Trang 2MẪU CÂU 句子
• 这是新出的纪念邮票。 Đây là loại tem kỷ niệm mới phát hành.
• 还有好看的吗? Còn loại tem nào nữa không?
• 这几种怎么样? Mấy loại này như thế nào?
• 请你帮我挑挑。 Nhờ cô chọn giúp tôi một chút.
• 一样买一套吧。 Mỗi kiểu mua một bộ vậy.
• 手机没电了。 Điện thoại di động hết pin rồi.
• 她关机了。 Cô ấy tắt máy rồi.
• 你打通电话了吗? Anh gọi (điện thoại) được chưa?
Trang 3ĐÀM THOẠI 会话
1 。。。(在邮局)
和子: 有纪念邮票吗 ?
营业员: 有,这是新出的。
和子: 好, 买两套。还有好看的吗?
营业员: 你看看,这几种怎么样 ?
和子: 请你帮我挑挑
营业员: 我看这四种都很好。
和子: 那一样买一套吧。
营业员: 买电话卡吗?
Trang 4ĐÀM THOẠI 会话
2 。。。
3 。。。
Trang 5CHÚ THÍCH 注释 这几种怎么样? Mấy loại này thế nào?
“ ”
这里的 几 不是提问,是表示概数,是用来表 示十以下的一个不确定的数目。
“ 几 ” ở đây không phải dùng để hỏi mà là biểu thị một số ước chừng, dùng để chỉ
một số không xác định dưới 10.
“ 我有十几张邮票 ”
“ 教室里有十几个学生 ”
Trang 6THAY THẾ VÀ MỞ RỘNG 替换与扩展
这是新 出 的 纪念邮票
请你帮 我 挑挑 邮票
你 打 通 电话 了吗?
Trang 7THAY THẾ VÀ MỞ RỘNG 替换与扩展
扩展:
1 我给他发电子邮件。
2 我给东京的朋友大电话。我说汉语他不 懂;说英语,他听懂了。
Trang 8TỪ MỚI 生词
• 照相 chụp ảnh(chụp hình)
• 新 (形) mới
• 出 (动) ra,phát hành
• 纪念 (名 动) kỷ niệm
• 好看 (形) đẹp, đẹp mắt
• 帮 (动) giúp
• 挑 (动) chọn,lựa
• 样 (量,名) kiểu, hình dáng
• 套 (量) bộ
• 电 (名) điện
• 关机 tắt máy
Trang 9TỪ MỚI 生词
• 打 (动) đánh, gọi (điện thoại)
• 通 (动,形) thông
• 卡 (动) thẻ
• 不错 (形) tốt, khá
• 真 (形,副) thật, quả là, thật là
• 哎呀 (叹) chà, trời ơi
• 照相机(名) máy chụp hình
• 交 (动) giao, nộp Trả
• 费 (名,动) phí,tiền phí tổn, tốn
• 拿 (动) lấy, cầm.
Trang 10NGỮ PHÁP 语法
Đằng sau danh từ, đại từ, tính từ v.v thêm vào trợ
từ “ 的 ” tạo thành kết cấu từ “ 的 ” , có tính chất và
chức năng như danh từ, có thể sử dụng động lập Loại kết cấu từ “ 的 ” này thường xuất hiện trong câu “ 是 ”
(1)这个本子是我的。
(2)那套邮票是新的。
(3)这件毛衣不是玛丽的。
Trang 11NGỮ PHÁP 语法
2。 结果补语 Bổ ngữ chỉ kết quả
Bổ ngữ nói rõ kết quả của hành động được gọi là bổ ngữ chỉ kết quả Bổ ngữ chỉ kết quả thường là động từ hoặc tính từ Ví dụ như : “ 打通 , 写对 ” “ ”
Động từ “ 到 ” (đến) làm bổ ngữ chỉ kết quả, biểu thị người hoặc phương tiện vận chuyển thông qua hành động đến được một địa điểm nào đó, hoặc hành động kéo dài liên tục đến một thời điểm nào đó, cũng có thể biểu thị hành
động tiến hành đến một mức độ nào đó:
(1)他回到北京了。
(2)我们学到第十五课了。
(3)昨天晚上工作到十点。
Trang 12NGỮ PHÁP 语法
2。 结果补语 Bổ ngữ chỉ kết quả
Hình thức phủ định của câu có bổ ngữ chỉ kết quả là
(4)我没买到那本书。
(5)大卫每找到玛丽。
3。 介词 给 “ ” Giới từ “ 给 ”
Giới từ “ 给 ” (cho) có thể dùng để dẫn ra đối tượng trực tiếp nhận động tác, hành vi.
(1)昨天我给你打电话了
(2)他给我做衣服。
Trang 13BÀI TẬP 练习
钱
交 电话费
朋友
Trang 14BÀI TẬP 练习
仿照例句改写句子(用上适当的量词)
例:这是一件新毛衣
这件毛衣是新的。
1) 这是妹妹的邮票。
2) 那是一本新书。
3) 这是大卫 的照相机。
4) 这是一个日本电影。
Trang 15BÀI TẬP 练习
用 下列词语完成句子
1) 我的钱 —— ,我要去换钱。
2) 这个月的手机费,你 —— 吗?
3) 我给玛丽打电话,没通 —— ,明天再打。
4) 这种 —— ,我也想买。
Trang 16BÀI TẬP 练习
(1) (3)
A:你找什么? A: 。
B : 。 B:我没有。你有纪念邮票吗?
A:你的书是新的吗? A:有。
B : 。 B:对,是新出的。
(2)
A:这个照相机是谁的?
B: 。
A: 。
B:对。你看,很新。
Trang 17BÀI TẬP 练习
听述:
这个照相机是大卫新买的。昨天北京大学的两 个中国学生来玩儿,我们一起照相了。北京大 学的朋友说,星期日请我去玩儿。他们在北大 东门等我们。我们去的时候 , 先给他们大电话
。
Trang 18BÀI TẬP 练习
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 1 )读下列词语:第三声 + 第二声
yǔyán 语言 yǐqián 以前 yǒumíng 有名 qǐchuáng 起床 lǚxíng 旅行 měiguó 美国 hěncháng 很长 jǔxíng 举行 jiǎnchá 检查 zǎochén 早晨
Trang 19BÀI TẬP 练习
zhong zi
(2)常用音节练习:
fēnzhōng 分钟 zǐxì 仔细 yīzhòng 一种 hànzì 汉字 zhòngyào 重要 zhuōzǐ 桌子