1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn 2 - Bài 19 pps

18 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 428,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

别客气。 Xin đừng khách sáo一点儿也不累。 Không mệt chút nào 您第一次来中国吗? Lần đầu tiên ông ngài đến Trung Quốc phải không?. 我以前来过(中国)两次 。 Trước đây tôi đã đến Trung Quốc 2 lần 这是我们经理给您的信。 Đây là thư c

Trang 1

欢迎你

Xin chào mừng anh

Trang 2

别客气。 Xin đừng khách sáo

一点儿也不累。 Không mệt chút nào

您第一次来中国吗? Lần đầu tiên ông (ngài) đến Trung

Quốc phải không?

我以前来过(中国)两次

Trước đây tôi đã đến Trung Quốc 2 lần

这是我们经理给您的信。 Đây là thư của giám đốc chúng tôi gởi

cho ông 他问您好。 Ông ấy gởi lời hỏi thăm ông

我们在北京饭店请您吃晚 Chúng tôi mời ông dùng bữa tối ở

Trang 3

翻译。

李:谢谢您来接我。

王:别客气,路上辛苦了,

李:一点儿也不累,很顺利

王:汽车在外边,我们送你去饭店。

李:我还有两个朋友。

Trang 4

经理: 欢迎您!李先生。

李: 谢谢!

经理: 您第一次来 中国吗?

李: 不,我以前来过来过两次。这是我们经理给您的信。 经理: 麻烦您了。

李: 他问您好。

经理: 谢谢。今天我们在北京饭店请您吃晚饭。

李: 您太客气了,真不好意思。

经理: 您有时间吗?

李: 下午我去朋友那儿。晚上没事。

经理: 我们去接您。

李: 不用了,我可以打的从朋友那儿去。

Trang 5

1 一点儿 也 不累

一点儿 不热 一点儿不慢

一样东西 没买 一分钟没休息

2 这是 我们经理 给您 的 信

我姐姐给我 笔

他哥哥送你 花

我朋友给我 纪念邮票

3 您第一 次来中国 吗?

不,我以前 来 过两次。

吃烤鸭 吃 去长城去

看京剧看 来我们学校 来

Trang 6

1 。这次我来北京很顺利

2 。我寄给你的信 收到了吗?

3 。我来中国的时候一句汉语也不 会说。

Trang 7

• 别 (副)đừng

• 客气(形) khách khí, khách sáo

• 第 (头)(đứng trước số từ, chỉ thứ tự) thứ

• 次 (量)lần

• 经理(名) giám đốc

• 先生(名) ông, ngài

• 翻译(名,动) phiên dịch, dịch

• 顺利(形) thuận lợi

• 外边(名) bên ngoài

• 送 (动)tiễn, đưa, biếu tặng

Trang 8

• 以前(名) trước kia, trước khi

• 麻烦(动,形,名) làm phiền; phiền phức

• 不好意思 ngượng, ngại ngùng, xấu hổ

• 不用(副) không cần

• 打的 đi xe taxi

• 热 (形)nóng

• 分钟(名) phút

• 慢 (形)chậm

• 笔 (名)bút

• 句 (量) (lượng từ) câu

Trang 9

1 。 从 、 在 的宾语与 这儿 、那儿 “ “ ” “ ” “ ”

“ 从 、 在 的宾语如果是一个指人的名 ” “ ”

“ ”

词或代词,必须在他后边加: 这儿 或

“ 那儿 ,才能表示处所。 ”

他从我这儿去书店。

我从张大夫那儿来。

我妹妹在玛丽那儿玩儿。

我的笔在他那儿。

Trang 10

2 。动量补语:

( 1 )动量词和数词结合,放在动词后边

,说明动作发生的次数,构成动量补语。

他来过一次。

我找过他两次,他都不在。

表示动作的次数外,也可以表示动作经历的时 间短暂,并带有轻松随便的意味。

给你们介绍一下儿。

Trang 11

3 动词,动词短语,主谓短语等 做定语:

动词,动词短语,主谓短语,介词短

“ ”

语作定语时,必须加 的 。

来的人很多。

学习汉语的学生不少。

这是经理给您的信。

从东京来的飞机下午到。

Trang 12

用下列动词造句:

接 送 给 收 换

给词语选择适当的位置(有的在 A 在 B 都行)

我坐过 A11 路汽车 B 。(两次)

她去过 A 上海 B 。(三次)

动物园我 A 去过 B 。(两次)

我哥哥的孩子吃过 A 烤鸭 B (一次)

你帮我 A 拿 B (一下儿)

Trang 13

 用 一。。。也。。。 改写句子 “ ”

列:我没休息。(天) 我一天也没休息

2)我没去过动物园(次)

3)在北景他没骑过自行车(次)

4)今天我没带钱(分)

5)他不认识汉语(个)

Trang 14

按照实际情况回答问题:

1)你来过中国吗?现在是第几次来?

2)这本书有多少课?这是第几课?

3)你一天上几节( jie tiết học )课?现在是 地几节课?

4)你们宿舍楼有几层?你住在几层?

Trang 15

根据情况会话

1) 机场接朋友

提示:问候路上怎么样 告诉他现在去哪儿; 这儿几天做什么等。

2) 去火车接朋友,火车晚点了

提示:问为什么还没到,什么时候能到等?

Trang 16

听述

上星期五我去大同( Datong Đại Đông )了,我是坐火车去的,今天早上回来 的。我第一次去大同,我很喜欢这个地方。 从北京到大同很近,坐火车去大概七个小时

( xiaoshi giờ )。现在去,不冷也不热。下 星期你也去吧。

Trang 17

 语音练习

1 读下列词语:第四声 + 第一声 qìchē 汽车 lùyīn 录音

dàyī 大衣 chànggē 唱歌 diàndēng 电灯 dàjiā 大家

hùxiāng 互相 hòudà 后大

Trang 18

 语音练习

2 常用音节练习

ye qian

yézi 椰子 qiānwàn 千万 yéye 爷爷 qiánbian 前边 yuányě 原野 qiǎnxiǎn 浅显 shùyè 树叶 dàoqiàn道歉

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN