1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn 2 - Bài 16 potx

17 632 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu câu 句子0 你看过京剧吗? Bạn đã xem kinh kịch chưa?. 0 我没看过京剧。 Tôi chưa xem kinh kịch.. 0 你知道哪儿演京剧吗? Bạn có biết ở đâu có diễn kinh kịch không?. 0 你买到票以后告诉我。 Sau khi bạn mua được vé hãy báo c

Trang 1

03/0 1/11

Trun g Vă

n 2 - 002

002 - Bà

i 16

1

第十六课 你看过京剧吗

Anh đã xem kinh

kịch chưa

Trang 2

Mẫu câu 句子

0 你看过京剧吗? Bạn đã xem kinh kịch chưa?

0 我没看过京剧。 Tôi chưa xem kinh kịch.

0 你知道哪儿演京剧吗? Bạn có biết ở đâu có diễn kinh kịch không?

0 你买到票以后告诉我。 Sau khi bạn mua được vé hãy báo cho tôi biết

0 我还没吃过北京烤鸭呢! Tôi còn chưa an món vịt quay Bắc Kinh nữa kia!

0 我们应该去尝一尝。 Chúng ta nên ăn thử

0 不行。 Không được

0 有朋友来看我。 Có người bạn đến thăm tôi.

Trang 3

Đàm thoại 会话

玛丽: 你看过京剧吗?

大卫: 没看过。

玛丽: 听说很有意思。

大卫: 我很想看,你呢?

玛丽: 我也很想看。你知道在哪儿演吗?

大卫: 人民剧场常演。

玛丽: 那我们星期六去看,好不好?

大卫: 当然好。明天我去买票。

玛丽: 买到票以后告诉我。

大卫: 好。

Trang 4

Đàm thoại 会话

和子: 听说,烤鸭是北京的名菜。

玛丽: 我还没吃过呢!

和子: 我们应该去尝一尝。

玛丽: 二十八号晚上我没事,你呢?

和子: 不行,有朋友来看我。

玛丽: 三十号晚上怎么样?

和子: 可以。

Trang 5

Thay thế và mở rộng 替换与扩

替换:

1。去 长城 2。喝那种茶

3。吃 那种菜4。喝这种酒

5。去 那个公园 6。问价钱

1。看 京剧 2。问老师

3。听 音乐 4。找他们

1。收 信 2。买词典

3。见 玛丽 4。买咖啡

Trang 6

Thay thế và mở rộng 替换与扩

1) 玛丽快来,有人找你

2) 你看杂技吗?

Trang 7

Từ mới 生词

0 京剧 jīngjù

0 以后 yǐhòu

0 告诉 gàosù

0 烤鸭 kǎoyā

0 应该 yīnggāi

0 行 xíng

0 有意思 yǒuyìsī

0 当然 dāngrán

Trang 8

Từ mới 生词

0 名菜 míngcài

0 事 shì

0 茶 chá

0 菜 cài

0 酒 jiǔ

0 价钱 jiàqián

0 词典 cídiǎn

Trang 9

Ngữ pháp 语法

1 。动态助词 过 “ ” trợ từ động thái “

 Trợ từ động thái “ 过 ” thường đứng sau động từ, nói rỏ hành động nào đó đã từng xảy ra trong quá khứ Thường dùng để nhấn mạnh ý đã từng trải qua (một sự trải nghiệm nào đó)

(1)我去过长城

(2)我学过汉语

(3)我没吃过烤鸭。

 Hình thức câu hỏi chính phản dùng “ 过 ” là “… 过 没有 … ”

(4)你去过美国没有?

(5)你看过那个电影没有?

 Trong câu liên động từ, nếu cần biểu thị sự trải nghiệm trong quá khứ thì thường đặt “ 过 ” sau động từ thứ 2

(6)我去那个饭店吃过饭。

Trang 10

Ngữ pháp 语法

2 。无主语  Câu không chủ ngữ

Câu phần lớn do hai bộ phận chủ ngữ và vị ngữ tạo thành, cũng có một số câu chỉ có vị ngữ không có chủ ngữ, loại câu này gọi là câu không chủ ngữ

(1)有人找你。

(2)有人请你看电影。

3 。 还没 (有)。。。呢 “ ”… vẫn (còn) chưa…

Biểu thị một hành động chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành ỡ hiện tại.

(1)他还没有来呢。

(2)这件事我还不知道呢。

Trang 11

Bài tập 练习

  用 了 “ ” “ ” 或 过 完成句子:

Trang 12

Bài tập 练习

1) 你来过个中国吗?来中国以后去过什么

地方?

2) 来中国以后 你给大家大过电话吗?

3) 昨天晚上你做什么了?你看电视了吗?

4) 你常听 录音吗?昨天听录音了没有?

Trang 13

Bài tập 练习

  判断正误  Phán đoán đúng sai

1) 我没有找到那个本子。 ()

我没有找到那个本子了。 ()

2) 你看过没有京剧? ()

你看过京剧没有? ()

3) 玛丽不去过那个书店。 ()

玛丽没去过那个书店。 ()

4) 我还没吃过午饭呢 ()

我还没吃午饭呢 ()

Trang 14

Bài tập 练习

把下列句子改成否定句

Trang 15

Bài tập 练习

  听述

以前我没看过中国的杂技,昨天晚 上我看了。中国杂技很有意思,以后我 还想看。

我也没吃过中国菜。小王说他会做 中国菜,星期六请我吃。

Trang 16

Bài tập 练习

 语音练习 Bài tập ngữ âm

(1)读下列词语:第三声 + 第三声

yǒuhǎo 友好 wǎndiǎn 晚点

yǔfǎ 语法 liǎojiě 了解

zhǎnlǎn 展览 hěnduǎn 很短

hǎishuǐ 海水 gǔdiǎn 古典

guǎngcháng 广场 yǒngyuǎn 永远

Trang 17

Bài tập 练习

 语音练习 Bài tập ngữ âm

guójì 国际 shāngdiàn 商店

shuǐguǒ 水果 xīnshǎng 欣赏

guòqù 过去 shànghǎi 上海

chīguò 吃过 chēshàng 车上

guo shang

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN