1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn 2 - Bài 12 ppsx

17 646 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

我想买毛衣 Tôi muốn mua áo len...  句子 Mẫu câu我看看那件毛衣。 Tôi xem chiếc áo len kia một chút.. 这件毛衣我可以试试吗? Tôi mặc thử chiếc áo len này được không?. 这件毛衣不大也不小。 Chiếc áo len này không lớn cũng kh

Trang 1

我想买毛衣 Tôi muốn mua áo len

Trang 2

 句子 Mẫu câu

我看看那件毛衣。 Tôi xem chiếc áo len kia một chút

这件毛衣我可以试试吗? Tôi mặc thử chiếc áo len này được

không?

这件毛衣不大也不小。 Chiếc áo len này không lớn cũng

không nhỏ

Trang 3

 会话 Đàm

thoại

(一)。。。

大卫:天冷了。 我想买件毛衣。

玛丽:我也要买东西。我们什么时候去? 大卫:星期天去怎么样?

玛丽:星期天人太多。

大卫:那明天下午去吧。

Trang 4

 会话 Đàm

thoại (二)。。。

大卫:小姐,我看看那件毛衣。

售货员:好。

大卫:我可以试试吗?

售货员:您试一下儿吧。

玛丽:这件太短了

售货员:您试试那件。

大卫:好,我在试一下儿。

玛丽:这件不大也不小。

大卫:好极了,我就买这件。

Trang 5

 替换与扩展 Thay thế và mở rộng

3 。这 件 毛衣 不 大 也不

小 。

件 衣服 长 短

课 生词 多 少

Trang 6

1 。今天的工作很多, 我累极了。

2 。那个电影不太好, 我不想看。

3 。请你介绍介绍北京 吧。

Thay thế và mở rộng

Trang 7

想 xiǎng muốn, nhớ, nghĩ, định

毛衣 máoyī áo len

天 tiān trời

冷 lěng lạnh

件 jiàn (lượng từ) chiếc, cái

怎么样 zěnmeyàng thế nào, như thế nào

可以 kěyǐ có thể

试 shì thử

大 dà to, lớn, rộng

小 xiǎo nhỏ, bé, hẹp

  生词  Từ mới

Trang 8

极了 jíle cực kỳ, rất, hết sức

短 duǎn ngắn

再 zài lại, nữa

短信 duǎnxìn bức thư, tin nhắn

饮料 yǐnliào đồ uống

生词 shēngcí từ mới

穿 chuān mặc

衣服 yīfú quần áo

长 cháng dài

Trang 9

 语法  Ngữ pháp

1 。主谓谓语句

Câu vị ngữ chủ vị (kết cấu chủ vị làm vị ngữ)

Câu do cụm từ chủ vị làm vị ngữ được gọi

là câu vị ngữ chủ vị Chủ ngữ chỉ người hoặc sự vật của cụm từ chủ vị thường có quan hẹ với chủ ngữ của cả câu.

( 1 )他身体很好。

( 2 )我工作很忙。

( 3 )星期天人很多。

Trang 10

 语法  Ngữ pháp

2 。能愿动词。 Động từ năng nguyện

 Động từ năng nguyện như “ 想 要 可以 会”“ ”“ ”“ ” thường đứng trước động từ biểu thị ý muốn, nguyện vọng, năng lực, hoặc khả năng Hình thức phủ định của động từ năng nguyện là thêm

“ 不” vào đằng trước động từ năng nguyện

( 1 )他要买书。 ( 2 )我想回家。

( 3 )可以去那儿。 ( 4 )我不想买东西。

 Hình thức phủ định của động từ năng nguyện “ 要” thường

dùng “ 不想 。”

( 5 )你要喝饮料吗? - 我现在不想喝。

 Đối với câu dùng động từ năng nguyện, ta chỉ cần đặt hình thức phủ định đằng sau hình thức khẳng định (động từ + 不

+động từ) thì sẽ tạo thành câu hỏi chính phản

Trang 11

 练习  Bài tập

 填入造当的量词,然后用 几 或 多少 提问。 “ ” “ ”

Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống, sau đó dùng “ 几 ” hoặc“ 多

少 để đặt câu hỏi.

例:我要三 橘子。

 我要三斤橘子。你要几斤橘子?

Trang 12

 练习  Bài tập

 用括号中的词语完成句子。

Hoàn thành câu với các từ ngữ trong ngoặc

1 。这种 ,那种便宜,我买那种。

2 。我很忙,今天 ,想休息休息

3 。这件衣服 ,你穿 极了。

4 。今天下上课,我们 。

5 。明天星期天,我 。

想)

Trang 13

 练习  Bài tập

 找出错误的句子并改正。

Tìm câu sai và sửa lại cho đúng

( 1 )

A :你要吃苹果吗?

B :我要不吃苹果。

( 2 )

A :星期日你想去不去玩儿?

B :我想去。你想不想去?

Trang 14

 练习  Bài tập

 找出错误的句子并改正。

Tìm câu sai và sửa lại cho đúng

( 3 )

A :请问,这儿能上部上网?

B :能,这儿是留学生楼的网吧。

( 4 )

A :商店里人多吗?

B :商店里很多人。

Trang 15

 练习  Bài tập

 谈谈你买的一件东西。

Nói về một món đồ mà bạn đã mua

提示:多少钱?贵不贵?买的时候有几种?那 几种怎么样?

Gợi ý: bao nhiêu tiền? Đắt hay không? Lúc mua có mấy loại? Mấy loại đó như thế nào?

Trang 16

 练习  Bài tập

 听述。

Nghe và thuật lại

A :这时张丽英买的毛衣。她穿太 小,我穿太大,你试试怎么样?

B :不长也不短,好极了。多少钱

A :不知道。不太贵。

B :我们去问问丽英。

A :现在他不在,下午再去问吧。

Trang 17

 练习  Bài tập

Đọc các từ ngữ sau đây: Thanh 2 + thanh 4

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN