1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn 2 - Bài 18 docx

16 531 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu câu 句子飞机大概三点半能到。 Khoảng 3h30 máy bay có thể đến.. 我们先去喝点儿水,一会儿再来这儿吧。 Chúng ta đi uống chút nước trước, lát nữa trở lại đây... Từ mới 生词为什么 wéishénme tại sao, vì sao 一会儿 yīhuìr một l

Trang 1

路上辛苦了

Đi đường chắc vất

vả lắm nhỉ

Trang 2

Mẫu câu 句子

飞机大概三点半能到。 Khoảng 3h30 máy bay có thể đến

我们先去喝点儿水,一会儿再来这儿吧。

Chúng ta đi uống chút nước trước, lát nữa trở lại đây

Trang 3

Đàm thoại 会话

和子 : 从东京来的飞机到了吗?

服务员 : 还没到。

和子 : 为什么?

服务员 : 晚点了。飞机现在在上海。

和子 : 起飞了吗?

服务员 : 快要起飞了。

和子 : 什么时候能到?

服务员 : 大概三点半能到。

和子 : 刘京,我们先去喝点儿水,一会儿再来这 儿 吧。

Trang 4

Đàm thoại 会话

Trang 5

Thay thế và mở rộng 替换与扩展

吃 东西 照相

喝 啤酒 看电影

Trang 6

Thay thế và mở rộng 替换与扩展

扩展:

 他 是 怎么 来 的?

 他(是)坐 出租 汽车 来 的。

 火车 要 开 了,快 上 去 吧。

Hu chē yào kāi le kuài shàng qù ba ǒ

Trang 7

Từ mới 生词

从 cóng từ

晚点 w n di n w n di n ǎ ǎ ǎ ǎ trễ giờ, muộn giờ

要。。。了 yào le sắp…rồi

起飞 q fē q fē ǐ ǐ cất cánh

大概 dàgài khoảng chừng, ước chừng

水 shuǐ nước

辛苦 xīnk xīnk ǔ ǔ vất vả

服务员 fúwùyuán nhân viên phục vụ

Trang 8

Từ mới 生词

为什么 wéishénme tại sao, vì sao

一会儿 yīhuìr một lát, một chốc

感谢 g nxiè g nxiè ǎ ǎ cảm ơn, cảm tạ

贸易 màoyì mậu dịch, buôn bán

公司 gōngsī công ty, hãng

出租汽车 chūzūqìchē xe taxi

火车 hu chē hu chē ǒ ǒ xe lửa, tàu hỏa

Trang 9

Ngữ pháp 语法

1 “ 要。。。了” “ Sắp… rồi”

 Dạng câu “ 要。。。了” biểu thị một hành động hoặc một tình huống sắp sửa xảy ra (tương lai gần) Phó từ “ 要” nghĩa là “sắp”, được đặt trước động từ hoặc tính từ, cuối câu thêm trợ từ ngữ khí “ 了” Trước

“ 要” còn có thể thêm “ 就” hoặc “ 快” để biểu thị thời gian rất cấp bách.

 Phía trước “ 就要。。。了” có thể thêm trạng ngữ chỉ thời gian, còn “ 快要。。。了” thì không thể thêm trạng ngữ chỉ thời gian được

Trang 10

Ngữ pháp 语法

2 。是。。。。。。的” “ đúng…/chính là…”

 Câu “是。。。的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm,

phương thức v.v… của hành động đã xảy ra “ đặt trước thành phần

được nhấn mạnh, đôi khi cũng có thể lược bỏ “ đặt ở cuối câu

 Câu “ 是。。。的 cũng có thể nhấn mạnh chủ thể của hành động

Trang 11

Bài tập 练习

 用 要 “ … ” “… ” “ 了 或 了 , 就要 … ” 了 改写句子

列:现在是十月,你因该买毛衣了

 天气(快)要冷了,你因该买卖毛衣 了。

1) 八点上课,现在七点五十了,我们快走吧。

2) 你再等等,他很快就来。

3) 李成日明天回国,我们去看看他吧。

4) 饭很快就做好,你们在这儿吃饭吧。

Trang 12

Bài tập 练习

 用 (是)。。。。。。的 完成对话: “ ”

( 1 ) A: 这种橘子真好吃, ?

B: 是在旁边的商店 。

( 2 ) A: 你给玛丽打电话了吗?

B: 打了。我是昨天晚上 。

A: 她知道开车的时间了吗?

B: 她昨天上午就知道了。

A: ?

B: 是刘京告诉她的。

Trang 13

Bài tập 练习

Trả lời câu hỏi theo tình huống thực tế

1) 你从哪儿来的?你是怎么来的?

2) 你为什么来中国?

Trang 14

Bài tập 练习

Nghe và thuật lại

我从法国来,我是坐飞机来的。我在北京 语言大学学习汉语。在法国我没学过汉 语,我不会说汉语,也不会写汉字。现 在我会说一点儿了,我很高兴。我应该 感谢我们的老师。

Trang 15

Bài tập 练习

 语音练习 Bài tập ngữ âm

Trang 16

Bài tập 练习

 语音练习 Bài tập ngữ âm

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN