NGỮ ÂMCHÚ THÍCH VỀ CÁCH GHÉP ÂM 3 Khi ü tự thành một âm tiết hay đứng đầu một âm tiết, ta phải viết thành yu.. Khi uei, uen ghép với thanh mẫu, nguyên âm ở giữa bỏ đi, viết thành –ui, -u
Trang 1BÀI 3: ANH LÀM VIỆC CÓ
BẬN RỘN KHÔNG ?
Trang 2第三课:你工作忙吗 ?
1 Ngữ âm: Vận mẫu (3)
Ghép âm (3)
Chú thích về cách ghép âm (3)
Sự biến đổi thanh điệu của 不 và 一
Âm cuốn lưỡi “er”
Trang 5zh zhu zhua zhuo zhuai zhui zhuan zhun zhuang
ch chu chua chuo chuai chui chuan chun chuang
sh shu shua shuo shuai shui shuan shun shuang
g gu gua guo guai gui guan gun guang
k ku kua kuo kuai kui kuan kun kuang
h hu hua huo huai hui huan hun huang
Trang 62 拼音 GHÉP ÂM
ü üe üan ün
n n ü n üe
l l ü l üe
j ju jue juan jun
q qu que quan qun
x xu xue xuan xun
Trang 7NGỮ ÂM
CHÚ THÍCH VỀ CÁCH GHÉP ÂM (3)
Khi ü tự thành một âm tiết hay đứng đầu một
âm tiết, ta phải viết thành yu VD: Hànyǔ, yuànzi
Khi j, q, x ghép với ü và vận mẫu bắt đầu
bằng ü , hai chấm trên ü được bỏ đi VD: jùzi,
xuéxí
Khi uei, uen ghép với thanh mẫu, nguyên âm
ở giữa bỏ đi, viết thành –ui, -un VD: huí, dūn
Trang 8Sự biến đổi thanh điệu của
“ 一 ” và “ 不 ”
“ 不” Đứng trước những chữ mang dấu 4
hoặc chữ mang dấu nhẹ nhưng có gốc là dấu
Trang 9Sự biến đổi thanh điệu của “ 一 ”
và “ 不 ”
“ 一” đứng trước chữ mang dấu 4 hoặc chữ mang dấu nhẹ nhưng có gốc là dấu 4 thì đọc thành dấu 2
“yí”
Ví dụ: yí kuài, yí ge
Khi đứng trước những chữ mang dấu 1, dấu 2, dấu 3
“ 一” đọc thành dấu 4 “yì”
Ví dụ: yì tiān, yì nián, yìqĭ
Trang 10儿化 Âm cuốn lưỡi “er”
er thường ghép với các vận mẫu khác làm thành các vận mẫu cuốn lưỡi Cách viết vận mẫu cuốn lưỡi
là thêm –r vào sau vận mẫu đó
Ví dụ: wánr, huār
Trang 11–
隔音符号 Dấu cách âm
Khi một âm tiết bắt đầu bằng a, o, e đặt liền
sau một âm tiết khác, để phân biệt rõ ràng từng âm tiết, tránh sự lẫn lộn, phải dùng dấu cách âm “ ’ ”
Ví dụ: nǚ’ér
Trang 12ne bù tài lèi gēge jiějie dìdi
làm việc, công việc bận
(trợ từ ngữ khí) không
quá, rất, lắm mệt
anh trai chị gái
em trai
Trang 13míngtiān jīnnián líng
nián míngnián
em gái tháng ngày mai năm nay
số không năm
năm tới, sang năm
Trang 14Rất bận, còn anh (chị) thì sao?
Tôi không bận lắm Cha mẹ anh (chị) khoẻ không?
Trang 18Thay thế và mở rộng
替换与扩展
Trang 21不好
不太好
都不忙 也很忙 都很忙
不累 不太累 都不累
Trang 22BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI
B: 明天你 _ ?(来)
A: _ 。(不)
Trang 23BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI
练习: 用所给的词语完成对 话
Trang 25xīn qiáo tuīxiāo
出席 上策 增产 活动 新球 退休
chūxí shàngcè zēngchǎn huódòng xīn qiú tuìxiū
Trang 26才子 统治 喝水 吸取 会议
cáizǐ tǒngzhì
hē shuǐ xīqǔ
huìyì
Trang 27一会儿 一下儿 花儿
小孩儿
nǚ'ér èrshí
yìdiǎnr yǒudiǎnr wánr
bīnggùnr
女儿 二十
一点儿 有点儿 玩儿
冰棍儿