Tôi sắp về nước rồi... 好久不见了。 Lâu rồi không gặp.你今天怎么有空儿来了? Sao hôm nay cô có thời gian rãnh rỗi đến đây?. 我常来打扰你,很过意不去。 Tôi thường đến quấy rầy ông, thật áy náy.. 趁这两天有空儿,我去向他们 Nhân m
Trang 1Tôi sắp về nước rồi
Trang 2好久不见了。 Lâu rồi không gặp.
你今天怎么有空儿来了? Sao hôm nay cô có thời gian rãnh rỗi
đến đây?
我常来打扰你,很过意不去。 Tôi thường đến quấy rầy ông, thật áy
náy.
你那么忙,不用送我了。 Ông bận như thế, không cần tiễn tôi.
我一边学习,一边工作。 Tôi vừa đi học, vừa đi làm.
朋友们有的指导,有的不知道
。
Bạn bè có người biết, có người không.
趁这两天有空儿,我去向他们 Nhân mấy ngày này rãnh rỗi, tôi đi
句子 Mẫu câu
Trang 3王:玛丽小姐,好久不见了。今天怎么空儿 来了?
玛丽:我来向你告别。
王:你要去哪儿?
玛丽:我要回国了。
王:日子过得真快,你来北京已经一年了。 玛丽:常来打扰你,很过意不去。
王:哪儿的话,因为忙,对你的照顾很不够
。 玛丽:你太客气了。
王:那天走?我去送你。
会
话
Trang 4刘京:这次回国,你准备工作还是继续 学习?
大卫:我打算考研究生,一边学习,一 边工作。
刘京:那很辛苦啊。
大卫:没什么,我们那儿很多人都这样。 刘京:你要回国的事,朋友们都知道了 吗?
大卫:有的知道,有的不知道。趁着两天 有空儿,我去向他们告别。
会
话
Trang 52。 一边 学习 ,一边
工作 。
Trang 6 替换与扩展 Thay thế và mở rộng
1。这两天我得去办各种手
续,没时间去向你告别了。
请原谅。
2。有几位老朋友好久不见
了,趁出差的机会去看看他
们。
Trang 7 生词 Từ mới
向 xiàng hướng về, về phía, với
告别 gàobié chào từ biệt, chia tay
打扰 dǎrǎo quấy rầy, làm phiền
过意不去 guòyìbùqù ấy này, không yên lòng, ngại
那么 nàme như thế
… …
一边 一边 yībiān vừa vừa
们 men (hậu tố chỉ số nhiều, đặt sau
đại từ, danh từ chỉ người)
趁 chèn nhân (tiện, dịp)
日子 rìzi ngày, ngày tháng, thời gian
已经 yǐjing đã
Trang 8 生词 Từ mới
因为 yīnwéi bởi vậy, vì
照顾 zhàogù chiếu cố, chăm sóc
够 gòu đủ
准备 zhǔnbèi chuẩn bị
继续 jìxù tiếp tục
打算 dǎsuàn định, dự định
研究生 yánjiūshēng nghiên cứu sinh
离开 líkāi rời, rời khỏi
聊天 liáotiān tán gẩu, trò chuyện phiếm
老 lǎo già, cũ
Trang 9 语法 Ngữ pháp
1。时量补语(3) Bổ ngữ chỉ thời lượng
Có một số động từ như “ 来 , 去 , 到 , ” “ ” “ ”
“ 下(课) , 离开 ” “ ” khi thêm bổ ngữ chỉ thời lượng thì bổ ngữ không biểu thị sự kéo dài của hành động, mà biểu thị khoảng thời gian từ lúc hành động xảy racho đến một lúc nào đó (hoặc đến khi nói) Nếu sau động từ có tân ngữ thì bổ ngữ chỉ thời lượng phải đặt sau tân ngữ.
(1)他来北京一年了。
Trang 10 语法 Ngữ pháp
“ … …” “
2。 有的 有的 Có …có…”
Khi làm định ngữ , đại từ “ 有的 ” thường chỉ một phần của danh từ mà nó bổ nghĩa, có thể dùng
một lần, cũng có thể dùng hai, ba lần liên tiếp.
(1)有的话我没听懂。
(2)我们班有的同学喜欢看电影,有的(同
学)喜欢听音乐,有的(同学)喜欢看小说。
Nếu danh từ được bổ nghĩa đã xuất hiện ở trước thì cũng có thể lược bỏ danh từ đó.
(3)他的书很多,有的是中文的,有的是英文
Trang 11 练习 Bài tập
熟读下列词组并造句。
Đọc thuộc các cụm từ sau đây và đặt câu
Trang 12 练习 Bài tập
选择造当的词语完成句子。
Chọn động từ thich hợp để tạo thành cấu trúc động từ - tân ngữ rồi đặt câu
有的 继续 撞 老 出差 够
Trang 13 练习 Bài tập
给词语选择适当的位置
Điền các từ ngữ cho sẵn vào vị trí thích hợp trong các câu sau
Trang 14 练习 Bài tập
按照实际请况回答问题
Căn cứ theo tình hình thực tế trả lời câu hỏi
Trang 15 练习 Bài tập
完成对话
Hoàn thành đối thoại A:小王,我要回国了。
A:二十号晚上走。
A:准备得差不多了。
A:不用帮忙,我自己可以。
Trang 16 练习 Bài tập
听述 Nghe và thuật lại
Trang 17 练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 1 )常用音节练习
Luyện tập các âm tiết thường dùng
Trang 18 练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại