1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 1 - Bài 9 docx

22 671 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp : Câu vị ngữ động từ Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu Câu động từ... tīng xiūxi dàxué sùshè mời, xin, đề nghị vào cửa hàng, cửa hiệu nhìn, xem nghe nghỉ, nghỉ ngơi trường đại học ký

Trang 2

1. Ngữ pháp : Câu vị ngữ động từ

Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu Câu động từ

Trang 3

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 3

qù nǎr zài jiā de

ai giới thiệu một chút, một lát

đi đâu

ở nhà (trợ từ kết cấu)

Trang 4

tīng xiūxi dàxué sùshè

mời, xin, đề nghị vào

cửa hàng, cửa hiệu nhìn, xem

nghe nghỉ, nghỉ ngơi (trường) đại học

ký túc xá

Trang 5

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 5

Wánglín Běijīng Dàxué Shānxià Hézǐ

Xiǎoyīng

phòng học hiệu internet siêu thị

về, trở về Vương Lâm Đại Học Bắc Kinh Sơn Hạ Hoà Tử (Wako

Yamanoshita) Tiểu Anh

Trang 6

1 Câu vị ngữ động

từ

Câu có thành phần chính của vị ngữ là động từ được gọi là câu vị ngữ động từ Nếu động từ có tân ngữ thì tân ngữ

thường đứng sau động từ Ví dụ:

1.他来。

2.张老师在家。

3.我去北京大学

Trang 7

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 7

1.他的书。

2.张老师的学生

3.王兰的哥哥。

Trang 8

Khi đại từ nhân xưng làm định ngữ mà

trung tâm ngữ là danh từ chỉ cách xưng hô với người thân hoặc danh từ biểu thị tập

thể, đơn vị thì định ngữ có thể không

dùng “ 的 ”

Ví dụ:

我哥哥 他姐姐

2 Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu

Trang 9

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 9

五、语法

Câu động từ

Câu động từ “ 是” là câu có động từ “ 是” cùng với những từ hoặc cụm động từ đứng sau nó hợp thành vị ngữ của câu Hình thức phủ định của câu động từ “ 是” là thêm từ phủ định

“ 不 ” vào trước “ 是” Ví dụ:

1.他是大夫。

2.大卫是她哥哥。

3.我不是学生,是老师。

Trang 10

Anh ấy là ai?

Tôi xin giới thiệu

Anh đi đâu vậy?

Thầy Trương có ở nhà không?

Tôi là học trò của thầy Trương.

Mời vào!

Trang 11

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 11

二、会话

玛丽:王兰,他是谁?

王兰:玛 丽,我介绍一下儿,这是我哥哥。 王林:我叫王林。认识你,我很高兴。

Trang 12

和子:谢谢!

1.

Trang 13

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 13

Trang 14

网 吧

超 市

Trang 15

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 15

你 爸 爸

Trang 17

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 17

Trang 18

2 用所给的词语完成对 话

Trang 19

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 19

六、练习 4 听述

我介绍一下儿,我叫玛丽, 我是美国留学生。那是大卫, 他是我的朋友,他也是留学生

,他是法国人。刘京、王兰是 我们的朋友,认识他们我们很 高兴。

Trang 20

zìjǐ niǎolóng chī lí

jiāotì

chídào pénzi cíqì

lǎonóng

qí lǘ jiāo dì

迟到 盆子 瓷器 老农 骑驴 浇地

Trang 21

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 5 21

nǔlì chī lí jiǔ rén méijìn zhuàng chē

wǎn le

努力 吃梨 九人 没劲 撞车 晚了

Trang 22

gōngrén

tī qiú shēngcí fēicháng jiātíng

工人 踢球 生词 非常 家庭

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN