MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết các khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực.. Biết khái niệm và tính chất
Trang 1Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT
Bài 1: LUỸ THỪA (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết các khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực
Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n
Kĩ năng:
Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ
Trang 2II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu một số tính chất của căn bậc n?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
15' Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Trang 3H1 Viết dưới dạng căn
thức?
H2 Phân tích tử thức thành
nhân tử ?
Đ1.
A = 3 1 1
8 2
B = 3
3
4
8 4
Đ2.
x y xy xy x y
C = xy
Cho a R, a > 0 và r m
n
,
trong đó m Z, n N, n
2
m n
a a a
Đặc biệt:
1
n n
a a
VD1: Tính giá trị các biểu
thức
A =
1 3 1 8
3 2
4
VD2: Rút gọn biểu thức:
C =
x y xy
x y
(x, y > 0)
Trang 48' Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ vô tỉ
GV cho HS nhận xét kết
quả bảng tính 3r n
Từ đó GV nêu định nghĩa
HS tính và nêu nhận xét 5 Luỹ thừa với số mũ vô tỉ
Cho a R, a > 0, là số vô
tỉ
Ta gọi giới hạn của dãy số
r n
a là luỹ thừa của a với
số mũ , kí hiệu a
r n
a lima với limr n
Chú ý: 1 1 ( R)
15' Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất của luỹ thừa với số mũ thực
H1 Nhắc lại các tính chất
của luỹ thừa với số mũ
nguyên dương ?
Đ1. HS nhắc lại II TÍNH CHẤT CỦA
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
Trang 5?
H3 Biến đổi tử và mẫu về
luỹ thừa với cơ số a ?
H4 Ta cần so sánh các số
nào?
tính chất
Đ3.
7 1 2 7 3
a a a
2 2 2 2 2
D = a5
3 1 3 1 2
5 3 4 5
a .a a
R Ta có:
a a . a ; a a
a
a a ; (ab) a b .
a > 1: a a
a < 1: a a
VD3 Rút gọn biểu thức:
D =
7 1 2 7
2 2
2 2
a
.
(a > 0)
E = 3 1 3 1
5 3 4 5
a
a .a
Trang 6 E = a
Đ4. Vì cùng cơ số nên chỉ cần so sánh các số mũ
2 3 12 18 3 22
A < B
VD4: So sánh các số:
A = 52 3 và B = 53 2
3' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Định nghĩa và tính chất
của luỹ thừa với số mũ hữu
tỉ, số mũ thực
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 7IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: