Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số I.. Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa, phõn biệt được cơ số và số mũ.. Nắm được cụng thức nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số.. HS
Trang 1Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
I Mục tiờua Kiến thức Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa, phõn biệt
được cơ số và số mũ Nắm được cụng thức nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số
b Kĩ năng HS cú kĩ năng viết gọn một tớch cú nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng luỹ thừa, biết tớnh giỏ trị của một luỹ thừa, biết nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số
c Thỏi độ HS Thấy được ớch lợi của cỏch viết gọn bằng luỹ thừa
II Chuẩn bị
Bảng phụ ghi ?1; ?2; ?3
III Tiến trỡnh dạy học
Hoạt động 1 Đặt vấn đề
Viết gọn cỏc kết quả sau: a, 2 + 2 + 2 + 2 + 2
b, a + a + a + a + a
G Với tổng nhiều số hạng bằng nhau ta cú thể viết gọn bằng phộp nhõn Cũn tớch của nhiều số hạng bằng nhau, chẳng hạn 2.2.2.2.2.2 thỡ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2 Bài mới
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn
G Ta viết gọn tớch 2.2.2.2.2.2 = 26
Ta gọi 26 là một luỹ thừa
(Đọc là hai mũ 6, hoặc hai luỹ thừa
sỏu, hoặc luỹ thừa bậc sỏu của hai )
Với số tự nhiờn a ( a 0) và n N*
Hóy định nghĩa an
G Hóy tớnh giỏ trị của cỏc luỹ thừa
sau
92; 23
G Yờu cầu HS thực hiện ?1
G Nờu chỳ ý sgk
G Trong luỹ thừa an cơ số cho biết
H Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
so
n thua
.
a
a là cơ số; n là số mũ
H 92 = 9.9
23 = 2.2.2
?1 HS lờn bảng thực hiện
H a2 gọi là a bỡnh phương
a3 gọi là a lập phương
Quy ước a 1 = a
H Luỹ thừa an cơ số cho biết giỏ trị của mỗi thừ số, số mũ cho biết số lượng cỏc thừa số bằng nhau trong
Trang 3điều gỡ? số mũ cho biết điều gỡ?
? Phỏt hiện xem khai triển luỹ thừa
23 = 2.3 = 6 là đúng hay sai? vỡ sao?
G Hóy tớnh nhẩm cỏc luỹ thừa sau
52; 92; 112
G Tớnh giỏ trị của cỏc luỹ thừa sau
24; 33; 34
tớch khi khai triển luỹ thừa
H Là sai Vỡ 23 = 2.2.2 = 8
H Thực hiện
H 24 = 2.2.2.2 = 16
33 = 3.3.3 = 27
34 = 3.3.3.3 = 81
Nhõn hai luỹ thừa cùng cơ số
? Viết gọn cỏc tớch sau thành một
luỹ thừa
a) 23.22
b) a4.a3
? Dự đoỏn kết quả của phộp nhõn
sau
am.an = ?
H a) 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 2.2.2.2.2 =
25 b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a.a.a.a.a.a.a
= a7
Trang 4G Hóy phỏt biểu quy tắc nhõn hai
luỹ thừa cựng cơ số
G Bằng định nghĩa luỹ thừa và cỏc
vớ dụ trờn hóy giải thớch vỡ sao
am.an = am+n
G Yờu cầu HS Làm ?4 Viết tớch
của hai luỹ thừa sau thành một luỹ
thừa
a) x5.x4 b) a4.a
G.? Khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ
số thỡ đại lượng nào được giữa
nguyờn, đại lượng nào thay đổi
? Đúng hay sai vỡ sao? 43.42 = 43.2
= 46
H am.an = am+n
H Phỏt biểu quy tắc sgk
so
n thua so
thua
a)
(a.a.a.
a) (a.a.a
m
= m n
a
so
n thua m
a a.a.a
H.a) x5.x4 = x5+4 = x9
b) a4.a = a4+1 = a5
H Cơ số được giữ nguyờn, số mũ thay đổi ( Cộng cỏc số mũ)
H Sai vỡ đó nhõn cỏc số mũ
Hoạt động củng cố
BT 56 b, d sgk
BT Tỡm số tự nhiờn a biết a2 =25; a3 = 27
HS Thực hiện
Trang 5Hoạt động hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa và quy tắc nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số
- Làm cỏc bài tập cũn lại trong sgk và bài tập phần luyện tập