1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP LUỸ THỪA pdf

7 1,6K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lũy Thừa
Tác giả Trần Sĩ Tùng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố:  Khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực..  Khái niệm và tính chất của c

Trang 1

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –

HÀM SỐ LOGARIT

Bài 1: BÀI TẬP LUỸ THỪA

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực

 Khái niệm và tính chất của căn bậc n

Kĩ năng:

 Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ

Trang 2

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

15' Hoạt động 1: Luyện tập phép tính luỹ thừa

Trang 3

H1 Biến đổi đưa về luỹ thừa

với cơ số thích hợp ?

H2 Phân tích các biểu thức

thành nhân tử ?

 Chú ý sử dụng các hằng

đẳng thức

A =

2 2

5 5

9 27 = 32  9

B = 23 8

C = 23 25  40

D = 53 22  121

Đ2.

A = a

B = a b 2

C = a – b

A =

2 2

5 5

9 27 B =

3 3

4 4

144 : 9

C =

5

0 75

2 1

0 25 16

, ,

 

 

 

D =

1

3 6

b b:

2 Đơn giản các biểu thức:

 3 1

4 4

4 1 2

3 3 3 1

4 a a

a

B= 1 2  2 1 2 4

3 3 3 3 3 3

C=  1 1  1 1  1 1

4 4 4 4 2 2

15' Hoạt động 2: Luyện tập phép tính căn thức

Trang 4

H1 Nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa với số mũ hữu tỉ ?

H2 Phân tích tử và mẫu

thành nhân tử ?

Đ1.

A =

5 6

a

B = b

C = a

D =

1 6

b

Đ2.

A = 1 1

1

b b

 (b  1)

B = 1 1 2 2

3 3 3 3

3 3

1

ab

 

C = 1 1 1 1

3 3 6 6

3

1 1

6 6

ab

3 Cho a, b  R, a, b > 0

Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:

A =

1 3

a . a B = 1

1 6 3 2

b b . b

C =

4 3 3

a : a D =

1

3 6

b b:

4 Cho a, b  R, a, b > 0 Rút

gọn các biểu thức sau:

1

5 4 5 1 5

2

3

3

B =

1 1 1 1

3 3 3 3

3 2 3 2

Trang 5

10' Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất luỹ thừa

H1 Biến đổi đưa về cùng cơ

số?

H2 Sử dụng tính chất nào?

Đ1.

a) x = 1

b) x = 8

9

c) x = 5

4

d) x = 3

2

Đ1.

a) x < –3 (a < 1)

b) x < –2 (a < 1)

c) x < 5

2

 (a > 1)

5 Giải phương trình:

a) 4x 51024

b) 81 3 1

32

x

 

c)  2 1 2

3 3

9

x

  

 

d) 0 2, x  0 008,

6 Giải bất phương trình:

a) 0 1 , x  100

b) 0 3 100

9

x

, 

Trang 6

d) x < –1

c) 3 1

9 3

x

d) 27 31 1

3

.  

3' Hoạt động 4: Củng cố

Nhấn mạnh:

– Cách vận dụng định nghĩa

và tính chất của luỹ thừa để

giải toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài tập thêm

 Đóc trước bài "Hàm số luỹ thừa"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 7

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w