1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN(Chương trình NC) ppt

5 567 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN Chương trình NC I/ MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số qu

Trang 1

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

(Chương trình NC)

I/ MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân

Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích và thể tích theo công thức tính ở dạng tích phân

2.Về kỹ năng:

Biết tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân

3.Về thái độ:

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác và thói quen kiểm tra lại bài của

học sinh

Biết qui lạ về quen,biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn

Có tinh thần hợp tác trong học tập

II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+Giáo viên: Giáo án,bảng phụ

+ PP Gợi mở,vấn đáp,giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

IV/TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI DẠY:

*Tiết1

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số hs

2 Kiểm tra bài cũ:

HĐ1 (7’) Ôn tập về kiến thức tính diện tích hình phẳng

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

Giao nhiệm vụ:

H: Nêu các công thức

tính diện tích hình

phẳng ?

- Yêu cầu HS dưới lớp

nhận xét câu trả lời

- Nhận xét và cho điểm

- Treo bảng phụ

Nghe hiểu nhiệm vụ

TL như nội dung ghi bảng

Bảng phụ (có Hvẽ) 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn

[a;;b], trục Ox và x = a, x = b là

( )

b

a

2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thịcủa hai hàm số y = f(x), y

= g(x) liên tục trên đoạn [a;;b], và x = a, x =

b là b ( ) ( )

a

S  f xg x dx 3) diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị của hai hàm số x = g(y), x = h(y)

và hai đường thẳng y = c, y = d là

( ) ( )

d

c

Trang 2

3 Bài mới:

HĐ2:Rèn luyện kỹ năng Tính diện tích hình phẳng

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

8 ’ + Giao nhiệm vụ cho

HS theo nhóm;

Nhóm 1: 34a

Nhóm 2: 34b

Nhóm 3: 35b

Nhóm 4: 35c

+ Yêu cầu đại diện

nhóm lên bảng trình

bày lời giải

+ Cho các nhóm khác

nhận xét

+ Chính xác hoá bài

giải của HS

+ Nhận nhiệm vụ

và thảo luận nhóm + Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

.34b) Diện tích hình phẳng cần tìm là

1 4 2

0 5 4

đặt t = x2, x[0;1]  t[0;1]

t 0 1

t2 – 5t +4 +

1

5 3 1

4 2 0

0

5

= 38/15 (đvdt)

12’ 34a) Gợi ý nếu cần

vẽ đồ thị 3 hàm số đã

cho

Xác định miền tính

dtích

Tính S bằng cách nào

TL như NDGB

Hoặc S bằng tổng diện tích của hai hình phẳng giới hạn bởi

y = x, y =x2/4, x =0,

x =1

y =1, y =x2/4, x =1,

x =2

34a)

1 2 3

x

y

y = x

y = 1

2 4

x

y 

O

A

Diện tích hình phẳng cần tìm là S = S1 – S2 +S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

y = 1; y = ;

2

x

4 x = 0, x = 2 + S2 là diện tích tam giác OAB

2

1

4 1

2

3 2 6 (®vdt)

6’ 35 b) Gợi ý nếu cần

Diện tích hình phẳng

giới hạn bởi 2 đường

cong

x = g(y), x = h(y) và hai

đường thẳng y = c; y =

d là S =

35b) PT hoành độ độ giao điểm của 2 đường cong :

3

8

4 2 1

y y

Trang 3

( ) ( )

Tìm hoành độ giao

điểm ?

 công thức tính S ?

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

12’ 35c) Gợi ý nếu cần

vẽ đồ thị 3 hsố đã

cho?

Xác định miền tính

dtích?

Tìm hđộ các giao

điểm ?

Tính S bằng cách nào

?

TL như NDGB

x = 4 chia miền cần tính

diện tích thành hai miền

giới hạn bởi +yx, y=0, x=0, x=4

+y =6-x, y=0, x=4, x

=6

35c)

7

6

5

4

3

2

1

-1

-2

B A

O

PT hoành độ giao điểm

x   x x x   x   x

6 – x = 0  x = 6

0 4 6

2

6

x

Tiết 2

Hoạt động 3: (7’) Ôn kiến thức về tính thể tích vật thể

GV H1: Phát biểu công thức để tính thể tích của một vật thể ?

H2: Phát biểu công thức tính thể tích vật thể tròn xoay ?

Treo bảng phụ bảng phụ

HS Trả lời như ở bảng phụ

Các HS khác bổ sung nếu cần

Bảng phụ (có H vẽ)

+ Vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox lần lượt tại x = a, x = b, mặt phẳng vuông góc

với Ox tại điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b) cắt (T) theo thiết diện có diện tích S(x) liên tục trên đoạn [a;b]

thì thể tích của vật thể (T) là b ( )

a

V  S x dx

+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], Ox và x = a, x = b quay xung quanh trục Ox tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích  ( )2

b

a

+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = g(y) liên tục trên đoạn [c;d], Oy và y = c, y = d quay xung quanh trục Oy tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích  ( )2

d

c

Hoạt động 4: Rèn luyện kỹ năng tính thể tích vật thể tròn xoay

Trang 4

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

5 ’ - Phân công 3 nhóm

lần lượt làm các bài

tập 36, 39, 40

- Gọi đại diện nhóm

lên bảng trình bày lời

giải

- chính xác hoá kiến

thức

Và hướng dẫn khi cần

+ Nghe hiểu nhiệm

vụ

+ Thảo luận nhóm

để tìm lời giải + Cử đại diện trình bày

36) Thể tích cần tìm là

V = b ( )

a S x dx

V =

0

04sinxdx 4cosx  8

V = 1 2

0x e dx x (e 2)

   (đvtt) (từngphần)

2

2 0 0

Hoạt động 5: (20’) Củng cố (phát phiếu học tập )

Phiếu HT1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2, y = 4x – 4 , y = – 4x – 4 ? Phiếu HT2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ;

2 x

Phiếu HT3 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường

yx, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox

Phiếu HT4 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

x

y  , Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox

Phiếu HT5 : Xđịnh CT thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường

;

2

x

yx y quay xung quanh Ox

GV gọi đại diện từng nhóm trả lời

Treo bảng phụ và HDẫn

Phiếu 2

hình phẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy

2

2( 2)

3

x

16

3 (®vdt)

S 

Phiếu 5 : thể tích vật thể cần tìm V = V1 – V2

V1 là thể tích vật thể sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh Ox

V1: yx, Ox và x = 0, x = 4

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

5

4

y

Trang 5

V2:

2

x

y  , Ox và x = 0, x = 4

4 4

0 0 4 2 0 120

Vxdxdx 8

3 (®vtt)

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ  (có Hvẽ) - BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN(Chương trình NC) ppt
Bảng ph ụ (có Hvẽ) (Trang 1)
Bảng phụ  (có H vẽ) - BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN(Chương trình NC) ppt
Bảng ph ụ (có H vẽ) (Trang 3)
Hình phẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy - BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN(Chương trình NC) ppt
Hình ph ẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w