BÀI 2 : Một động cơ một chiều kích từ độc lập đang kéo máy sản xuất tại điểm định mức.. Moment cản của động cơ có tính phản kháng, để dừng động cơ người ta sử dụng biện pháp hãm động n
Trang 1Chương 12:
QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG HỆ THỐNG
TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
BÀI 1 :
Một động cơ có các số liệu như sau :
Pđm = 25KW, Uđm = 220V,nđm = 420V/phút, Iđm = 120A, Jht
=12,5
Đây là động cơ điện một chiều kích từ độc lập đang nâng tải, trọng tải điểm định mức trên đường đặc tính cơ tự nhiên
Tính : Trị số Rf = ? Khi động cơ chuyển sang làm việc với
n = 350V/phút Hãy vẽ đặc tính quá độ cơ học n = f(t) và M = f(t) của quá trình giảm tốc trên
BÀI 2 :
Một động cơ một chiều kích từ độc lập đang kéo máy sản xuất tại điểm định mức Số liệu của động cơ như sau :
Pđm = 16 KW, Uđm = 220V, nđm = 1400V/phút, Iđm = 84A, moment quán tính động cơ = 0,95Kgm2, moment quán tính của
cơ cấu sản xuất bằng 0,625 Kgm2
Moment cản của động cơ có tính phản kháng, để dừng động cơ người ta sử dụng biện pháp hãm động năng kích từ độc lập với dòng điện hãm ban đầu bằng 2,5Iđm Hãy khảo sát quá trình quá độ của quá trình hãm trên
(n = f(t),M = f(t), I = f(t))và Tính Rhãm , thời gian hãm bằng bao nhiêu ?
BÀI 3 :
Một động cơ điện một chiều kích từ song song đang làm việc với phụ tải có tính phản kháng có trị số Mc = 80%Mđm trên đặc tính cơ tự nhiên Đổi chiều di chuyển bằng phương pháp đổi
Trang 2chiều cực tính điện áp đặt vào phần ứng, với dòng hãm ban đầu bằng 2,5 Iđm
Khảo sát quá trình quá độ cơ học của quá trình đổi chiều trên (n = f(t),M = f(t), I = f(t)) từ lúc bắt đầu quay ngược với tốc độ mới
Động cơ có số liệu như sau :
Pđm = 19 KW, Uđm = 220V, nđm = 750V, Iđm = 93A,
Mqt = 3,1Kgm2, Mqtccsx = 2,79Kgm2
BÀI 4 :
Một động cơ một chiều kích từ độc lập có các tham số sau :
Pđm = 4,2 KW, Uđm = 220V, Iđm = 20A, nđm = 1000v/phút, Jđ = 1Kgm2, Mc = 0,8Mđm, Jqđ = 2kgm2
Động cơ khởi động qua các cấp điện trở phụ Rf Hãy xác định số cấp điện trở khởi động, thời gian khởi động
BÀI 5 :
Một động cơ một chiều kích từ độc lập đang làm việc với tốc độ 1350V/phút, với Mc = Mđm, U = Uđm, = đm Khảo sát quá trình quá độ cơ học của động cơ (n = f(t), M = f (t), n = f(t)), khi động cơ tăng tốc từ tốc độ trên đến tốc độ định mức Động cơ có các tham số sau :
Pđm = 15 KW, Uđm = 220V, Iđm = 81,5A, nđm = 1600v/phút
Mqt của toàn hệ thống bằng 0,312Kgm2
BÀI 6 :
Một động cơ kích từ độc lập, đang nâng trọng tải tại điểm định mức trên đường đặc tính cơ tự nhiên Để hãm dừng động cơ
Trang 3người ta thực hiện phương pháp hãm động năng kích từ độc lập với Ihbđ = 3 Iđm Hãy khảo sát quá trình cơ học trên (n = f(t),M = f (t), n = f(t))
Động cơ có các số liệu sau :
Pđm = 20,5 KW, Uđm = 440V, Iđm = 55A, nđm = 1000V/phút,
Jht = 1 Kgm2
BÀI 7 :
Một động cơ điện một chiều kích từ độc lập đang nâng trọng tải tại điểm trên đường đặc tính cơ tự nhiên, người ta thực hiên hãm động năng kích từ độc lập với Ihbđ = 3Iđm
Động cơ có các số liệu sau :
Pđm = 13,5 KW, Uđm = 220V, Iđm = 73A, nđm = 1050V/phút,
Jht = 1 Kgm2
a/ Xác định điện trở hãm Rh ?
b/ Khảo sát quá trình quá độ và thời gian quá độ
BÀI 8 :
Một động cơ kích từ độc lập đang làm việc với tải phản kháng có trị số Mc = 0,8 Mđm trên đường đặc tính cơ tự nhiên, để dừng động cơ người ta sử dụng hãm động năng kích từ độc lập với dòng điện hãm ban đầu bằng 2,5Iđm Khảo sát quá trình cơ học của quá trình trên (n = f(t),
M = f (t), n = f(t)) Số liệu của động cơ như sau :
Pđm = 29 KW, Uđm = 440V, Iđm = 76A, nđm = 1000V/phút,
Mqtđcơ = 0,568Kgm2, Mqtccsx = 0,625kgm2
Trang 4 BÀI 9 :
Một động cơ kích từ độc lập đang nâng tải, trọng tải điểm định mức, thực hiện đảo chiều quay để đưa tải trọng đi xuống cùng tốc độ như khi nâng lên với dòng điện ban đầu khi đảo chiều là I = 2,5Iđm
Tham số của động cơ như sau :
Pđm = 32 KW, Uđm = 220V, Iđm = 171A, nđm = 1000v/phút,
Mqtđcơ = 5,9Kgm2, Mqtccsx = 5kgm2
Hãy khảo sát quá trình quá độ cơ học của quá trình trên
(n = f(t), M = f (t), n = f(t))
BÀI 10:
Một động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số sau :
Uđm = 220V, Iđm = 15A, nđm = 500v/phút, Jđ = 1Kgm2, Mc = 0,8Mđm,
Jqđ = 2kgm2
Động cơ đang làm việc trên đường đặc tính cơ tự nhiên, để hãm dừnh nhanh người ta sử dụng đảo cực tính điện áp đặt vào phần ứng và nối thêm Rf Hãy tính toán thời gian hãm của động cơ
Ihbđ = 2,5Iđm
Trang 5 BÀI 11 :
Một động cơ điện một chiều kích từ song song đang nâng tải trọng trên đặc tính cơ tự nhiên với Moment cản Mc = 85%Mđm Để giảm tốc xuống bằng 1000V/phút, người ta thêm
rf nối vào phần ứng
Vẽ đặc tính quá trình cơ học (n = f(t),M = f (t), n = f(t))
Động cơ có các số liệu sau :
Pđm = 14,5 KW, Uđm = 220V, Iđm = 83A, nđm = 1500V/phút,
Mqtđcơ = 2,25Kgm2, Mqtccsx = 2kgm2
BÀI 12 :
Một động cơ điện một chiều kích từ độc lập đang nâng tải trọng trên đường đặc tính cơ tự nhiên với Mc = 0,8 Mđm, để dừng động cơ người ta sử dụng hãm động năng kích từ độc lập với dòng hãm ban đầu bằng 2,5 Iđm Khảo sát quá trình cơ học của quá trình trên (n = f(t),M = f (t), n = f(t))
Động cơ có các số liệu sau :
Pđm = 27,75 KW, Uđm = 200V, Iđm = 50A, nđm = 500V/phút,
Jqtđcơ = 0,11Kgm2, Jccsx = 12,5kgm2
Trang 6ĐÁP ÁN CHƯƠNG V : QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG HỆ THỐNG
TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
BÀI 1:
+ Ta có :
Rư = 12 (1 - đm) UIđm
đm = 0,04
- Trong đó :
đm = U Pđm
đm * Iđm = 0,94
CEđm = Unđm
o = 0,51
no = UUđm * nđm
đm - RưIđm = 429V/phút
- Khi động cơ chuyển sang làm việc với tốc độ n = 350V/phút
Ta có phương trình :
nnt = no [1 - Iđm(RUư + Rf)
đm ]
Trang 7 Rf = 0,3
Quá trình quá độ :
Ta có phuơng trình quá độ :
M = Mc + (Mbđ + Mc)e -1/Tc
- Trong đó :
Mc = Mđm = 568 Nm
Ta lại có phương trình đặc tính tốc độ :
Mbđ = (1 - nc - nn đm
o )(CMRđm * Uđm
f + Rư ) (1) Với nbđ = nđm thì từ (1)
mbđ = (1 - 420429 ) ( 9.55 * 0.51 * 2000.04 + 0.3 )
nôđ = 350V/phút
Vậy Mbđ = 63,03Nm
+ Ta có :
Tc = 9.55MJno
n = 0,17
Mn = CMRđm * Uđm
f + Rư = 3151,5 Nm
Vậy phương trình quá độ :
M = 568 + 632 * e -t/0,17 n
n o
A B
C
n ôđ
n bđ = n đm
TN
n , M
n bđ = 420 B
n ôđ = 350
C
Trang 8 BÀI 2 :
+ Ta có phương trình quá độ :
M = Mc + (Mbđ - Mc ) e -t/Tc
+ Ta có :
Ic = 2,5 Iđm = 210A
Rư = 0,17
no = 1497 V/phút
Mbđ = 2,5Mđm = 272,5Nm
CEđm = 0,146
* Với Mđm = 109Nm = Môđ
+ Ta có :
nbđ = nđm = 1400V/phút + Ta có :
nođ = C-RIư
Eđm = -560V/phút
Vậy M = 109 + (272,5 - 109)e-t/8,08
Ta lại có :
Tc = 9.55 * MJ * nbđ
bđ = 8,08 s
M = 109,14 - 163,71 e-t/8,08
t
Trang 9* Điện trở hãm :
RH = -CEIđm * nbđ
H- Rư = 0,81
Thời gian hãm :
th = Tcln nođn - nbđ
ođ = 10,12 s
BÀI 3 :
C
n,M
M C
M bđ
n bđ
n ođ
t hãm
C
M
n
A B
C
M bđ
n ođ
0
n bđ
Trang 10» Hướng dẫn phụ tải có tính phản kháng :
» Lúc động cơ quay ngược và tăng tốc đến tốc độ mới thì ta có :
Mbđ2 = Mn2
Nbđ2 = 0 Ứng với Mc2 thì ta có nođ2
BÀI 4 :
+ Ta có :
Rư = 0,25 và CEđm = 0,21 + Chọn I1 = 2,5Iđm = 50A R1 = UIđm
1 = 4,4
* Chọn 3 cấp khởi động :
= 3 R1
Rư = 2,6
I2 = 19,23 > Ic (Đạt)
M
n
n o
A B
E
M n1
M c1
n bđ
M n2
D
C M c2
n ođ2
n o
Trang 11R2 =2 * Rư = 1,69
R3 = * Rư = 0,65
I : n = UCđm - R1I
Eđm = 628 V/phút
II : n = UCđm- R2I
Eđm = 886 V/phút
III : n = 985 V/phút
TN : n = UCđm- RưI
Eđm = 1023 V/phút
+ Ta lại có :
M = - Mnn
o n + Mn và Tc = 9.55*MJ * no
n
I : Tc(I) = 9.55 * J C R1
ECM2đm = 9.55(KJR1
Eđm)2 = 31
II : Tc(II) = 12
III : Tc(III) = 4,64
TN : Tc(TN) = 1,7
+ Ta có :
Thời gian khởi động :
t = Tclnnôđn - nbđ
ôđ -n
Trang 12* Trong (I) : Thay I = I2 n = n1
n1 = UđmC - R1I2
Eđm = 644V/phút
+ Ta có phương trình :
t1 = Tc1ln nnôđ1 - 0
ôđ1 - n1
* Thay I = Ic n = nôđ1 = 712V/phút
t1 = 31ln 712 - 644 = 71s712
* Tương tự ta có :
t2 = Tc2 ln nnôđ2 - n1
ôđ2 - n2 = 27,6s
t3 = Tc3 ln nnôđ3 - n2
ôđ3 - n3 = 10,672s
tTN = Tc4 ln (0.02 - 0.05) - nnôđ4 - n3
ôđ4 = 3,91s
Vậy :
t = t1 + t2 + t3 + tTN = 114s
BÀI 5 :
Trang 13 Bài này tải mang tính thế năng.
Phương trình đặc tính quá độ :
n = nođ2 + (nbđ2 - nođ2)e -t/Tc2
- Với nođ2, nbđ2 đều có dấu âm
Rư = 0,22
Rf = 0,62
CEđm = 0,12
Mbđ = Mc = Mđm = 89,53 Nm
nođ = nđm = 1600V/phút
nbđ = nB = 1350V/phút
nođ = (1 - nnc
o )( CRMđmUđm
f + Rư )
Mc = Mđ, nc = nđm = 1600V/phút
Môđ = (1 - 16001742 )( 9.55 * C0.62 + 0.22eđm * 220 )
Môđ = 0,08 * 300 = 24,01 Nm
Mnm = CM Rđm * Uđm
f + Rư = 300 Nm
Vậy :
Tc = 9.55 * MJHT * no
nm = 0.312 * 17429.55 * 300 = 0,18
@ Vậy ta có phương trình quá độ :
n = nođ + (nbđ - nođ)e-t/Tc
= 1600 - 250 e-t/0,18
- Và : M = Môđ + (Mbđ - Môđ)e-t/Tc
= 24,01 + 63,93 e-t/0,18
Trang 14 BÀI 6 :
@ Hiệu suất định mức của động cơ
đm =U Pđm
đm * Iđm =20.5 * 1000440 * 55 = 0,84
@ Điện trở gần đúng của cuộn dây phần ứng :
Rư = 12 (1 - đm) UIđm
đm = 0,64
BÀI 7 :
đm = 0,84 và Rư = 0,24
no = 1140V/phút ; Mđm = 122,79Nm
CEđm = 0,193
RH = 0,685
Mbđ = 3 Mđm = 368,37Nm
nôđ = - 349,87 V/phút
nbđ = nB = 1050V/phút
Môđ = Mđm = 122,79Nm
Tc = 0,298 s
* Phương trình quá độ :
Tqđ = Tc ln ((0.02 - 0.05)nnôđ - nbđ
ôđ
Trang 15= 0,298ln 139910.5 = 1,45s
BÀI 8 :
@ Phương trìng quá độ :
Mbđ = (1 - nnc
o )( CM Rđm * Uđm
f + Rư )
Mà ta có :
nc = no - CRưIc
Eđm
Ic = Iđm Mc
Mđm = 70,55A
nc = 1532,2V/phút và no = 16769,3
* Vậy :
Mbđ = 22,49 Nm ;Rf = 0,81
nbđ = nA = nc = 1532,2 ; Rư = 0,273
nođ = nB = 1000V/phút
Mđm =9550 * Pn đm
Mnm = CERđm * Uđm
f + Rư = 256,73
Tc = 2,91 và Môđ = Mc = 78,47
Trang 16 Phương trình quá độ :
M = Môđ + (Mbđ + Môđ) e- t/Tc
= 78,47 + 100,96 e- t/Tc
n = 1000 + 2532,2 e- t/Tc
Các bài tập còn lại giải tương tự như các bài trên
t
1000 22,49
1532,2 78,47
M,n