BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN I/ MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển b
Trang 1BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
I/ MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân
Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để
chuyển bài toán tính diện tích và thể tích theo công thức tính ở dạng tích phân 2.Về kỹ năng:
Biết tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
3.Về thái độ:
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác và thói quen kiểm tra lại bài của học sinh
Biết qui lạ về quen,biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn
Có tinh thần hợp tác trong học tập
II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
+Giáo viên: Giáo án,bảng phụ
+ PP Gợi mở,vấn đáp,giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm
IV/TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI DẠY:
*Tiết1
Trang 21 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số hs
2 Kiểm tra bài cũ:
HĐ1 (7’) Ôn tập về kiến thức tính diện tích hình phẳng
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng Giao nhiệm vụ:
H: Nêu các công
thức tính diện tích
hình phẳng ?
- Yêu cầu HS dưới
lớp nhận xét câu trả
lời
- Nhận xét và cho
điểm
- Treo bảng phụ
Nghe hiểu nhiệm vụ
TL như nội dung ghi bảng
Bảng phụ (có Hvẽ) 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
= f(x) liên tục trên đoạn [a;;b], trục Ox và x = a, x = b
b
a
2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thịcủa hai hàm số
y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a;;b], và x
= a, x = b là ( ) ( )
b
a
S f x g x dx
3) diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị của hai hàm số x = g(y), x
= h(y) và hai đường thẳng y
Trang 3= c, y = d là
( ) ( )
d
c
3 Bài mới:
HĐ2:Rèn luyện kỹ năng Tính diện tích hình phẳng
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng
8 ’ + Giao nhiệm vụ
cho HS theo nhóm;
Nhóm 1: 34a
Nhóm 2: 34b
+ Nhận nhiệm vụ
và thảo luận nhóm + Đại diện nhóm
.34b) Diện tích hình phẳng cần tìm là
1 4 2
0 5 4
Trang 4Nhóm 3: 35b
Nhóm 4: 35c
+ Yêu cầu đại diện
nhóm lên bảng
trình bày lời giải
+ Cho các nhóm
khác nhận xét
+ Chính xác hoá
bài giải của HS
lên trình bày lời giải
đặt t = x2, x[0;1] t[0;1]
t 0
1 t2 – 5t
+4
+
1
5 3 1
4 2 0
0
5
= 38/15 (đvdt)
12’ 34a) Gợi ý nếu cần
vẽ đồ thị 3 hàm số
đã cho
Xác định miền tính
dtích
Tính S bằng cách
nào
TL như NDGB
Hoặc S bằng tổng diện tích của hai hình phẳng giới hạn bởi
y = x, y =x2/4, x
=0, x =1
y =1, y =x2/4, x
=1, x =2
34a)
1 2 3
x
y
y = x
y = 1
2
4
x
y
O
A
Diện tích hình phẳng cần tìm là S
= S1 – S2 +S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
y = 1; y = ;
2
x
4 x = 0, x = 2
Trang 5+ S2 là diện tích tam giác OAB
2
2 2 3 1
4 1
2
.1.1
Vậy
4 1 5
3 2 6 (®vdt)
6’ 35 b) Gợi ý nếu
cần
Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi
2 đường cong
x = g(y), x = h(y)
và hai đường thẳng
y = c; y = d là S =
( ) ( )
d
Tìm hoành độ giao
điểm ?
công thức tính S
?
35b) PT hoành độ độ giao điểm của 2 đường cong :
3
8
2 2
1 1 4
2 1
y y
Trang 6
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng
12’ 35c) Gợi ý nếu cần
vẽ đồ thị 3 hsố đã
cho?
Xác định miền
tính dtích?
Tìm hđộ các giao
điểm ?
Tính S bằng cách
nào ?
TL như NDGB
x = 4 chia miền cần tính
diện tích thành hai miền
giới hạn bởi +y x, y=0, x=0,
x=4 +y =6-x, y=0, x=4, x =6
35c)
7
6
5
4
3
2
1
-1
-2
B A
O
PT hoành độ giao điểm
6 – x = 0 x = 6
4 6
0 4 6
3 2
4 6 2
0 4
6
x
Tiết 2
Hoạt động 3: (7’) Ôn kiến thức về tính thể tích vật thể
GV H1: Phát biểu công thức để tính thể tích của một vật thể ?
Trang 7H2: Phát biểu công thức tính thể tích vật thể tròn xoay ?
Treo bảng phụ bảng phụ
HS Trả lời như ở bảng phụ
Các HS khác bổ sung nếu cần
Bảng phụ (có H vẽ)
+ Vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox lần lượt tại x = a, x
= b, mặt phẳng vuông góc
với Ox tại điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b) cắt (T) theo thiết diện có diện tích S(x) liên tục trên đoạn [a;b]
thì thể tích của vật thể (T) là ( )
b
a
+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], Ox và
x = a, x = b quay xung quanh trục Ox tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích
( )2
b
a
+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = g(y) liên tục trên đoạn [c;d], Oy
và y = c, y = d quay xung quanh trục Oy tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích
2
( )
d
c
Hoạt động 4: Rèn luyện kỹ năng tính thể tích vật thể tròn xoay
Trang 8TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng
5 ’ - Phân công 3
nhóm lần lượt làm
các bài tập 36, 39,
40
- Gọi đại diện
nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- chính xác hoá
kiến thức
Và hướng dẫn khi
cần
+ Nghe hiểu nhiệm vụ
+ Thảo luận nhóm để tìm lời giải
+ Cử đại diện trình bày
36) Thể tích cần tìm là
V = ( )
b
a S x dx
V = 04sinxdx 4cosx0 8.(đvtt)
V =
1 2
0x e dx x (e 2)
(đvtt) (từngphần)
Trang 92 0 0
Hoạt động 5: (20’) Củng cố (phát phiếu học tập )
Phiếu HT1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2, y = 4x –
4 , y = – 4x – 4 ?
Phiếu HT2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x; y 2x
Phiếu HT3 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
Phiếu HT4 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
x
y
, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
Phiếu HT5 : Xđịnh CT thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới
hạn bởi các đường y x; y 2x
quay xung quanh Ox
GV gọi đại diện từng nhóm trả lời
Treo bảng phụ và HDẫn
Phiếu 2
hình phẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Trang 102 2 3
2( 2)
2 ( 4 4) 2 ( 2)
3
x
16
3 (®vdt)
S
Phiếu 5 : thể tích vật thể cần tìm V = V1 – V2
V1 là thể tích vật thể sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh Ox
V1: y x, Ox và x = 0, x = 4
x
y
, Ox và x = 0, x = 4
4 4
4 4 2 2 3
0 0 4 2 0 12 0
8
3 (®vtt)
5
4
3
2
1
-1
-2
B y
x
2
4 A
O