1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx

195 622 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Các dạng sái hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục 1 Іờng vạch bị lẹm Do gá đặt không chắc chắn, giữ th†ớc không chắc chắn, Chỉnh lại th†ớc, gá kep lai phôi, nhìn thẳng phôi vạch dấu

Trang 1

Bμi tËp øng dông : Ch†¬ng I

1 h·y cho biªt nh÷ng kÝ hiÖu mÆt c¾t sau ®©y lμ cña vËt liÖu g×?

2.H·y cho biÕt nh÷ng kÝ hiÖu sau ®©y cã ý nghÜa g×?

40CrMnSi , W15CrV , CT3 ,

3. §äc kÝ hiÖu dung sai sau :

0,02

Trang 2

Ch‡ơng II Vạch dấu clê dẹt:

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bμi nμy ng†ời học có khả năng:

-Vạch dấu chính xác, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

-Biết cách sử dụng các dụng cụ vạch dấu vμ các dụng cụ bổ trợ

-Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

TT Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công Dụng cụ

2 Dựng hai đ†ờng thẳng

vuông góc với đ†ờng

tâm, giao với đ†ờng tâm

ngang tại O cách nhau

Trang 3

8 Dựng cung R5: Từ hai

d†ờng thẳng song song

của hμm ta dựng hai

đ†ờng thẳng song song

với hai đ†ờng thẳng đó

một khoảng lμ 2,5cmvμo

phía trong sau đó lấy O1

lμm tam quay với bán

9 Xác định kích th†ớc

chiều dμi của hμm L0từ

Th†ớc lá, mũi vạch,compa

Trang 5

4 Các dạng sai hỏng nguyên nhân, biện pháp khắc phục

TT Các dạng sái hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

1 Іờng vạch bị lẹm Do gá đặt không chắc

chắn, giữ th†ớc không chắc chắn,

Chỉnh lại th†ớc, gá kep lai phôi, nhìn thẳng phôi vạch dấu

3 Іờng kẻ không rõ Do mũi vạch bị cùn, hoặc

sử dụng chất bôi quét không hợp

Mμi lại mũi vạch, sử dụng lại chất bôi quét

Trang 6

Ch‡ơng III BμI 1 C‡a mạch thẳng

A Mục tiêu:

- Nắm vững ph†ơng pháp c†a mạch thẳng

- C†a đ†ợc mạch thẳng đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

- Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

*L†u ý: trong quá trinh c†a phải th†ờng xuyên lμm mát cho phôi vμ l†ỡi c†a

4 Các dạng sai hỏng ,nguyên nhân vμ biện pháp khắc phục

Trang 7

TT Dạng si hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

1 Mạch không thẳng

(cong, nghiêng)

- chấm dấu sai

- Kẹ phôi không vuông góc với hμm êtô

- Thao tác c†a không

đúng

- Chấm dấu chuẩn

- Kẹp phôi vuông góc với mặt êtô

- Thao tác đúng

2 Gẫy l†ỡi c†a hoặc

gẫy đoạn răng c†a

- Lắp l†ỡi c†a quá

trùng hoặc quá căng

- Không có n†ớc lμm mát

-Lắp l†ỡi c†a đủ độ căng

-lμm mát th†ờngxuyên

- Dừng c†a tháo l†ỡic†a ra vμ mμi đoạn răng bị gẫy thμnh hình l†ỡi dao

5 An toμn khi c a bằng tay:

- Phải giữ gìn tay không bi sây sát do các dìa sẳctong khi lμm việc Cần đeo gang tay khi lμm việc

- Phải kẹp thật chặt phôi trên êtô

- Không dùng c†a không có chuôi hoặc bị vỡ

- Khi c†a gần đứt, thì cần d†a nhẹ tay, dùng một tay đỡ vật để tránh vật giơi vμo chân

- Không dùng miệng hoặc khí nén thổi vμo mạch c†a, vì nh† vậy phoi dễ bay vμo mắt

Trang 8

Bμi tập 2: Đục mặt phẳng.

A Mục tiêu: học song xong bai nμy ng†ời học có khả năng:

- Nắm đ†ợc ph†ơng pháp đục mặt phẳng

- Đục đựơc mặt phẳng đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

- Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

3.1 Gá kẹp phối: Gá phôi trên êtô sao cho đ†ờng vạch dấu

song song với mặt của mỏ kẹp êtô vμ cao hơn mặt êtô một

khoảng từ 5-8 (mm) sau đó kẹp chặt phôi lại

3.2 Đục:

- Chọn t† thế đứng đục, đánh búa bằng khửu tay, sử

dụng đục bằng để bóc đi l†ợng d† từ 0,3-0,5 mm

- Góc nâng đục từ 380- 42 0vμ ổn định trong suốt quá

trình đục

- Đục một mặt đảm bảo phẳng, bóng vμ bằng với đáy

rănh

- T†ơng tự đục mặt 2, mặt 3

* Chú ý: đầu tiên phải nâng góc đục lên để mớm đục

sau đó định góc nâng cho đến hết phôi

Trang 9

4 Dạng hỏng ,nguyên nhân vμ biện pháp khắc phục:

Dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục Mặt gia công bị lồi lõm - Do đục bị cùn

- Do góc nâng đục không ổn định

- Mμi sửa lại đục

- Góc nâng đục phải ổn định

Kích th†ớc không đảm bảo - Do đục quá chấm

dấu

- Do quá trình đục không chú ý

Trong quá trình đục phải chú ý đến đ†ờng chấm dấu

Trang 10

Bμi tập 3: Dũa mặt phẳng

A Mục tiêu:

- Đục đúng kích th†ớc

- Biết cach khắc phục các dạng sai hỏng của ca thực tập

- Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

- Các mặt phẳng phải dũa chéo 45 độ

- Các mặt đối xứng phai đảm bảo song

- Dũa bằng đ†ờng vân giũa ngang

- Đảm bảo sự cân bằng của giũa

- Đảm bảo góc vuông giữa bề mặt gia công vμ

mặt cạnh giũa

- Cho giũa chuyển động lần l†ợt theo một góc rồi chuyển sang góc kia Sau khi tạo thμnh các đ†ờng vân chéo trên toμn bộ bề mặt gia công cần thay đổi t† thế lμm việc vμ

vị trí của giũa vμ tiếp tục giũa theo đ†ờng chéo thứ hai

4 Kiểm tra mặt phẳng sau khi giũa

Trang 11

- Lμm sạch mạt sắt khỏi bề mặt đ†ợc giũa bằng chổi lông hoặc giẻ lau

- Tháo chi tiết ra khỏi Êtô

- Tay phải cầm th†ớc còn tay trái cầm phôi Đặt th†ớc vuông góc với bề mặt đ†ợckiểm sao cho th†ớc phủ lên toμn bộ chiều dμi của bề mặt Di chuyển th†ớc theo bề mặt trong khi không nhấc th†ớc khỏi bề mặt Quay ng†ời về phía ánh sáng, nâng chi tiết lên ngang mặt Kiểm tra bề mặt giũa theo

chiều dọc, ngang vμ đ†ờng chéo với các vị trí

đặt th†ớc khác nhau Bề mặt giũa đạt độ

chính xác nếu khe hở ánh sáng phân bố đều

4 Dạng sai hỏng, nguyên nhân vμ biện

pháp khắc phục

TT Dạng si hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

1 Mặt (1), (2) không

phẳng vμ không song song với nhau

-Lực ấn dũa không

đều

- Không th†ờng xuyên kiểm tra

- Th†ờng xuyên thay

đổi h†ớng dũa, dũa

đúng thao tác

- Kiểm tra th†ờngxuyên

Trang 12

Bμi tập 4: Dũa mặt phẳng song song

A Mục tiêu:

- Nâng cao kĩ năng dũa mặt phẳng vμ ph†ơng pháp đo kiểm

- Đục đúng kích th†ớc

- Biết cach khắc phục các dạng sai hỏng của ca thực tập

- Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

B Nội dung:

1 Đoc vμ nghiên cứu bản vẽ

2 Yêu cầu kĩ thuật:

- Dũa hai mặt phải song song với nhau

- Dũa phải đảm bảo kích th†ớc theo yêu cầu kĩ

- Kiểm tra độ phẳng mặt1 bằng th†ớc kiểm phẳng

- Dũa mặt 2 song song với mặt 1, đảm bảo kích

th†ớc đã cho giữa các mặt phẳng

- Tháo chi tiết ra khỏi êtô vμ kiểm tra độ song

song giữa mặt 1 vμ mặt 2

( dụng cụ dùng dũa dẹt, th†ớc kiểm phẳng, thứơc

cặp hoặc com pa)

4 Kiểm tra:

Trang 13

a Kiểm tra bằng com pa đo:

- Tháo chi tiết ra khỏi Êtô

- Tay trái cầm chi tiết còn tay phải cầm com pa đo

- Mở khẩu độ compa ra theo kích th†ớc t†ơng ứng với khoảng cách giữa hai bề mặt, cho compa dịch chuyển theo phôi với lực ma sát nhỏ,không tạo ra áp lực giữa compa

vμ phôi

- Compa đ†ợc giữ tại khớp bản lề bằng ngón

tay cái vμ ngón trỏ vμ h†ờng vμo phôi

- Giữ phôi ở vị trí nằm ngang, cho các mỏ của

compa di chuyển từ trên xuống duới, ở chỗ

nμo các mỏ của Compa bị kẹt phôi sẽ dμy hơn

so với yêu cầu , còn chỗ nμo mỏ compa đi qua

nhẹ nhμnh lμ phôi mỏng hơn so với yêu cầu

- Nếu compa đi qua với ma sát nhẹ theo tất cả

4 góc, thì các cạnh song song với nhau

b Kiểm tra bằng thớc cặp:

- Tay trái cầm chi tiết còn tay phải cầm th†ớc

vμ ngón tay cái của tay phải đ†a mỏ động của

th†ớc cặp tiếp xúc khít với phôi

- Tiến hμnh đo tại hai, ba chỗ, không cho phép

các mỏ th†ớc cặp đ†ợc xiên lệch vμ có lực

pháp tuyến phụ khi đo Nếu kết quả tại hai, ba

chỗ bằng nhau thì hai bề mặt đảm bảo độ song song

5 Dạng hỏng, nguyên nhân vμ biện pháp khắc phục:

TT Dạng si hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

1 Mặt phẳng không

phẳng không song

song

Do không th†ờngxuyên kiểm tra độ phẳng, độ song song,

do đọc trị số th†ớc cặp sai

Th†ờng xuyên kiểm tra độ phẳng,

độ song song, Đọc trị số th†ớc cặp cho chính xác

Trang 14

Bμi tập 5: Dũa mặt phẳng có các bề mặt vuông góc

A Mục tiêu:

- Dua đúng kích th†ớc

- Biết cách khắc phục các dạng sai hỏng của ca thực tập

- Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

B Nội dung:

1 Đọc bản vẽ:

3.Trình tự tiến hμnh:

- Chi tiết phải có mặt cắt ngang lμ hình chữ nhật có các bề mặt đ†ợc gia công tiếp

áp với nhau vμ tạo thμnh góc 900 Kích th†ớc các cạnh của chi tiết theo chiều dμi 100(mm) rộng 50(mm) bề dμy 20(mm)

- Dụng cụ: Giũa phẳng thô,mịn , th†ớc kiểm phẳng ,

th†ớc góc 900

- Kiểm tra kích th†ớc của phôi theo bản vẽ

- Kiểm tra độ chính xác vạch dấu

- Kẹp chặt phôi đã đ†ợc vạch dấu trên Êtô Sao cho bề mặt đ†ợc gia công h†ớng lên trên vμ cao hơn má của Êtô 8 –10 mm

- Giũa mặt 1 bằng giũa thô theo vân chéo

- Giũa tinh bề mặt theo vạch dấu bằng dũa tinh (mặt

- Tay trái cầm phôi còn tay phải cầm th†ớc đo

góc (êke) Đặt mặt lμm việc phía trong của th†ớc

đo góc vμo bề mặt chuẩn sao cho giữa mặt thứ hai

của th†ớc vμ bề mặt giũa có khe hở từ 2-3 mm

- Không ép chặt mặt lμm việc phía trong của th†ớc đo góc

Trang 15

vμo bề mặt chuẩn (của phôi), đồng thời dịch chuyển nhẹ nhμng bề mặt thứ hai của th†ớc cho tới khi tiếp xúc với bề mặt giũa vμ xác định bằng mắt khe hở giữa các bề mặt nμy Khi bề mặt đ†ợc giũa chính xác, khe hở phải hẹp vμ đều nhau

- Kiểm tra “khe hở ánh sáng bằng mắt” cùng với th†ớc đo góc tại một số vị trí trên

bề mặt Bề mặt giũa lần cuối bằng giũa mịn không đ†ợc gồ ghề vμ phải tạo thμnh góc

900 so với bề mặt chuẩn

5.Dạng hỏng, nguyên nhân vμ biện pháp khắc phục:

TT Dạng si hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

1 Mặt phẳng không

phẳng, không

vuông góc

Do không th†ờngxuyên kiểm tra

Phải th†ờng xuyên kiểm tra độ phẳng,

độ vuông góc

Trang 16

Ch†ơng IV

I Bμi tập ứng dụng: Khoan hai lỗ song song

1.1 Mục tiêu.

- Bíêt đ†ợc khái niệm cấu tạo mũi khoan vμ thao tác khi khoan

- Đọc đ†ợc vμ phân tích đ†ợc bản vẽ, biết đ†ợc ph†ơng pháp khoan lỗ suốt

- Khoan đ†ợc lỗ suốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Biết đ†ợc các dạng sai hỏng, cách khắc phục đảm bảo thời gian vμ an toan lao

động

1.2 Nội dung

1.2.1 Đọc vμ nghiên cứu bản vẽ

- Yêu cầu kỹ thuật:

+ Khoan hai lỗ phải song

15mm Giao nhau của hai

đ†ờng vừa chọn vμ đ†ờng

Trang 17

- Kiểm tra độ vuông góc của

mũi khoan với phôi

- Khi kẹp trên êtô bμn khoan,

để đảm bảo vị trí chính xác

của lỗ, sau khi kẹp sơ bộ,

dùng búa gõ nhẹ vμo chi tiết

để mặt d†ới của chi tiết tiếp

xúc với mạt phẳng định vị sau

đó mới kẹp lần cuối cùng cho

chắc chắn

- êtô,th†ớcgóc

900

3 Kỹ thuật khoan:

- Khoan mồi dùng dụng cụ

khoan I 6 y I 7khoan theo tâm

đã vạch sẵn

- Khoan mở rộng dùng mũi

khoan I 14 khoan mở rộng hai

lỗ khoan I 6

- Nâng mũi khoan lên điều

chỉnh mũi khoan trùng với

điểm đột lỗ mồi, sau đó cho

máy khởi động khoan thử lỗ

đạt chiều sâu bằng 1/3 bộ

phận cắt của mũi khoan.Kiểm

tra xem lỗ có trùng với tâm

đ†ờng vạch dấu không ấn nhẹ

nhμng vμo gạt chạy dao vμ

tiến hμnh khoan thủng lỗ, khi

thấy lỗ khoan sắp thủng từ từ

giảm nhẹ lực ấn khi lỗ khoan

thủng rút mũi khoan ra khỏi

- Mũi khoan

7

6 I

I y

mũi khoan

14

I

Trang 18

phôi trong khi vẫn cho máy

chạy

- Khi khoan để cải thiện điều

kiện cắt vμ nâng cao độ bóng

bề mặt, cần khoan theo chu

trình: khoan một đoạn rồi rút

mũi khoan ra khỏi lỗ để thoát

phoi vμ cung cấp dung dịch

trơn nguội rồi khoan tiếp

1.2.4 Các dạng sai hỏng - nguyên nhân - biện pháp khắc phục

STT Dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

Trang 19

cung cấp dung dịch lμm nguội rồi đ†a vμo khoan tiếp.

- Chọn mũi khoan đúng yêu cầu, mμi lại mũi khoan chính xác

- Kiểm tra nếu đúng phải

điều chỉnh lại

3 Lỗ bị lệch vị trí - Vạch đ†ờng dấu không

chính xác hoặc quá nhỏ

- Gá phôi không chắc chắn, không vuông góc với mũi khoan

- Vị trí chi tiết trên bμn khoan không chính xác (khi khoan bị đẩy đi)

- Mũi khoan, đầu khoan bị lệch, lắc

- Kiểm tra lại đ†ờng dấu, dùng mũi khoan tâm mồi tr†ớc cho đúng vị trí

- Gá phôi chắc chắn

- Kiểm tra vị trí chính xác, kẹp chi tiết chắc chắn tr†ớc khi khoan

- Kiểm tra vị trí của đầu khoan, mũi khoan, điều chỉnh hoặc thay thế

4 Lỗ bị nghiêng - Lắp chi tiết trên bμn không

chính xác

- Bμn khoan vμ trục chính lắp mũi khoan không thẳng góc với nhau

- Kiểm tra vị trí của chi tiết, các tấm định vị ở d†ới phải đều, không lẫn phoi, mặt d†ới của chi tiết phải áp sát với tấm

định vị vμ song song với mặt bμn

- Kiểm tra cho rõ nguyên nhân để tiến hμnh sửa chữa, điều chỉnh

5 Chiều sâu lỗ

không đảm bảo

yêu cầu

- Cữ hμnh trình điều chỉnh ch†a đúng

- Mũi khoan bị đẩy lên trong bầu kẹp

- Điều chỉnh lại vị trí của cữ

- Kẹp lại mũi khoan cho sát với đáy của bầu kẹp

1.2.5 An toμn lao động

- Khi khoan luôn mang kính bảo hộ vμ l†ới tóc ( nếu tóc dμi )

- Chi tiết luôn phải kẹp chặt một cách chắc chắn vμ an toμn

Trang 20

- Không đ†ợc mang găng tay, mang nhẫn, đồng hồ, dây chuyền, khăn quμng cổ khi khoan

- Mỗi máy khoan chỉ lμm việc một ng†ời

- Khi gá kẹp chi tiết, thì máy phải ở trạng thái đứng yên

- Chỉ đ†ợc t†ới nguội khi mũi khoan ra khỏi chi tiết

- Chân phải luôn đặt trên công tắc ngắt khẩn cấp

- Khi cần thổi phoi trên mặt chi tiết phải mang kính vμ chi tiết cần phải đặt trên nền nhμ ở phía trong góc

- Chỉ đ†ợc dùng bμn chải để quét phoi

- Khi phoi có dạng dμi cần bẻ ngắn phoi

II Bμi tập ứng dụng: Khoét lỗ trụ bậc

2.2.2 Chuẩn bị phôi vμ dụng cụ

- Chuẩn bị phôi thép đã lμm sẵn, có kích th†ớc nh† hình vẽ, so với yêu cầu của bản vẽ đã đ†a ra Lμm sạch ba via

- Dụng cụ: Th†ớc cặp, th†ớc lá, d†ỡng kiểm phẳng, th†ớc góc 90o

, mũi vạch dấu, búa nguội, mũi khoan, mũi khoét

2.2.3 Quy trình công nghệ gia công

STT Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công Dụng cụ

Trang 21

2 Gá kẹp phôi:

- Gá chắc chắn trên êtô

bμn khoan

- Kiểm tra độ vuông góc

của mũi khoan với phôi

Khi kẹp trên êtô bμn

khoan, để đảm bảo vị trí

chính xác của lỗ, sau

khi kẹp sơ bộ, dùng búa

gõ nhẹ vμo chi tiết để

mặt d†ới của chi tiết

14

I Mũi khoanmũikhoan

4 8

I

Trang 22

khoét lọt vμo lỗ khoan,

để khi đầu l†ỡi cắt chạm

vμo mặt chi tiết gia

công

4 Ph†ơng pháp tiến hμnh

khoét:

- Lựa chọn l†ới khoét

sao cho đúng yêu cầu lỗ

- Tay trái giữ chặt êtô,

tay phải quay tay quay

điều khiển l†ỡi khoét

chạy xuống

- Khoét từ từ vμ phải

đúng tâm lỗ khoan nền

đã khoan, cứ nh† vậy

cho đến khi chiều sâu lỗ

khoét đảm bảo yêu cầu

Trang 23

chú ý trong quá trình

khoét phải cung cấp

chất bôi trơng hợp lý

2.2.4.Các dạng hỏng - nguyên nhân- biện pháp khắc phục

Dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

Lỗ khoét bị xiên - Do gá kẹp phôi khoét

bị nghiêng, không vuông góc với trục chính máy khoan

- Kiểm tra độ vuông góc của phôi tr†ớc khi khoét

so với trục chính

Lỗ khoét bị lệch - Do không điều chỉnh

tâm lỗ khoan vμ tâm trục chính không trùng nhau (xảy ra với mũi khoét không có dẫn h†ớng)

- Điều chỉnh độ trùng tâm của lỗ khoan vμ trục chính máy khoan

- Chọn l†ỡi khoét có dẫn h†ớng

Chiều sâu của lỗ khoét

không đảm bảo

- Do không chú ý khi khoét

- Phải chú ý vμ th†ờngxuyên kiểm tra chiều sâu của lỗ

2.2.5 An toμn lao động:

- Khi khoét phải mang kính bảo hộ

- Phôi phải luôn đ†ợc kẹp chặt một cách chắc chắn vμ an toμn ( không đ†ợclấy tay giữ trực tiếp chi tiết gia công )

- Không đ†ợc mang găng tay, khăn quμng cổ khi khoét ( búi tóc gọn gμng )

- Gá kẹp chi tiết thì máy phải ở trạng thái đứng yên

III Bμi tập ứng dụng: Doa lỗ suốt

3.1 Mục tiêu

- Nắm đ†ợc khái niệm, cấu tạo của mũi doa vμ thao tác khi doa

- Biết đ†ợc các ph†ơng pháp doa

- Doa đ†ợc lỗ suốt đảm bảo đúng yêu cầu vμ an toan lao động

- Biết đ†ợc các dạng hỏng, cách khắc phục, đảm bảo thời gian

3.2 Nội dung

Trang 24

3.2.1 Đọc vμ nghiên cứu bản vẽ

- Cần doa lỗ có đ†ờng kính nh† hình vẽ

- Yêu cầu kỹ thuật:

+ Lỗ doa phải đảm bảo đúng kích

- Dụng cụ: Vạch dấu, búa nguội,

mũi khoan, mũi doa thô vμ doa tinh, th†ớc

chia đôi phôi, vạch suốt

chiều dμi phôi

- Xoay phôi đi 90o lai vạch

đ†ờng chia đôi phôi, giao

nhau của 2 đ†ờng lμ tâm của

bμn máp, búa nguội,chấm dấu

2 Gá kẹp phôi:

- Gá chắc chắn trên êtô bμn

khoan

- Kiểm tra độ vuông góc của

mũi khoan với phôi

Khi kẹp trên êtô bμn khoan,

để đảm bảo vị trí chính xác

của lỗ, sau khi kẹp sơ bộ,

dùng búa gõ nhẹ vμo chi tiết

để mặt d†ới của chi tiết tiếp

xúc với mặt phẳng định vị

- êtô,th†ớcgóc 900

Trang 25

sau đó mới kẹp lần cuối

cùng cho chắc chắn

3 Khoan lỗ :

- Dùng mũi khoan I 15

dùng để xác định lỗ, cho

công việc doa tiếp theo

- Nâng mũi khoan lên điều

chỉnh mũi khoan trùng với

điểm đột lỗ mồi, sau đó cho

máy khởi động khoan thử lỗ

từ giảm nhẹ lực ấn khi lỗ

khoan thủng rút mũi khoan

ra khỏi phôi trong khi vẫn

cho máy chạy

- Khi khoan để cải thiện

điều kiện cắt vμ nâng cao độ

bóng bề mặt, cần khoan theo

Dùngmũi khoan

15

I ,

Trang 26

chu trình: khoan một đoạn

rồi rút mũi khoan ra khỏi lỗ

để thoát phoi vμ cung cấp

dung dịch trơn nguội rồi

+ Sau đó dùng mũi doa tinh,

tiến hμnh doa nh† sau: Tay

phải ấn nhẹ lên mũi doa

theo đ†ờng trục, tay trái vặn

tay vặn chậm vμ đều theo

chiều kim đồng hồ Sau khi

mũi doa đã cắt vμo lỗ có thể

dùng 2 tay cầm lấy cán để

quay tay vặn chỉ đ†ợc phép

quay mũi doa theo một

chiều Vì khi quay ng†ợc lại

phoi sẽ lọt vμo bên d†ới

răng của mũi doa gây mẻ

l†ỡi doa vμ x†ớc thμnh lỗ

+ Khi doa nên kết thúc công

việc doa lỗ khi 1/4 phần lμm

việc của mũi doa ra khỏi lỗ

đối với lỗ trụ Còn đối với lỗ

côn thì theo vị trí của đ†ờng

vạch nằm ngang của calip

côn

+Chú ý: Th†ờng phải rút

mũi doa ra khỏi lỗ vμ lμm

sạch phoi bởi vì phoi có thể

gây ra hiện t†ờng kẹt mũi

doa vμ lμm x†ớc chi tiết gia

Mũidoa thô

9 , 15

Vμmũi doa tinh

16

I

Trang 27

công Phải bôi trơn bằng dầu

máy( không bôi trơn đối với

gang)

3.4.5 Các dạng hỏng - nguyên nhân - biên pháp khắc phục

Các dạng hỏng Ngyên nhân Biện pháp khắc phục

ở mũi doa khi doa

- Khi doa chỉ cho phép doa một chiều

- Th†ờng xuyên rút mũi doa ra khỏi lỗ lμm sạch phoi

3.4.6 An toμn lao động

- Khi khoan lỗ phải mang kính bảo hộ

- Chi tiết luôn đ†ợc kẹp chặt một cách chắc chắn vμ an toμn

- Không đeo khăn quμng cổ, đeo gang tay khi khoan

- khi gá kẹp chi tiết máy ở trạng thái đứng yên

Trang 28

Bμi tập ứng dụng: ren vμ tarô ren

a.mục tiêu:

- Nắm vững các loại ren cơ bản cùng các yếu tố của nó

- Biết đ†ợc ph†ơng pháp cắt ren bằng tarô vμ sử dụng đ†ợc các dụng cụ cắt ren

- Cắt đ†ợc ren bằng tarô, bằng bμn ren đúng kích th†ớc về hình dáng

- Đảm bảo thời gian vμ an toμn lao động

B.Nội dung:

1 Đọc vμ nghiên cứu bản vẽ

2 Yêu cầu kĩ thuật:

- Tarô phải đúng kích th†ớc của bản vẽ

- Không bị sứt mẻ đ†ờng ren

-Ren phải đạt yêu cầu về:

+ Іờng kính ngoμi của ren (d)

+ Іờng kính trong của ren (d1)

+ Іờng kính trung bình của ren (d2)

a Dụng cụ cắt ren

* Dụng cụ cắt ren bằng tay bao gồm tarô vμ tay quay:

hd

1 d

Trang 29

- Một bộ tarô gồm 3 hoặc 2 chiếc(hình vẽ)

* Dụng cụ cắt ren ngoμi bao gồm:

- Bμn ren vμ tay quay bμn ren (hình vẽ)

b Ph ơng pháp cắt ren

* Cắt ren trong

- Quy trình công nghệ cắt ren trong:

tt Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công

Dụng cụ

1 Chuẩn bị phôi

Chọn phôi: phôi phải đảm bảo kích th†ớc

(chiều dμi, đ†ờng kính)

Chọn bμn ren: Không bị mẻ vμ đ†ờng của

ren phải đúng yêu cầu kỹ thuật

Th†ớcCặp vμTh†ớc lá

2 Gá kẹp phôi: Gá kẹp phôi trên êtô, lực kẹp

vừa đủ sao cho chi tiết không bị biến dạng

Sử dụng khối V hoặc lμ gỗ lót phôi khi kẹp

Phôi phải vuông góc với mặt êtô

Êtô

3 Cắt ren

Đặt bμn ren vuông góc với phôi sau đó dùng

tay ấn lực vừa đủ sao cho cân, khi đó ta

quay, tay quay cắt mồi 1-2 vòng theo chiều

kim đồng hồ sau đó quay tay quay cắt tiếp

Cứ quay tay quay 1-2 vòng thì phải nhả lại

1/4 – 1/2 vòng để cắt đứt phoi Cứ lμm nh†

vậy cho đến chiều dμi cần cắt thì thôi

Kết thúc quá trình cắt ren cần quay ng†ợc

lại để rút tarô ra khỏi lỗ hoặc chui qua lỗ

L†u ý: Trong quá trình cắt ta phải tra dầu

bôi trơn để tránh bị sứt mẻ ren hoặc vỡ răng

của bμn ren, đồng thời lμm cho ren trơn

mịn

Bμn cắt ren M8

+ Tarô phải vuông góc với mặt của phôi

+ Quay theo chiều kim đồng hồ,cứ

1 đến 2 vòng ren thì trả lại (quay ng†ợc

chiều kim đồng hồ) từ 1/2 đến 1/4 vòng

Trang 30

+ Cứ tiếp tục nh† thế cho hết phần lμm việc

của tarô (hoặc hết chiều sâu phần cần cắt ren)

Chú ý: Trong quá trình cắt ren phải dùng dầu

công nghiệp để bôi trơn

* Cắt ren ngoμi

- Quy trình công nghệ cắt ren ngoμi:

tt Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công

Dụng cụ

1 Chuẩn bị phôi

Chọn phôi: phôi phải đảm bảo về kính th†ớc

(chiều dμi, đ†ờng kính).Іờng kính của

phôi phải nhỏ hơn đ†ờng kính ngoμi của ren

cắt 0,1- 0,2mm (phôi không có vẩy sắt, vết

gỉ)

Chọn bμn ren: Không bị mẻ vμ đ†ờng của

ren phải đúng yêu cầu kỹ thuật

Th†ớcCặp vμTh†ớc lá

2 Gá kẹp phôi: Gá kẹp chặt phôi thẳng đứng

trên êtô, sao cho phần phôi nhô khỏi mỏ kẹp

êtô lớn hơn chiêù dμi phần cắt ren từ 20

-25mm, lực kẹp vừa đủ sao cho chi tiết

không bị biến dạng Sử dụng khối V hoặc lμ

gỗ lót phôi khi kẹp Phôi phải vuông góc với

mặt êtô.Đo chiều dμi của phần ren đ†ợc cắt

vμ vát cạnh ở đầu mút của phôi(vê côn đầu)

Êtô

Trang 31

3 Cắt ren

Bôi dầu vμo đầu mút của phôi,

Đặt bμn ren vμo tay vặn vμ kẹp chặt bằng

vít Đặt bμn ren vμo đầu mút của phôi cần

cắt ren, sao cho vuông góc với phôi sau đó

dùng tay trái ấn lực vừa đủ sao cho cân, khi

đó ta quay, tay quay cắt mồi 1-2 vòng theo

chiều kim đồng hồ sau đó quay tay quay cắt

tiếp Cứ quay tay quay 1-2 vòng thì phải nhả

lại 1/4 – 1/2 vòng để cắt đứt phoi Cứ lμm

nh† vậy cho đến chiều dμi cần cắt thì thôi

Kết thúc quá trình cắt ren cần quay ng†ợc

lại để rút tarô ra khỏi lỗ hoặc chui qua lỗ

L†u ý: Trong quá trình cắt ta phải tra dầu

bôi trơn để tránh bị sứt mẻ ren hoặc vỡ răng

của bμn ren, đồng thời lμm cho ren trơn

mịn

Bμn cắt ren M8

+ Tarô phải vuông góc với mặt của phôi

+ Quay theo chiều kim đồng hồ,cứ

1 đến 2 vòng ren thì trả lại (quay ng†ợc

chiều kim đồng hồ) từ 1/2 đến 1/4 vòng

+ Cứ tiếp tục nh† thế cho hết phần lμm việc

của tarô (hoặc hết chiều sâu phần cần cắt ren)

Chú ý: Trong quá trình cắt ren phải dùng dầu

công nghiệp để bôi trơn

Trang 32

4 Các dạng sai hỏng, nguyên nhân vμ biện pháp khắc phục:

tt Dạng sai hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục

1 - Іờng ren khi ta

có đ†ờng kính không

đều nhau

- Do khi cắt ren ta ấn lực quá lớn, không đều nhau

- Do khi cắt không quay ng†ợc trở lại để thoát phoi

- Do đ†ờng kính của lỗ, phôi cần tarô không đều nhau

- Ta phải đặt bμn ren vuông góc với phôi, chọn phôi có lỗ không bị nghiêng

- Khi cắt ta phải ấn lực vừa phải vμ đều nhau

- Khi cắt 1-2 vòng phải quay ng†ợc trở lại từ 1/2- 1/4 vòng

- Chọn đ†ờng kính lỗ, phôi khi tarô phải đều nhau trên chiều dμi của phôi

2 - Іờng ren trong

bμn ren bị sứt, mẻ

hoặc gẫy một đoạn

đ†ơng ren

- Do quá trình cắt không thoát hết

đ†ợcphoi ra ngoμi

- Khi cắt 1-2 vòng phải quay ng†ợc trở lại từ 1/2- 1/4 vòng

5 An toμn khi tarô ren bằng tay:

- Phải giữ gìn tay không bị sây sát do các phoi sắt trong khi lμm việc bám vao tay Cần đeo gang tay, lẫn khẩu trang trong khi lμm việc

Trang 33

C¸C B¦

tiÕn

ThiÕt bÞ v Ö dông cô

chØ dÉn

kü thuËt

1

ChuÈn

bÞ ph«i

2,5

87 20

Th†íc,v¹chdÊu, m¸y c¾t, bóa rÌn, m¸y mμi

Bμn ch¶i s¾t

Mμi hÕt pavia

Lμms¹ch ®Ç

mì, rØ bÈn trªn bÒmÆt cñaph«i

gâ xØ hμn,

qu hμn

Hμn hÕt chiÒu dμi ph«i

- Lμm s¹ch xØ hμn

- Dïng th†íckiÓm tra kÝch th†ícmèi hμn

III, C¸c d¹ng háng – Nguyªn nh©n – C¸ch kh¾c phôc

Trang 34

- Tốc độ hμn không đều

b, Khắc phục :

- Kẻ trục của đ†ờng hμn để đảm bảo đ†ờng hμn không thẳng

- Dao động que hμn đều để đảm bảo mối hμn đều về bề rộng

- Duy trì tốc độ hμn đều trong quá trình hμn

- c†ờng độ dòng điện hμn qúa cao

- chiều dμi hồ quang bị thay đổi liên tục trong quá trình hμn

- tốc độ hμn chậm

b, Khắc phục :

- Tăng c†ờng độ dòng điẹn hμn cho phù hợp

- Duy trì chiều dμi hồ quang ổ định trong suốt quá trình hμn

- Sau khi nắn bề mặt phải phẳng, không đ†ợc rạn nứt

- Không đ†ợc có hiện t†ợng cứng, nguội, biến dạng

Trang 35

3 Kiểm tra sửa lại:

đánh thì biến dạng cμng lớn

Sai hỏng - nguyên nhân - khắc phục:

Trang 36

ChØ dÉn kÜ thuËt

h×nh chªm

- £t«

- Bóa 2

- Bóa gâ

- ThÐp h×nh nªm

Chó ý:

Kh«ng nªn kÑp chÆt qu¸ lμm cong vªnh

lß xo

3 KiÓm tra söa l¹i

Trang 37

Sai hỏng - nguyên nhân - khắc phục:

+ Sai hỏng:

- Lò xo bị cong vênh, biến dạng, mất tính đμn hồi

+ Nguyên nhân:

- Êtô kẹp chặt quá hoặc lỏng quá

- Lực tác dụng vμo thép hình nêm không đều tay

+ Khắc phục:

- Chú ý: Khắc phục những nguyên nhân trên

BμI TậP: 4

Nội dung:

Thực h ệnh cắt kim loại tấm

Cắt tấm kim loại dμy 3mm, chiều dμi: 400mm thμnh 2 đoạn bằng nhau

Yêu cầu:

- Sau khi cắt phôi không bị cong vênh

- Іờng cắt phải thẳng, không đ†ợc có nhiều răng c†a

- Phải đảm bảo đúng kích th†ớc

Trang 38

quy trình công nghệ

tiến h ệnh Hình vẽ minh hoạ

Dụng cụ

Chỉ dẫn kĩ thuật

- máy cắt

2 Tiến hμnh:

- Dùng tay kéo cần

kéo cho 2 l†ỡi kéo

của máy kéo mở

ra

- Cho tấm kim loại

vμo giữa 2 l†ỡi của

máy cắt sao cho

ra sau khi cắt

3 Kiểm tra sửa lại

Sai hỏng - nguyên nhân - khắc phục:

+ Cắt đúng theo đ†ờng thẳng

Trang 39

BμI TậP: 5

Nội dung:

Thực h ệnh tán nối đinh tán đầu nửa tròn

Dùng đinh tán đầu nửa tròn tán vμ nối vμ ghép hai chi tiết gia công

Vật liệu tấm có độ dμy 6mm

Yêu cầu :

- Tự chọn đinh tán phù hợp

- Sau khi tán bề mặt chi tiết trơn phẳng

- bền chặt , mối tán khoẻ , không bị lỏng lẻo

- Chỗ nối ghép phaỉ có độ kín cao

- quy trình công nghệ

tiến h ệnh

Hình vẽ minh hoạ

đ ‡ờng kính đinh tán( mm)

Dụng cụ

Chỉ dẫn kĩ thuật

Mối ghép phải chặt không để lỏng lẻo, bề mặt chi tiết sau gia công phải trơn

Trang 40

- Khi dùng búa ép không chặt, đặt phôi lệch nhau

-Tán không đều tay đập búa quá mạnh

Thực h ệnh uốn vật liệu tấm

Uốn tấm thép dμy 4mm, dμi 100mm, rộng 30mm nh† hình vẽ

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ minh - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Hình v ẽ minh (Trang 35)
Hình vẽ minh  hoạ - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Hình v ẽ minh hoạ (Trang 36)
Hình vẽ  minh hoạ - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Hình v ẽ minh hoạ (Trang 39)
Hình vẽ minh - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Hình v ẽ minh (Trang 41)
Sơ đồ nguyên công   Dụng cụ    Phơng pháp kiểm tra - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Sơ đồ nguy ên công Dụng cụ Phơng pháp kiểm tra (Trang 129)
Sơ đồ nguyên công   Dụng cụ    Phơng pháp kiểm - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Sơ đồ nguy ên công Dụng cụ Phơng pháp kiểm (Trang 149)
Hình vẽ . - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Hình v ẽ (Trang 150)
Sơ đồ nguyên công   Dụng cụ    Phơng pháp kiểm tra , yêu cầu kĩ  thuËt . - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Sơ đồ nguy ên công Dụng cụ Phơng pháp kiểm tra , yêu cầu kĩ thuËt (Trang 158)
Sơ đồ nguyên công   Dụng cụ   Ph  ơng pháp  kiểm tra, yêu  cÇu kü thuËt  1    Gia công hoμn - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Sơ đồ nguy ên công Dụng cụ Ph  ơng pháp kiểm tra, yêu cÇu kü thuËt 1 Gia công hoμn (Trang 166)
Sơ đồ nguyên công   Dụng cụ   Ph†ơng pháp  kiểm tra, yêu  cÇu kü thuËt  1    Gia công hoμn - Bài tập ứng dụng kỹ thuật nguội potx
Sơ đồ nguy ên công Dụng cụ Ph†ơng pháp kiểm tra, yêu cÇu kü thuËt 1 Gia công hoμn (Trang 187)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w