1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án môn Giải tích 12 tiết 70, 71: Bài tập ứng dụng tích phân

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích và thể tí[r]

Trang 1

 PPCT:70-71

Ngày:12/03/2009

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

I/ MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

  công  tính !"  #$ tích % tích phân

(  ) *+ !, -  /0 1 hàm *+ quen 3) $ 3$ bài toán tính !" tích và $ tích theo công  tính 9 !, tích phân

2.Về kỹ năng:

( tính  !" tích ) *+ hình &;# $ tích ) *+ <+ % tích phân

3.Về thái độ:

Rèn ?3" cho @ sinh tính A B chính xác và thói quen <$ tra ?, bài /0 @ sinh

( qui ?, 8F quen,5 B xét 7 giá bài làm /0 5,

Có tinh H & tác trong @ B&

II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+Giáo viên: Giáo 7#5J &K

+ PP I 9#8L 7&#J 23 8L F#6, ) nhóm

IV/TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI DẠY:

*Tiết1

1 Ổn định tổ chức: M$ tra *N *+ hs

2 Kiểm tra bài cũ:

HĐ1 Ôn tập về kiến thức tính diện tích hình phẳng

OP /0 GV OP /0 HS ) dung ghi 5J

Giao " 8K

H: Nêu các công  tính

!" tích hình &; ?

- Yêu H3 HS !V ?V&

B xét câu EJ ?%

- B xét và cho $W

- Treo 5J &KW

Nghe $3 " 8K

TL  ) dung ghi 5J (J &K (có O8Z[1) \" tích hình &; V , 59

-  hàm *+ y = f(x) liên K trên 6, [a;;b], EK Ox và x = a, x = b là

( )

b a

2) \" tích hình &; V , 59

- ./0 hai hàm *+ y = f(x), y = g(x) liên K trên 6, [a;;b], và x = a, x = b

a

3) !" tích hình &; V , 59 -

 /0 hai hàm *+ x = g(y), x = h(y) và hai % ; y = c, y = d là

( ) ( )

d c

3 Bài mới:

HĐ2:Rèn luyện kỹ năng Tính diện tích hình phẳng

OP /0 GV OP /0 HS ) dung ghi 5J

+ Giao " 8K cho HS

theo nhóm;

Nhóm 1: 34a

Nhóm 2: 34b

Nhóm 3: 35b

Nhóm 4: 35c

+ Yêu H3 , !" nhóm

lên 5J trình bày ?% JW

+ Cho các nhóm khác

B xét

+ B " 8K và

J6 ?3B nhóm + P, !" nhóm lên trình bày ?% JW

.34b) \" tích hình &; H tìm là

1

f t = x2, x[0;1]  t[0;1]

t 0 1

t2 – 5t +4 +

0

0

5

= 38/15Y8![

Trang 2

+ Chính xác hoá bài J

/0 HS

34a) I ý 3 H

8Z -  3 hàm *+ j cho

Xác . F tính dtích

Tính S 5l cách nào

TL  NDGB

O6f S 5l m !"

tích /0 hai hình &;

V , 59

y = x, y =x2/4, x =0, x =1

y =1, y =x2/4, x =1, x =2

34a)

1 2 3

x

y

y = x

y = 1

2

4

x

y

O

A

\" tích hình &; H tìm là S = S1 – S2 +S1 là !" tích hình &; V , 59

y = 1; y = ; x = 0, x = 2

2

x 4 + S2 là !" tích tam giác OAB

2

1

4 1

2

3 2 6 (®vdt)

35 b) I ý 3 H

\" tích hình &; V

, 59 2 % cong

x = g(y), x = h(y) và hai

% ; y = c; y = d

là S = d ( ) ( )

Tìm hoành ) giao $ ?

 công  tính S ?

35b) PT hoành ) ) giao $ /0 2 % cong :

3

8

4 2 1

y y

OP /0 GV OP /0 HS ) dung ghi 5J

35c) I ý 3 H

8Z -  3 *+ j cho?

Xác . F tính dtích?

Tìm ) các giao $ ?

Tính S 5l cách nào ?

TL  NDGB

x = 4 chia F H tính

!" tích thành hai F

V , 59

+yx, y=0, x=0, x=4 +y =6-x, y=0, x=4, x =6

35c)

7 6 5 4 3 2 1

-1 -2

B A

O

PT hoành ) giao $

x   x x x   x  x

6 – x = 0  x = 6

Trang 3

3 2

2

6

x

 2

O6, ) 3: Ôn <  8F tính $ tích 8B $

GV H1: Phát 5$3 công  $ tính $ tích /0 ) 8B $ ?

H2: Phát 5$3 công  tính $ tích 8B $ tròn xoay ?

Treo 5J &K 5J &K

HS EJ ?%  9 5J &K

Các HS khác 5m sung 3 H

(J &K (có H 8Z[

+ QB $ (T) V , 59 hai f &; vuông góc 8V Ox ?H ? , x = a, x = b, f &; vuông góc 8V Ox , $ có hoành ) x (a r x r b)  (T) theo  !" có !" tích S(x) liên K trên 6, [a;b] thì $ tích /0 8B $ (T) là b ( )

a

V  S x dx

+ Hình &; V , 59 -  hàm *+ y = f(x) liên K trên 6, [a;b], Ox và x = a, x = b quay xung quanh

EK Ox ,6 thành 8B $ tròn xoay có $ tích  2

( )

b a

+ Hình &; V , 59 -  hàm *+ x = g(y) liên K trên 6, [c;d], Oy và y = c, y = d quay xung quanh

EK Oy ,6 thành 8B $ tròn xoay có $ tích  2

( )

d c

O6, ) 4: Rèn ?3" <s t tính $ tích 8B $ tròn xoay

OP /0 GV OP /0 HS ) dung ghi 5J

.- Phân công 3 nhóm ?H

? làm các bài B& 36,

39, 40

- I@ , !" nhóm lên

5J trình bày ?% JW

- chính xác hoá < 

Và V !u khi H

+ Nghe $3 " 8KW + J6 ?3B nhóm $

tìm ?% J

+ v , !" trình bày

36) $ tích H tìm là

a S x dx

S x( )4 s inx

04sinxdx 4cosx  8

39) $ tích H tìm là

2

Yw&H[W 40) Tính $ tích H tìm là

2

2 0 0

O6, ) 5: / + (phát &3 @ B& )

3 HT1 : Tính !" tích hình &; V , 59 các % y = x2, y = 4x – 4 , y = – 4x – 4 ?

3 HT2 : Tính !" tích hình &; V , 59 các % ;

2

x

3 HT3 : Tính $ tích 8B $ tròn xoay sinh ra khi hình &; V , 59 các %

, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox

3 HT4 : Tính $ tích 8B $ tròn xoay sinh ra khi hình &; V , 59 các %

Trang 4

, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox

2

x

y

3 HT5 : k. CT $ tích 8B $ tròn xoay sinh ra khi hình &; V , 59 các %

quay xung quanh Ox

;

2

x

GV @ , !" w nhóm EJ ?%

Treo 5J &K và O\u

3 2

hình &; H tìm !" tích có EK + C là Oy

2

3

x

16

3 (®vdt)

S

3 5 : $ tích 8B $ H tìm V = V1 – V2

V1 là $ tích 8B $ sinh ra khi hình &; V , 59 các % sau quay xung quanh Ox

V1: yx, Ox và x = 0, x = 4

V2: , Ox và x = 0, x = 4

2

x

y

8

3 (®vtt)

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

5

4

3

2

1

-1

-2

B y

x

2

4 A

O

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w