4.6 Tính chất hoá học4.6.1 Các phản ứng cắt đứt liên kết O-H-Tính axit, + Nguyên nhân, + Qui luật, lưu ý hiệu ứng octo của axit thơm + p/ư cụ thể 4.6.2 Phản ứng cộng và thế của nhóm cacb
Trang 1CH 3 (CH 2 ) 8 CH 2 OH
CrO 3
H 2 O, H 2 SO 4 CH 3 (CH 2 ) 7 CH 2 C
O
OH
1-Decanol Acid dencanoic (93%)
b) Oxi hóa ancol, andehit, xeton
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH
O
AgNO 3
NH 4 OH CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 C
O
OH
Hexanal Acid hexanoic (85%)
Oxi hóa andehyt cho axit có số C được giử nguyên
Oxi hóa xeton cho axit mạch ngắn hơn
CH3-CH2-CO-CH2-CH(CH3)2→CH3COOH + (CH3)2CHCH2-COOH
+ CH3CH2COOH + (CH3)2CH-COOH
Trang 24.5.2 Thủy phân hợp chất nitril,
dẫn xuất gem-trihalogen
a) Hợp chất nitrin
RCH 2 Br Na CN RCH 2 C N H 3 O RCH 2 C OOH + N H 3
O
Br
CH 3
1 NaCN
3 H 3 O
2 HO
O
COOH
CH 3 Fenopropen
(Thuốc kháng viêm khớp ) không steroid
b) Từ gem-trihalogen
R-CX3 + 3 NaOH → R-COOH + 3NaX + H2O
Trang 34.5.3.Từ hợp chất Grignard
CH 3
H 3 C
CH 3
Br
Mg
Eter
CH 3
H 3 C
CH 3
Mg Br
1 CO 2 , eter
2 H 3 O
CH 3
H 3 C
CH 3
COOH
1-Bromo-2,4,6-trimetylbenzen Acid 2,4,6-trimetylbenzoic (87%)
4.5.4 Phương pháp cacbonyl hóa:
thực hiện ở nhiệt độ cao, P=6-8 atm
NaOH + C ≡ O → HCOONa NaO-R + C ≡ O → R-COONa
Trang 44.5.5 Ankyl hóa este malonat
CH2
COOC2H5
COOC2H5
CH COOC2H5
COOC2H5
CH COOC2H5
COOC2H5
CH COOH
COOH
C2H5ONa
RX -C2H5OH
-X
R-t0
t0 R-CH2-COOH + CO2
Trang 54.6 Tính chất hoá học
4.6.1 Các phản ứng cắt đứt liên kết O-H-Tính axit,
+ Nguyên nhân,
+ Qui luật, (lưu ý hiệu ứng octo của axit thơm)
+ p/ư cụ thể
4.6.2 Phản ứng cộng và thế của nhóm cacboxyl
+ Phản ứng thế nhóm OH: tạo dx axit
(Tạo clorua axit, tạo este, anhidrrit axit, amit)
(Cα…Khi tác dụng halogen có xúc tác…