Độ tan trong nước giảm dần khi M tăng • Nhiệt độ sôi và nóng chảy : tăng theo M, T0s của mạch thẳng cao hơn nhánh • T0nc của C chẵn cao hơn lẻ • T0s của axit cao nhất trong các hợp chất
Trang 1O
1
2 4
5 6
1
2 3
4 5
Acid 3-bromocyclohexancarboxylic
Br
3
Acid 1-cyclopentencarboxylic
Tên thường IUPAC HCOOH axit focmic axit metanoic
CH3COOH axit axetic axit etanoic
CH3CH2COOH axit propionic axit propanoic
(axit metylaxetic) (CH3)2CH-CH2COOH axit isovaleric axit 3-metylbutanoic
(axit isopropyl axetic)
Trang 25.4 Tính chất vật lý
• Trạng thái
• Tính tan : C1-C3 hoà tan trong nước với bất kỳ tỉ lệ nào Độ tan trong nước giảm dần khi M tăng
• Nhiệt độ sôi và nóng chảy : tăng theo M,
T0s của mạch thẳng cao hơn nhánh
• T0nc của C chẵn cao hơn lẻ
• T0s của axit cao nhất trong các hợp chất hữu cơ có cùng M
Trang 34.5 Phương pháp điều chế
4.5.1 Phương pháp oxi hoá
• Hidrocacbon (ankan, anken,ankin, aren)
• Hợp chất hydroxi
• Hợp chất cacbonyl
4.5.2 Phương pháp thuỷ phân
• Gem-trihalogen
• Nitrin, các dẫn xuất của axit
4.5.3 Từ hợp chất cơ magiê
4.5.4 Phương pháp cacbonyl hoá
4.5.5 Đi từ este malonat
Trang 4a Ôxy hoá các hydrocacbon: ankan,
anken, ankin, alkylbenzen
+ Ankan bị oxi hóa bằng oxi không khí có muối Mn xúc tác cho hỗn hợp các axit mạch ngắn hơn
+ Oxi hóa anken, ankin bằng chất oxi hóa mạnh liên kết bội bị bẻ gãy tạo hỗn hợp các axit mạch ngắn + Ôxy hoá alkylbenzen với KMnO4 hoặc Na2Cr2O7
cho sản phẩm axit thơm Nếu aren chỉ có 1 nhóm ankyl thu được axit benzoic, nếu có từ 2 nhóm
ankyl trở lên thu được axit di, tri cacboxylic
Trang 5Ví dụ
CH 3
H 2 O, 95 o C O 2 N COOH
p-Nitrotoluen Acid p-Nitrobenzoic (88%)
CH 3 (CH 2 ) 7 CH CH(CH 2 ) 7 COOH KMnO 4
H 2 O, K 2 CO 3 CH 3 (CH 2 ) 7 COOH + HOOC (CH 2 ) 7 COOH Acid oleic Acid Nonanoic Acid nonandioic