Phản ứng khử.• Axit cacboxylic thì bị khử bằng những tác chất khử: LiAlH4 litialumin hydrua, nhưng không bị khử bởi NaBH4 cho ancol bậc 1.. Phản ứng tiến hành khó do đó thường nung nóng
Trang 1d) Phản ứng tạo amit
• Để tạo amit cho axit cacboxylic tác dụng với
amoniăc, đầu tiên cho cho muối amoni, sau đó loại nước tạo amit
• Tương tự như vậy khi tạo amit thế
R-COOH NH3 R-COO-NH4+ R-CO-NH2
R-COOH R-COO- +NH2R' R-CO-NH-R'
-H2O
R-COOH R-COO- +NHR2' R-CO-NR
2 '
Trang 24.6.3 Phản ứng khử.
• Axit cacboxylic thì bị khử bằng những tác chất khử:
LiAlH4 litialumin hydrua, nhưng không bị khử bởi NaBH4
cho ancol bậc 1 Phản ứng tiến hành khó do đó thường
nung nóng và trong dung môi THF.
1 LiAlH 4 ,THF
2 H 3 O
CH 3 (CH 2 ) 6 CH 2 CH CH(CH 2 ) 6 CH 2 C
O OH
CH 3 (CH 2 ) 6 CH 2 CH CH(CH 2 ) 6 CH 2 CH 2 OH
Acid oleic
cis-9-Octadecen-1-ol (87%)
Trang 34.6.4 Phản ứng thế ở gốc
hydrrocacbon
• Do nguyên tử H ở vị trí α được hoạt hóa bởi nhóm
COOH nên dễ bị thế khi tác dụng với halogen trong axit R-CH2-COOH + Cl2 → R-CHCl-COOH + HCl
●Phản ứng Hell-Volhard-Zelinskii:
Axit carboxylic thế bằng hỗn hợp của brom và tribromua phospho PBr3, PCl3 gọi là phản ứng
Hell-Volhard-Zelinski.
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 C
O
OH 1. Br 2 ,PBr 3
2 H 2 O
Acid heptanoic Acid 2-bromoheptanoic (90%)
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH
Br
C
O OH
Trang 4b) Phản ứng thế theo cơ chế gốc
CH3-CH2-CH2-COOH + Cl2 as, t
0
CH3-CHCl-CH2-COOH (64%)
CH3-CH2-CHCl-COOH (5%)
CH2Cl-CH2-CH2-COOH 31%)
Trang 54.7 Dẫn xuất của axit cacboxylic
4.7.1 Khái niệm
4.7.2 Các dẫn xuất axit thường gặp
4.7.3 Este
• Tên gọi
• Phương pháp điều chế
• Tính chất vật lý
• Tính chất hoá học