1 .Từ ankena.Hydrat hóa anken: Phản ứng xãy ra có xúc tác axit thường dùng axit sunfuric xt, hướng của phản ứng cộng tuân theo qui tắc Markovnikov b.. Hydrobo oxi hoá: Phản ứng hydrobo
Trang 11 Từ anken
a.Hydrat hóa anken: Phản ứng xãy ra có xúc tác axit ( thường dùng axit sunfuric xt), hướng của phản ứng cộng tuân theo qui tắc Markovnikov
b Hydrobo oxi hoá: Phản ứng hydrobo hoá- ôxy
hoá anken cho sản phẩm hydrat hoá ngược qui tắc Markovnikov ( thường được ancol bậc thấp)
CH3-CH=CH2 + H2O CHH2SO4 3-CH(OH)-CH3
CH3-CH=CH2 CH1.B2H6 3-CH2CH2OH
2.H2O2, OH
Trang 2-2 Thủy phân dẫn xuất halogen
hoặc este
• Cho dẫn xuất halogen,este tác dụng với kiềm
(X: Cl, Br, I)
Về khả năng phản ứng
R-I > R-Br > R-Cl
• Cho este tác dụng với kiềm
R-COOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH Nếu thủy phân este có xúc tác axit thì phản ứng thuận nghịch, hiệu suất thấp
Trang 33 Tác dụng với hợp chất Grinard
xem hợp chất cơ Mg
+ H/c cơ Mg + andehit formic → ancol bậc 1 thêm 1C
+ H/c cơ Mg + andehit khác → ancol bậc 2
+ H/c cơ Mg + xeton → ancol bậc 3
Trang 4c2) Khử andehyd và xeton.
Hầu hết những phương pháp cĩ giá trị để điều chế ancol là sự khử của hợp chất cacbonyl
C
C
OH
H
Hợp chất carbonyl Alcol
H : Là tác nhân khử tổng quát
Andehyd hoặc xeton dễ dàng khử cho ancol Andehyd cho ancol bậc 1, xeton cho ancol bậc 2
Trang 5HO C
O
H
m-Hydroxybenzaldehyd m-Hydroxybenzyl alcol (93%)
1 NaBH 4 , Etanol
2 H 3 O
O H
H
H
C
H
C C
O
H H
1 LiAlH 4 , Eter
2 H 3 O
C
H
C C O H H
H H
3 -Phenylpropenal 3-Pheny l-2 -propen-1-ol (87 %)
C
O
NaBH 4 , EtOH
H 3 O
C
O H
H
Dicy clohexyl ceton Dicyclohexy lmetanol (88%)