Đồng phân• Đối với monoancol no chỉ có đồng phân cấu tạo đồng phân về mạch cacbon và đồng phân về vị trí của nhóm OH • Đối với ancol không no có liên kết đôi C=C thì ngoài đồng phân
Trang 1Ví dụ
CH 3 C
OH
CH 3
CH 2 CH 2 CH 3
1 2 3 4 5
2-Metyl-2-pentanol cis-1,4 Cyclohexandiol 3-Phenyl-2-butanol
H
HO
HO H
1 2
3 4
CH
CH 3
CH
OH
CH 3
3 2 1 4
OH
Etylen glycol Glycerol (1,2-Etandiol) ( 1,2,3-Propantriol)
Lưu ý: một số hợp chất có thể dùng tên thường
Trang 22 Đồng phân
• Đối với monoancol no chỉ có đồng
phân cấu tạo ( đồng phân về mạch
cacbon và đồng phân về vị trí của
nhóm OH)
• Đối với ancol không no có liên kết đôi C=C thì ngoài đồng phân cấu tạo có thể
có đồng phân hình học
Trang 33.1.4 Tính chất vật lý
• Trạng thái:Từ C1-C10 là chất lỏng, các
ancol cao là chất rắn
• Tos tăng theo theo M phân tử, ancol mạch thẳng cao hơn mạch nhánh, bậc 1 cao
hơn bậc 2 và bậc 3
• Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiều hợp chất khác có cùng phân tử lượng vì nó có liên kết H liên phân tử
• Khả năng hoà tan trong dung môi
Trang 43.1.5 Phương pháp điều chế
1 Từ anken :
+Cộng nước: Xúc tác axit: theo Marcopnhicop + Để thu ancol bậc thấp từ anken:Dùng phương pháp Hydrobo-oxi hoá
2.Thuỷ phân dẫn xuất halogen và este
3 Từ hợp chất cơ magie( Grinard)
4 Khử hợp chất andehyt, xeton và este
( tác nhân H2/Ni và LiAlH4, ,NaBH4)
5 Điều chế metanol và etanol
ản
Trang 5ROH Alcol
Halogenur alkyl
Eter
O R'
Aldehyd
Ceton
C R R
C R
R
Alken
O
OH
Acid carboxylic
O
OR'
Ester
O H