SẢN PHẨMVẬT LIỆU Tính chất sử dụng Điều kiện sử dụng Giá cả Hình dạng Tính chất sản phẩm Điều kiện sử dụng Giá thành SP... VẬT LIỆUGIA CÔNG Tính chất nhiệt Tính chất lưu biến Tính chất h
Trang 2Cấu trúc – Tính chất vật liệu 11
Trang 3 Đặc điểm chảy của vật liệu trong
quá trình gia công.
Các phương pháp đốt nóng vật liệu
polime
polime
Trang 41.2.1 Đặc điểm chảy.
Dòng chảy nhớt – dòng chảy áp suất.
Profil vận tốc:
* dòng chảy nhớt có dạng thẳng.
* dòng chảy áp suất có dạng parabol hay parabol biến dạng.
Tiết diện chảy có thể thay đổi dọc theo chiều dài chảy do quá trình làm nguội.
Quá trình chảy không đẳng nhiệt
Quá trình chảy – Quá trình định hướng phân tử
Quá trình chảy – Quá trình đốt nóng
Trang 61.2.2 Các phương pháp
đốt nóng
Đốt nóng bề mặt.
Đốt nóng nội:
* Đốt nóng bằng ma sát nhớt
* Đốt nóng bằng dòng điện cao tần
* Đốt nóng bằng siêu âm
Trang 7Ba è ng da ã n nhiệt:
Td: Đốt nóng trong khuôn, trong xy lanh nguyên liệu
Ba è ng đối lưu nhiệt:
Td: Đốt nóng trực tiếp bằng hơi nước, bằng không khí
nóng
Đốt nóng ba è ng bức xạ:
Td: Đốt nóng bằng đèn hồng ngoại
ĐỐT NÓNG BỀ MẶT
Trang 9ĐỐT NÓNG NỘI
Trang 12T A T B T A T B
Trang 131.3 QUAN HEÄ TRONG CN GIA COÂNG
POLIME
Trang 14SẢN PHẨM
1.3.1 Quan hệ
SP-GC-VL
Trang 15SẢN PHẨM
VẬT LIỆU
Tính chất sử dụng Điều kiện sử dụng Giá cả
Hình dạng
Tính chất sản phẩm
Điều kiện sử dụng
Giá thành SP
Trang 16SẢN PHẨM
GIA CÔNG
Hình dạng SP Dung sai kích thước Giá cả, sản lượng
PP gia công
Thông số gia công
Thiết bị gia công
Trang 17VẬT LIỆU
GIA CÔNG
Tính chất nhiệt Tính chất lưu biến Tính chất hoá học
PP gia công
Thiết bị gia công
Các giới hạn của TB
Trang 181.3.1 Quan hệ chất lượng
SP-Gia công
SẢN PHẨM
SẢN PHẨM
Trang 21Theo chức năng:
Tạo hình: Đúc ép, đúc chuyển, đùn, ép phun, tạo hình nhiệt, đổ khuôn
Biến tính: trộn, kéo căng, xử lí bề mặt.
Tạo liên kết: hàn, dán
Trang 22Theo điều kiện gia công và trạng thái vật liệu:
Nhóm 1: Nhiệt độ cao, áp suất cao, chảy nhớt
Đúc ép, đúc chuyển, đùn, ép phun
Nhóm 2: Nhiệt độ trung bình, áp suất trung bình, cao su.
Tạo hình nhiệt
Nhóm 3: Nhiệt độ thường, áp suất thường, rắn.
Gia công cơ khí
Nhóm 4: Nhiệt độ cao, áp suất thường, chảy nhớt
Rót khuôn nóng
Nhóm 5: Nhiệt độ thường, áp suất thường, lỏng
Đóng rắn nguội các nhựa nhiệt rắn Epoxy, UPE, PMMA
Trang 23CHÖÔNG 1
Trang 24CÔNG NGHỆ TRỘN
Chương 2
Trang 25 POLIME VÀ PHỤ GIA
PHÂN LOẠI THIẾT BỊ TRỘN
TRỘN PHÂN BỐ VÀ TRỘN PHÂN TÁN
TRỘN TRÊN MÁY TRỘN 2 TRỤC
TRỘN TRÊN MÁY TRỘN KÍN
TRỘN TRÊN MÁY TRỘN TRỤC VÍT
Trang 26 Lý do phải sử dụng phụ gia :
1 Polime thuần thường không đáp ứng được yêu cầu sử dụng của sản phẩm polime.
2 CN trộn có thể cho ra một loại vật liệu mới dể dàng hơn là sản xuất một polime mới.
3 Đáp ứng nhanh yêu cầu của thị trường.
2.1 POLIME VÀ PHỤ GIA
Trang 27 Mục đích của việc trộn:
1 Cải thiện tính chất sử dụng của sản phẩm.
2 Cải thiện ngoại quan của sản phẩm.
3 Giảm giá thành sản phẩm.
4 Cải thiện tính chất gia công của bán thành phẩm.
Trang 281 Tương tác giữa polime và phụ gia.
2 Mỗi polime có một nhiệt độ trộn tối ưu: mức độ
giảm cấp thấp nhất.
3 Tính chất lưu biến của polime ảnh hưởng rất lớn
đến quá trình trộn.
4 Quá trình trộn thực hiện bởi tác động cơ học của
các chi tiết máy trộn.
Hiệu quả và chất lượng của quá trình trộn.
phụ thuộc:
Trang 30Ảnh hưởng của tính chất lưu biến
Vật liệu có biến dạng đứt rất thấp.
Thí dụ BR ở 25 – 50 0 C.
Vật liệu có biến dạng kéo đứt thấp.
Thí dụ BR ở nhiệt độ 75 – 100 0 C.
Vật liệu chảy.
Thí dụ BR ở nhiệt độ 100 – 125 0 C.
Vật liệu chịu kéo có biến dạng kéo đứt lớn.
Thí dụ NR.
Trang 31Loại 1 Loại 2
Trang 32Than đen
SBR và BR ở nhiệt độ thấp
BR ở nhiệt độ cao
NR ở nhiệt độ thường
Trang 3329 0 C
100 0 C
125 0 C
Trang 34Ảnh SEM của SBR/Than đen
Trục côn
Banbury
Vít cùng chiều
Trang 35Tác dụng kết dính các hạt nước li ti thành một màng nước liên tục, trong suốt
Là các chất tăng tính thấm ướt của màng polime: sorbitan, etoxylat, sorbitan fatty acid ester, glycerol fatty acid ester, alcol etoxylat
Yếu tố quyết định sự lựa chọn:
Bề dày màng - Điều kiện gia công - Các phụ gia ổn định nhiệt.
Độ tương hợp – Độ li trích – Thời gian hoạt động – Dạng
Phương pháp gia công: nhúng, phun, trộn khô, đùn
Trang 36Vi sinh vật sử dụng polime hay phụ
gia làm nguồn dinh dưởng, phát
triển trên bề mặt polime, gây phân
huỷ polime.
2 Chất chống vi sinh vật
(anyimicrobials)
Trang 37Lựa chọn cẩn thận polime và phụ gia cho chúng.
Td: Đối với PVC mềm
Các hoá dẻo ít bị tác động của vi sinh vật:ptalat,
polime ester, citrat, và hidrocarbon clor hóa
Các hoá dẻo bị tác động trung bình: adipat,
azelat và pentaeritol ester.
Các hoá dẻo dễ bị tác động: sebacat, dầu epoxi
hóa, glycolat.
Trang 38Chất chống vi sinh vật
(Antimicrobials)
Lưu ý nồng độ chất chống vi sinh vật tại bề mặt.
Nồng độ bề mặt phải đủ lớn.
Tốc độ di chuyển ra bề mặt không lớn quá đề
kéo dài thời gian bảo vệ.
Việc sử dụïng các chất bảo vệ phải tuân thủ theo
qui định sử dụng các chất sát trùng, chất độc
hại.
2-n-octyl-4-isotiazolin-3-on và 10,10’-oxy bisphenol xarsin
Trang 39Có 2 loại chất chống oxy hoá.
Chất chống oxy hoá sơ cấp: ngăn chặn việc tác
kích của oxy trên polime.
Chất chống oxy hoá thứ cấp: phá huỷ các
peroxid thánh các chất bền.
Oxy hoá polime đưa đến giảm cấp polime
Trang 40Chất chống oxy hoá sơ cấp
BHT được FDA chấp nhận và tương đối rẻ tiền
Bay hơi và có thể gây biến màu
Trang 42Chất chống oxy hoá thứ cấp
Phosphite thường sử dụng làm chất chống oxy hoá phụ cho các phenol
Trang 43Thường sử dụng cùng phenol
S(CH 2 CH 2 CO 2 R) 2
Trang 444 Chất chống tỉnh điện (Antistatic)
Tỉnh điện trên bề mặt của polime có thể gây ra:
Sự phát tia lửa,
Gây hút bụi,
Làm màng polime bám vào thân thể
Trang 45RN CH 2 CH 2 OH
Trang 46 Nhựa màu (precolor): dể sử dụng, ít gam màu,
phải tồn trử riêng
Bột màu (dry color): Dạng bột, rẻ tiền, dễ gây
bụi, dễ nhiễm màu, khó làm sạch thiết bị trộn
Màu lỏng (liquid color): dễ sử dụng, dễ làm
sạch, ít gây nhiễm màu, đôi khi không tương hợp với polime
Màu đậm đặc (concentrated color, master batch
color) thường ở dạng hạt, vẩy, dễ sử dụng.
5 Chất màu
Trang 48Cơ chế chống cháy
Hấp thu nhiệt bằng cách giải phóng nước
Al 2 O 3 3H 2 O
Tạo thành lớp than cách li polime với ngọn lửa và nguồn nhiệt.
Phosphat ester (RO) 3 PO
Ngăn chặn quá trình tạo gốc tự do trong pha hơi.
Hợp chất clo và brom hữu cơ
Trang 491 Chất bôi trơn nội: cải thiện quá trình chảy
2 Chất bôi trơn ngoại: giúp tách khuôn
Thí dụ:
Amid của acid béo RCONH 2 Ester của acid béo RCOOR’
Muối acid béo RCOO - M +
Sáp bôi trơn
Trang 50Chất hoá dẻo tương hợp tốt với polime
1 Chất hoá dẻo sơ cấp: khả năng hoá dẻo/đơn vị
khối lượng cao Thí dụ các ester hữu cơ.
2 Chất hoá dẻo thứ cấp: phải sử dụng thêm với
các hoá dẻo khác Thí dụ các dẫn xuất dầu hoả.
Trang 51Làm thay đổi tính chất polime theo chiều
hướng có lợi cho việc gia công hay sử dụng
Việc chọn lựa chất biến tính phải dựa trên cơ sở polime
- Polime là loại kết tinh hay vô định hình?
- Có ứng suất đàn hồi lớn hay nhỏ?
- Dể bị nứt do chịu ứng suất trong môi trường?
Trang 521 Chất biến tính bền va đập cao: dùng cho sản
phẩm đục cần có độ bền va đập cao
2 Chất biến tính bền va đập trong suốt: dùng khi
cần có độ bền va đập và tính chất quang cao
3 Chất biến tính nhiệt độ biến hình nhiệt: dùng để
tăng nhiệt độ sử dụng của PVC
Đối với PVC có 6 nhóm biến tính
Trang 534 Chất biến tính đa dụng: dùng khi cần cải thiện
các tính chất bền va đập, nhiệt độ biến hình nhiệt cao và mềm dẻo ở nhiệt độ thấp
5 Chất biến tính chịu thời tiết: dùng cho các sản
phẩm ngoài trời, chịu tia UV
6 Chất trợ gia công: cải thiện tính chất chảy của
PVC bằng cách giảm thời gian chảy
Trang 542.2 PHÂN LOẠI THIẾT BỊ TRỘN
Thiết bị trộn khô Thiết bị trộn pát
Trang 55Cơ chế trộn:
Chuyển động nhỏ: Khuếch tán
Chuyển động lớn:
Đối lưu Trượt
Trang 56Các yếu tố ảnh hưởng
Phân bố cở hạt
Khối lượng riêng biểu kiến
Khối lượng riêng thật
Hình dạng hạt
Đặc tính bề mặt
Tính linh động
Tính dễ bể
Trạng thái tập hợp
Độ ẩm hay hàm lượng chất lỏng
Khối lượng riêng, độ nhớt, sức căng bề mặt của pha lỏng
Giới hạn nhiệt độ, hiệu ứng bất thường do nhiệt độ
của phụ gia
Trang 57Sự đạt yêu cầu của sản phẩm cuối cùng sẽ là cách đánh giá thực tế tốt nhất hiệu quả trộn
Cần lưu ý đến ảnh hưởng của quá trình trộn đến hiệu quả kinh tế tổng thể của quá trình sản xuất