1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật gia công polime phần 5 docx

57 248 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Tắc Gia Công
Chuyên ngành Kỹ thuật Gia Công Polime
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Éùp sản phẩmNạp liệu: Tự động – bằng tay Đóng khuôn: Nhanh – Chậm; Có xả khí – không xả khíTăng áp suất Duy trì áp suất... * Tạo lực đẩy vật liệu vào vùng tạo hình của khuôn.. * Đặc tính

Trang 2

Chuẩn bị vật liệu

Éùp sản phẩm

Lấy sản phẩm

Làm sạch khuôn

Trang 3

Chuẩn bị vật liệu

Bảo quản: cần chú ý đến điều kiện bảo quản: nhiệt độ, độ ẩm, bụi, khả năng nhiểm bẩn

Xác định thông số kỹ thuật: độ ẩm, độ linh động, đặc tìn đóng rắn

Đong lường: thể tích - khối lượng; Tự động – bán tự động – thủ công

Gia công nhiệt: đốt nóng bề mặt – đốt nóng nội; đốt nóng nhanh – đốt nóng chậm

Trang 4

Éùp sản phẩm

Nạp liệu: Tự động – bằng tay

Đóng khuôn: Nhanh – Chậm; Có xả khí – không xả khíTăng áp suất

Duy trì áp suất

Trang 5

Lấy sản phẩm

Trang 6

Lấy sản phẩm bằng thanh đẩy.

Đơn giản Thường được áp dụng

Để lại vết lỏm trên bề mặt sản phẩm

Có thể sử dung thanh đẩy như lỏi tạo hình

Thanh đẩy phải bố trí vào chổ thành dày và tạo lực đẩy đồng đều

Lấy sản phẩm bằng mâm trượt.

Tránh tì vết trên sản phẩm

Lấy sản phẩm bằng khí nén.

Áp dụng cho sản phẩm thành mỏng

Dể tự động hoá Năng suất cao

Trang 7

Chu kỳ đúc

Chuẩn bị

Thời gian

Trang 8

* Cung cấp năng lượng làm chảy vật liệu.

* Cung cấp năng lượng cho phản ứng đóng rắn

* Định hướng phản ứng đóng rắn

Aùp suất gia công:

* Giúp vật liệu kết khối

* Tạo lực đẩy vật liệu vào vùng tạo hình của khuôn

* Ngăn cản quá trình tạo khí

Thời gian duy trì áp suất:

* Ấn định mức độ phản ứng

* Xác định tỉ lệ giửa hai phản ứng khâu mạch và cắt mạch

Trang 9

Các yếu tố quyết định thông số gia công

Nhiệt độ gia công:

* Bản chất của polime

* Đặc tính của hệ đóng rắn

* Hình dạng sản phẩm, kết cấu khuôn

Aùp suất gia công:

* Độ linh động của vật liệu

* Hình dạng sản phẩm, kết cấu khuôn

* Tốc độ chuyển trạng thái của vật liệu

Thời gian duy trì áp suất:

* Bản chất của vật liệu

* Đặc tính của hệ đóng rắn

Trang 10

Bản chất nguyên liệu Điều kiện gia công Thiết bị gia công

Trang 11

Bản chất nguyên liệu

Bản chất polime

Hệ tạo nối ngang

Chất độn

Phụ gia khác

Hàm lượng ẩm và chất bay hơi

Trang 12

Điều kiện gia công

Chế độ nạp liệu

Chế độ đóng khuôn

Chế độ duy trì áp

Điều kiện lấy sản phẩm

Các thông số gia công: Nhiệt độ; áp suất; thời gian duy trì áp suất

Trang 13

Thiết bị gia công

Sự ổn định nhiệt độ khuôn

Sự ổn định áp suất ép

Khuôn

* Kết cấu khuôn

* Đặc tính bề mặt khuôn

* Khả năng thoát khí của khuôn

Trang 14

3.2 CÔNG NGHỆ ĐÚC CHUYỂN

Trang 15

Trong quá trình tạo hình vật liệu ở trạng thái chảy nhớt Áp suất cao: 800 kg/cm2 cho nhựa nhiệt rắn, 200 kg/cm2 cho nhựa nhiệt dẻo Nhiệt độ cao: 120-1800C

2 quá trình: tạo hình và định hình xảy ra trên cùng thiết bị và tiến hành đồng thời.

Vùng tạo hình được xác lập trước khi nhựa chảy vào khuôn Nói cách khác khuôn được đóng và vật liệu chảy dưới áp suất và nhiệt độ từ một cối phụ bên ngoài khuôn – cối chuyển vào vùng tạo hình qua các rảnh có tiết diện nhỏ

3.2.1 Đặc điểm công

nghệ

Trang 16

 Độ chính xác kích thước sản phẩm cao.

 Chi phí hoàn tất thấp vì ít có bavia

Khuyết điểm:

Tiêu hao nguyên liệu nhiều hơn do phần nguyên liệu còn lại ở cối chuyển và các rảnh, đặc biệt tỉ lệ này cao khi gia công sản phẩm nhỏ

Trang 17

Dùng trong các trường hợp sau

 Sản phẩm đòi hỏi khuôn có lỏi tạo hình ở mặt bên

 Sản phẩm có các chi tiết chèn phức tạp

 Sản phẩm phức tạp, thành mỏng có yêu cầu độ

chính xác cao

Trang 18

Máy ép

 Có thể sử dụng máy ép dùng gia công đúc ép

 Thường sử dụng máy ép có 2 hệ thống thuỷ lực:

* Hệ thống đóng mở khuôn

* Hệ thống đúc

Trang 23

Khuôn mặt rời Khuôn kết hợp

Trang 24

Đúc chuyển dùng chày đúc

Đúc chuyển dùng piston

Trang 25

Đúc chuyển

dùng chày

Đúc chuyển dùng piston

Trang 26

Chuẩn bị vật liệu

Éùp sản phẩm

Lấy sản phẩm

Làm sạch khuôn

Trang 27

Chuẩn bị vật liệu

Nguyên tắc giống như gia công đúc ép

Việc đốt nóng sơ bộ là cần thiết

Éùp sản phẩm

Công đoạn nạp liệu tương đối ít quan trọng

Công đoạn ép gồm 2 bước:

- Đóng khuôn

- Éùp: Công đoạn này rất quan trọng, ảnh hường nhiều đến tính chất sản phẩm

Trang 28

Lấy sản phẩm

Đối với các loại khuôn mặt rời và khuôn kết hợp sản phẩm thường được lấy bằng tay

Đối với khuôn có chày đúc phụ do khuôn được bắt cố định nên sản phẩm được lấy bằng thanh đẩy

Làm sạch khuôn

Giống như công nghệ đúc ép

Trang 29

3.2.4 Các thông số gia công

Nhiệt đô: Tác dụng và cài đặt giống trường hợp đúc ép

Tuy nhiên nhiệt độ đúc chuyển có thể cài đặt cao hơn

Áp suất: Tác dụng giống như trường hợp đúc ép Tuy

nhiên trong quá trình đúc chuyển cần phân biệt áp suất đóng khuôn và áp suất ép Để gia công được phải có:

Lực đóng khuôn > Lực tách khuôn

Thời gian duy trì áp suất: tác dụng và cài đặt giống như

trường hợp đúc ép

Trang 30

Tính toán lực đóng khuôn và lực tách khuôn

Khuôn mặt rời & Khuôn kết hợp

Lực đóng khuôn = Áp suất nhựa x Tiết diện cối chuyển

Lực tách khuôn = Áp suất nhựa x Tiết diện chiếu của sản phẩm

Khuôn có chày đúc phụ

Lực đóng khuôn = Áp suất thuỷ lực chính x Tiết diện piston thuỷ

lực chínhLực tách khuôn = Áp suất nhựa x Tiết diện chiếu của sản phẩmÁp suất nhựa = Lực đúc / Tiết diện cối chuyển

Lực đúc = Áp suất thuỷ lực phụ x Tiết diện piston thuỷ lực phụ

Trang 31

3.2.5 Yếu tố ảnh hưởng chất lượng sản

phẩm

Tương tự như trong đúc ép

Yếu tố thiết kế khuôn rất quan trọng trong chất lượng của sản phẩm, nhất là khuôn nhiều lỗ khuôn Dòng chảy của nhựa trong khuôn rất quan trọng

Trang 32

CHÖÔNG 3

Trang 33

CÔNG NGHỆ ÉP PHUN

Chương 4

Trang 35

4.1 ĐẶC ĐIỂM CÔNG NGHỆ

Trang 36

 Vùng tạo hình được xác lập trước – khuôn khép kín

trước khi nhựa được bơm vào khuôn qua các rảnh, cửa có tiết diện nhỏ.

 Quá trình gia công gồm 2 quá trình:

 Nhựa hoá trong xi lanh nguyên liệu.

 Tạo hình trong khuôn.

 Độ chính xác kích thước cao.

 Chu kỳ đúc ngắn từ vài giây đến chục phút.

 Năng suất cao, ít tốn công hoàn tất.

 Thích hợp cho gia công nhựa nhiệt dẻo.

Trang 37

4.2 MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CÔNG

Trang 38

4.1.1 Máy ép phun

Máy đúc piston.

Máy đúc có bộ phận nhựa hoá sơ bộ.

Máy đúc trục vít.

Trang 39

Hydraulic Pressure Nozzle

Máy đúc piston

Trang 40

Máy ép phun đứng kẹp khuôn ngang

Trang 41

Máy ép phun đứng kẹp khuôn dọc

Trang 42

Máy ép phun có bộ phận nhựa hoá sơ bộ

Trang 43

Máy ép phun trục vít

Trang 44

Máy ép phun điện đứng

Trang 45

Máy ép phun

thuỷ lực đứng

Trang 46

Năng suất máy ép phun

Theo khối lượng nhựa PS thông dụng tối đa bơm được trong 1 chu kỳ.

Theo lực kẹp khuôn.

Theo công suất nhiệt

Trang 47

Qui cách máy

Trang 49

Cụm đóng mở khuôn

Thuỷ lực.

Thuỷ lực kết hợp cơ học.

Điện.

Trang 50

Vít máy ép phun

Trang 51

Đầu trục vít

Trang 55

Đầu phun

Trang 56

Đầu phun

Ngày đăng: 02/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN