Qui trình trộnViệc sử dụng máy trộn kín trong qui trình liên tục thường phải trang bị thêm máy trộn 2 trục, hoăc máy đùn để tạo hình bán thành phẩm.. * Trộn đến khi nhiệt độ khối vật liệ
Trang 2Phương trình gradien áp suất
Phương trình vận tốc trong khe hở
giữa roto và vách buồng trộn
Trang 4
3 2
2
s
x N
Trang 52.5.4 Qui trình trộn
Việc sử dụng máy trộn kín trong qui trình liên tục thường phải trang bị thêm máy trộn 2 trục, hoăc máy đùn để tạo hình bán thành phẩm.
Có 2 xu hướng xác định chu kỳ trộn trên trộn trên máy trộn kín:
* Trôn theo một chu kỳ cố định.
* Trộn đến khi nhiệt độ khối vật liệu trong máy đạt đến nhiệt độ xác định.
Ngày nay chu kỳ trộn có thể xác định bằng lưu biến kế (thídụ máy Brabender) Tuy nhiên để có độ chính xác cần có sựđồng dạng giữa máy đo và máy sản xuất
Trang 6Sử dụng trực tiếp: Hỗn hợp sau khi trộn sẽ được đưa ngay
qua công đoạn tiếp theo Đòi hỏi việc kiểm soát chặt chẽ các thông số gia công
Sử dụng gián tiếp: Hỗn hợp sau khi trộn được xuất tấm, để
nguội Trước khi đưa vào công đoạn tiếp theo sẽ được nhiệt luyện và thêm các phụ gia cần thiết Cách trộn này áp dụng khi có các phụ gia có thể gây khó khăn khi trộn trên máy trộn kín, thí dụ lưu huỳnh khi trộn cao su có thể gây tự lưu trong máy trộn kín
Phân loại theo cách sử dụng hỗn hợp
Trang 7Các phương pháp trộn
1 Trộn có mastic polime: Cách trộn này giống cách trộn trên
máy trộn 2 trục Polime được mastic trong máy trộn đến khi đạt độ dẻo nhất định thì cho các phụ gia bột vào Khi phụ gia bột phân tán hết – ngẫu lực trên lên cực đại thì cho phụ gia lỏng vào Quá trình trộn kết thúc khi tất cà đếu phân tán thành khối đồng nhất
2 Trộn không có mastic: Tất cả polime và phụ gia được cho vào
một lượt và trộn đến khi tạo thành khối đồng nhất
Ngoài ra khi trộn các hổn hợp có hàm lượng polime thấp có thể dùng một phần hổn hợp đã trộn để làm mầm cho việc xâm nhập và phân tán.
Trang 8Các thông số gia công
1 Nhiệt độ vách buồng trộn.
2 Hệ số làm đầy.
3 Vận tốc roto
Trang 92 532
137 2
105.0 50
1 398
69 3
92.5 50
3 268
35 4
80.0 50
3 379
69 3
107.5 80
2 380
69 3
100.0 65
1 398
69 3
92.5 50
Mức độ phân tán tương đối
Năng lượng tiêu hao (KWH)
Vận tốc roto (RPM)
Thời gian trộn (phút)
Nhiệt độ cuối cùng ( 0 C)
Nhiệt độ vỏ
máy
( 0 C)
Phân tán ZnO trong cao su GR-S
Trang 10Thời gian (phút)
Trang 112.6 Trộn trên máy trộn trục vít
Trang 14Yêu cầu để trộn phân tán tốt
1 Bộ phận trộn phải có vùng ứng suất cao, ở đó vật liệu sẽ
chịu tác dụng ứng suất cao nhất
2 Vùng có ứng suất cao được thiết kế sao cho thời gian
biến dạng ngắn để tránh tiêu tốn năng lượng và nhiệt sinh cao, nhưng ứng suất kéo phải đủ lớn để hiệu quả trộn cao.
3 Các phần tử của khối hỗn hợp phải chịu cùng ứng suất và
biến dạng như nhau để có quá trình phân tán tốt
4 Các phần tử của khối hỗn hợp trộn phải đi qua vùng biến
dạng nhiều lần để đạt hiệu quả độ phân tán cao.
Trang 15Phân tán do tác động trượt
Phân tán do tác động kéo
Trang 17Nhiệt độ polime - Khe hở
Trang 18Năng lượng tiêu tốn - Khe hở
Trang 19Các dạng vít đùn tăng hiệu suất trộn
Trang 20Vít quay ngược chiều, ăn khớp nhau
Trang 21Vít quay ngược chiều, không ăn khớp nhau
Trang 22Vít quay cùng chiều, ăn khớp nhau
Trang 23Vít quay cùng chiều, không ăn khớp nhau
Trang 24Vít quay cùng chiều, ăn khớp nhau
Trang 2510-21 30-40
7-18 30-32
L vít
35-45 250-300
25-35 100-300
RPM
Hẹp Hẹp
Trung bình Rộng
Phân bố
nhiệt độ
Cao Trung bình/Cao
Thấp
e
Thấp Cao
Trung bình Cao
Nhiệt nội
Thấp Cao
Trung bình Cao
T/đ trượt
Cao Trung bình
Trung bình Thấp
H/s trộn
Cao Trung bình
Trung bình Thấp
Vận tải
Vận chuyển cưởng bức như máy bơm răng khía
Chủ yếu phụ thuộc vào ma sát giữa xy lanh, vít và vật liệu như trường hợp vít đơn
Ma sát giữa xy lanh và vật liệu giống ma sát giữa vít và vật liệu
Nguyên
tắc
Cùng tốc độ Tốc độ cao
Tốc độ thấp
Quay ngược chiều Quay cùng chiều
Vít đôi Vít đơn
Loại
Trang 26Tác động của dòng chảy trong máy 2 trục vít
Trang 27Đặc tính chảy trong các loại vít
Trang 28Ổ chịu lưc của máy vít đôi bị giới hạn
Lực nén cho phép nhỏKhả năng ăn liệukémCần có bộ phận tiếp liệu
Trang 29Kết luận
1 Máy trộn 1 vít có hiệu quả trộn thấp.
* Hiệu quả trộn tăng khi tăng tỉ lệ dòng
* Vít rảnh cạn, dài có hiệu quả trộn cao hơn vít rảnh sâu, ngắn
2 Máy trộn 2 vít có hiệu quả trộn cao
* Khả năng ăn liệu kém hơn vít đơn
* Khả năng tải cao hơn vít đơn
* Nhiệt độ đồng đều
Trang 30CHÖÔNG 2
Trang 31CÔNG NGHỆ ĐÚC ÉP
Chương 3
Trang 353.1 CÔNG NGHỆ
ĐÚC ÉP NÓNG
Trang 36 Trong quá trình tạo hình vật liệu ở trạng thái chảy nhớt Áp suất cao: 800 kg/cm2 cho nhựa nhiệt rắn, 200 kg/cm2 cho nhựa nhiệt dẻo Nhiệt độ cao: 120-1800C
2 quá trình: tạo hình và định hình xảy ra trên cùng thiết bị và tiến hành đồng thời.
Vùng tạo hình được hình thành dần trong quá trình đúc
Thường dùng cho các vật liệu:
* Nhựa niệt rắn: PF, UF, MF, alkid, poliester
* Cao su: NR, NBR, SBR, BR, IIR …
* Nhựa nhiệt dẻo: CA, CAB, PS, PE, acrylic, amid …
3.1.1 Đặc điểm công nghệ
Trang 37Ưu điểm:
Thích hợp cho các sản phẩm có kích thước lớn, hình dạng đơn giản Kich thước sản phẩm chỉ bị giới hạn bởi cở máy.Thích hợp cho nhựa nhiệt rắn và cao su
Khuyết điểm:
Không thích hợp cho các sản phẩm có hình dạng phức tạp,có nhiều lổ, gân tăng cường vì đòi hỏi khuôn phức tạp và cóthể làm biến dạng hoặc gảy lỏi tạo hình
Kích thươc không chính xác, đặc biệt đối với khuôn nhiều lổkhuôn và ở vùng tách khuôn
Không thích hợp cho nhựa nhiệt dẻo
Trang 38Máy ép
Nhiệm vụ:
Tạo áp suất gia công
Thường là bộ phận cung cấp nhiệt cho khuôn
Giử vai trò đóng mở khuôn
Trang 39Phương thức tạo áp suất
Dùng hệ thống thuỷ lực
Dùng hệ thống cơ học
Dùng hệ thống cơ học kết hợp thuỷ lực
Trang 40MÁY ÉP THUỶ LỰC
Công suất máy: tấn lực hay đường kính piston thuỷ lực Kết cấu máy:
Kết cấu rời – Kết cấu cụm
Máy ép một tầng – Máy ép nhiều tầng
Chế độ hoạt động:
Áp suất thấp (0 – 8 kg/cm2): dùng đóng mở khuôn
Áp suất cao (20 – 100 kg/cm2): tạo áp suất ép
Trang 49Khuôn ép
Nhiệm vụ: Tạo hình sản phẩm
Kết cấu:
Khuôn 2 mảnh - khuôn nhiều mảnh
Khuôn 1 lổ khuôn – Khuôn nhiều lổ khuôn
Khuôn hở – Khuôn nửa kín – Khuôn kín
Khuôn cố định – Khuôn nửa cố định – Khuôn tháo rời
Trang 50Yếu tố quyết định kết cấu khuôn
Hình dạng sản phẩm
Tính chất vật liệu
Yêu cầu qui trình công nghệ
Trang 51Khuôn hở
Khuôn kín
Trang 52Khuôn nửa kín
Trang 54Lỏi tạo hình
Nhiệm vụ: Tạo lổ hổng trong sản phẩm
Giải quyết vấn đề lấy sản phẩm
Giải quyết vấn đề kết cấu khuôn