1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 14 ppt

42 387 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần Bài 55: Eng-iêng
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV hướng dẫn học sinh viết vần eng ,xẻng*Vần iêng quy trình tương tự -Vần iêng được tạo nên từ ie và ng - Giáo viên giảI thích các từ ngữ - Giao viên đọc mẫu trơn từ khoá - HS ghép vần i

Trang 1

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III HOẠT ĐỘNG

1: Bài cũ

- Cho 2 học sinh lên bảng đọc viết các từ

khoá bài trước

- Học sinh lên bảng trình bày

Trang 2

a-Nhận diện vần:Vần eng được tạo nên từ evà

-.Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hướng dẫn học sinh đánh vần:e-ngờ-eng

-Giáo viên chỉnh sửa

c, GV hướng dẫn học sinh ghép vần eng trên

-Học sinh đánh vần và đọctrơn từ khoá

- học sinh ghép vần eng trên

bộ chữ-HS luyện bảng con vần eng

và tiếng xẻng-HS nhận diện vần Học sinh đánh vần và đọc

Trang 3

GV hướng dẫn học sinh viết vần eng ,xẻng

*Vần iêng (quy trình tương tự)

-Vần iêng được tạo nên từ ie và ng

- Giáo viên giảI thích các từ ngữ

- Giao viên đọc mẫu

trơn từ khoá

- HS ghép vần iêngvà chiêngtrên bộ chữ

-HS luyện bảng vần và từkhoá

-2,3 HS đọc các từ ngữ ứngdụng

c) Phát âm v

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu

- Giáo viên đánh vần

- Học sinh phát âm và đánhvần

Trang 4

- Giáo viên sửa sai

* Nhận diện: Âm ph được ghép mấy con chữ, là những chữ nào?

* So sánh p với ph

* Phát âm và đánh vần

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu

- Đánh vần: Giáo viên đánh vần

* Hướng dẫn học sinh luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu

* Hướng dẫn học sinh luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu

Trang 5

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên nhận xét

Tiết 2: LUYỆN TẬP

4 Hoạt động 4: Luyện tập

a) Luyện đọc

- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1

- Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn:viết eng,iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi khôngđúng tư thế

c) Luyện nói

- Cho học sinh đọc tên bàI luyện nói ao,hồ, giếng

+GV gợi ý :trong tranh vẽ những gì?

+Chỉ đâu là cáI giếng?

+Những tranh này đều nói về cái gì(về nước)

+Làng em có ao, hồ, giếng không?

+NơI em ở thường lấy nước ăn từ đâu?

+Để giữ vệ sinh cho nước ăn em và các bạn em phảI làm gì?

Trang 6

- Giáo viên nhận xét

III –Củng Cố,Dặn Dò

- Giáo viên chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ có vần vừa học(trong SGK trong các tờ báo hoăc các văn bản innào mà GV có)

- Dặn học sinh ôn lại bài tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà;xem trước bài 56

- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

-Vở bài tập đạo đức

-Tranh bài tập 1 bài tập 4 phóng to

-Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em

-Bài hát:( tới lớp tới trường ) (nhạc và lời của Hoàng Vân)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

I Hoạt động 1: - Giáo viên giới thiệu

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Hoc sinh làm viêc theo nhóm 2 người

Trang 7

tranh bài tập 1:

- Thỏ và rùa là hai bạn cùng lớp Thỏ thì

nhanh nhẹn còn rùa vốn tính chậm

chạp chúng ta hãy đoán xem chuyện gì

sẽ sảy ra vơí 2 bạn(Đến giờ vào học bác

gấu đánh trống vào lớp , rùa đã ngồi vào

bàn học .Thỏ đang la cà ,nhởn nhơ

ngoàI đường hái hoa, bắt bướm chưa

vào lớp học

- Hỏi:vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn ,còn rùa chậm chạp lại đi học

đúng giờ?

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng

khen?Vì sao

*Giáo viên kết luận :Thỏ la cà nên đI

học muộn.Rùa tuy chậm chạp nhưng rất

cố gắng đI học đúng giờ.Ban rùa thật

đáng khen

Hoạt động 2 :HS đóng vai theo tình

huống (trước giờ đi học )

- Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh

-Hoc sinh trình bày (kết hợp chỉ tranh)

-Hoc sinh trả lời câu hỏi-Các bạn khác nhận sét và bổ sung

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- Học sinh đóng vai trước lớp

- Học sinh nhận xét và thảo luận (Nếu

em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn?Tại sao?)

Trang 8

nhau làm thành 1 nhóm đóng 2 nhân vật

trong tình huống

3 Hoạt động 3: Học sinh liên hệ

- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng

giờ?

- Kể những việc cần làm để đI học đúng

giờ?

- Giáo viên kết luận: Được đi học là

quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ

giúp các em thực hiện tốt quyền được đi

học của mình

- Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ

từ tối hôm trước

+ Không thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố

mẹ gọi để dậy đúng giờ

- Học sinh thảo luận lớp

- Một vài em lên trình bày trước lớp, cácbạn khác nhận xét và bổ sung

Trang 9

tình buống trong các bài tập tiếp theo

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng

2 Hoạt động 2: Bài mới

a) Giới thiệu: Phép trừ – Bảng trừ trong phạm vi

Trang 10

8 - 7 = 1

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài

toán “ Tất cả có 8 hình tam giác, bớt 1 hình Hỏi

còn mấy hình?”

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự

nêu được kết quả của phép tính 8 - 1 rồi tự viết

kết quả đó vào chố chấm 8 - 1 = …

8 - 1 = 7

3 Hoạt động 3: Luyện tập hướng dẫn học sinh

thực hành phép trừ trong phạm vi 8

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm

bài và chữa bài

Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh

làm bài và chữa bài

Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm

và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài

Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện

phép tính ứng với bài toán đã nêu

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh làm theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trả lời

- Học sinh tính nhẩm và làmbài vào vở

- Học sinh làm bài

8 - 2 = 6

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Học sinh nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 7

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Trang 11

- Xem trước bài: Luyện tập

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

C HOẠT ĐỘNG

I Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc

II Bài mới

Trang 12

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:

Trang 13

* Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

uông

- Giáo viên viết mẫu tiếng: chuông

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá

ư– ơ- ngờ – ương

đờ – ương – đương – huyền – đừơng

Trang 14

- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên

- Giáo viên viết mẫu tiếng: đường

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa

- Giáo viên đọc lại

uông, chuông, cái chuông

ương, đường, con đường

- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu

Trang 15

- Giáo viên sửa sai

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

uông, chuông, cái chuông

ương, đường, con đường

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vởtiếng Việt

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài

- Học sinh đọc lại bài

THỂ DỤC

RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI: VẬN ĐỘNG

I MỤC TIÊU

Trang 16

- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB Yêu cầu thực hiện động tác chính xáchơn giờ học trước.

- Học động tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng Yêu cầucần biết thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi:”Chuyền bóng tiếp sức” Yêu cầu tham gia được vào trò chơi ởmức bắt đầu có sự chủ động

- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự

nhiên 30 – 40 m

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc

và báo cáo sĩ số nghe Giáoviên phổ biến yêu cầu

- Học sinh thực hành theohướng dẫn của giáo viên

2 Hoạt động 2: Phần cơ bản

- Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay dang ngang - Học sinh thực hành

Trang 17

- Giáo viên nhận xét

- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Chuyền

bóng tiếp sức” Cho hai tổ chơi thi

- Học sinh chơi trò chơi

3 Hoạt động 3: Phần kết thúc

- Cho học sinh đi thường theo nhịp

- Vừa đi vừa hát

- Giáo viên nhận xét giờ

- Học sinh lắng nghe giáoviên nhận xét

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂTHẢO LUẬN CHỦ ĐỀ: “THANH NIÊN PHÁT HUY TRUYỀN THỐNG CÁCHMẠNG CỦA DÂN TỘC”

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện lên trả lời câu hỏi

Trang 18

- Truyền thống ấy mang lại ý nghĩa gì cho

dân tộc?

2.Hoạt động 2: Ta phải làm gì để tiếp

bước cha anh truyền thống cách mạng đó

- Giáo viên kết luận:

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện lên trả lời câu hỏi

- Các nhóm khác bổ sung

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Liên hệ giáo dục học sinh: Phải học tập tốt

- Liên hệ giáo dục học sinh: Phải học tập tốt, tu dưỡng, rèn luyện trở thành người

Trang 19

- Giáo viên nhận xét sửa sai

2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập

Bài 1: Học sinh tính rồi ghi kết quả.

Cho học sinh nêu mối quanhệ giữa phép cộng

và phép trừ

Giáo viên nhận xét

Bài 2: Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức

cộng trừ đã học rồi điền kết quả vào ô trống

Bài 3: Học sinh làm nhóm

Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép

tính ở vế trái trước rồi điền dấu thích hợp vào

chỗ chấm

Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi

viết phép tính tương ứng với bài toán đã nêu

- Học sinh thảo luận, đại diệnnhóm lên trình bày

- Học sinh thảo luận nhóm

- Học sinh thực hiện phéptính

- Học sinh thảo luận nhóm

- Học sinh luyện bảng

IV: CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Giáo viên nhắc lại nội dung chính

- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán

- Xem trước bài

HỌC VẦN

Trang 20

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

B ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

C HOẠT ĐỘNG

I Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc

II Bài mới

Trang 21

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:

* Luyện bảng

Trang 22

- Giáo viên viết mẫu vần

ang

- Giáo viên viết mẫu tiếng: bàng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

Trang 23

bộ chữ

* Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

anh

- Giáo viên viết mẫu tiếng: chanh

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa

- Giáo viên đọc lại

anh – chanh – quả chanh

- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu

ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên sửa sai

Trang 24

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

ang, bàng, cây bàng

anh – chanh – quả chanh

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vởtiếng Việt

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài mới

- Học sinh đọc lại bài

Trang 25

- Giáo viên kết luận: Chúng cách đều nhau, có

thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại

- Giáo viên ghim tờ giấy lại, mặt màu để phía

ngoài để gấp nếp thứ hai Cách gấp giống nếp

thứ nhất

c) Gấp nếp thứ ba:

- Học sinh quan sát và làm theo

- Học sinh quan sát hình 4 vàlam theo sự hướng dẫn cuả giáoviên

Trang 26

- Giáo viên lập lại tờ giấy và ghim lại mẫu lên

bảng, gấp 1 ô như 2 nếp gấp trước được hình 4

- Mức hiểu biết của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh

Thứ năm ngày … tháng … năm 2006

Trang 27

1 Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng

2 Hoạt động 2: Bài mới

a) Giới thiệu: Phép cộng – Bảng cộng trong

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài

toán “ Tất cả có 8 hình tam giác, thêm 1 hình Hỏi

có mấy hình?”

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự

nêu được kết quả của phép tính 8 + 1 rồi tự viết

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm

bài và chữa bài

Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh làm theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trả lời

- Học sinh tính nhẩm và làm

Trang 28

làm bài và chữa bài

Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm

và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài

Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện

phép tính ứng với bài toán đã nêu

bài vào vở

- Học sinh làm bài

7 + 2 = 9

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Học sinh nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 8

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

- Xem trước bài: Phép trừ trong phạmvi 9

Trang 29

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

C HOẠT ĐỘNG

I Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng

Trang 30

* Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

inh

- Giáo viên viết mẫu tiếng: tính

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

Trang 31

* Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

ênh

- Giáo viên viết mẫu tiếng: kênh

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa

- Giáo viên đọc lại

- Học sinh đọc

Trang 32

ênh – kênh – dòng kênh

- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu

ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên sửa sai

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

inh, tính, máy vi tính

ênh – kênh – dòng kênh

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vởtiếng Việt

c) Luyện nói

- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói: Máy cày.

- Học sinh quan sát tranh thảoluận nhóm

Trang 33

máy nổ, máy, máy khâu, máy tính - Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài mới

- Học sinh đọc lại bài

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

AN TOÀN KHI Ở NHÀ

I MỤC TIÊU

- Giúp học sinh hiểu biết

- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, cháy máu

- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy

- Số điện thoại dùng để cứu hoả (114)

Trang 34

- Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay

- Cách tiến hành:

Bước 1: - Giáo viên hướng dẫn học sinh:

+ Quan sát các hình trang 30 SGK

+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì

+ Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn

trong mỗi hình

+ Trả lời câu hỏi ở trang 30

- Giáo viên kết luận: Khi phải dùng dao hoặc

những đồ dùng dễ vỡ và sắc, nhọn, cần phải rất

cẩn thận để tránh đứt tay

+ Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với các

em nhỏ

- Học sinh quan sát tranh

- Làm việc theo nhóm theo sựhướng dẫn của giáo viên

- Đại diện nhóm lên trả lời câuhỏi

- Giáo viên nêu nhiệm vụ cho từng nhóm

+ Quan sát các hình ở trang 31 SGK và đóng vai

thể hiện lời nói, hành động phù hợp với từng tình

- Các nhóm thảo luận, dự kiếncác trường hợp có thể xảy ra;xung quanh nhận vai và tậpthể hiện vai diễn

- Từng nhóm lên trình bày

Trang 35

huống xảy ra trong từng hình

Bước 2: Các nhóm lên trình bày phần chuẩn bị

của mình

- Giáo viên đưa ra câu hỏi gợi ý :

- Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của

mình?

- Các bạn khác có nhận xét gì về cách ứng xử của

từng vai diễn?

- Nếu là em, em có cách ứng xử khác không?

- Em có rút ra được bài học gì qua việc quan sát

các hoạt động đóng vai của các bạn?

Giáo viên kết luận:

- Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy

khác trong màn hay để gây những đồ dùng dễ bắt

lửa

- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây

bỏng và cháy

- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn

thận, không sờ vào phích điện, dây dẫn đề phòng

phần chuẩn bị của mình

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- Học sinh trả lời câu hỏi theo

sự gợi ý của giáo viên

- Các nhóm khác nhận xét bổsung

Ngày đăng: 31/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w