Giáo viên thực hiệnNguyễn văn Thường Trườngưthptưmaiưsơn Chúc các em học tốt !... Định nghĩa và ví dụ Cho a là số dương khác 1 và b là một số dương... Tính chất a So sánh hai lôgarit cùn
Trang 1Giáo viên thực hiện
Nguyễn văn Thường
Trườngưthptưmaiưsơn
Chúc các em học tốt !
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ CÂU 1 NÊU CÁC TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
ĐÁP ÁN
CÂU 2
ĐÁP ÁN
n
n
a
a
Tìm x biết ) 2 64; ) 3 1
9
6
) 2x 64 2x 2 6
1 ) 3
9
x
b = − Vì ax > 0 với mọi x Không có giá trị nào của x để 3x < 0 Với a ,b > 0, m,n là các số hữu tỉ
Trang 3TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Cho số dương a với mỗi số thực α tuỳ ý, ta luôn xác định được luỹ thừa aα, aα là số dương
Nếu a =1 thì aα =1α =1 với mọi α ∈¡
Nếu a >1 thì aα < aβ
Nếu 0< a < 1 thì aα < aβ
Nếu 0< a ≠ 1 thì aα = aβ ⇔ α = β
Ngược lại khi a là một số dương khác 1 thì với mỗi số dương b có một số x để ax = b
⇔ α < β
⇔ α > β
Trang 4TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Cho a là số dương khác 1 và b là một số dương Số thực α
để aα = b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là
Định nghĩa 1
loga b aα b
loga b
Ví dụ1: log 100 210 = vì 102 =100
10
1
1000 = − vì 10 3 13 1
10 1000
2
1 log ?
8 =
Trang 5TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1 α = loga b ⇔ aα = b
Chú ý:
1) Không có lôgarit của 0 và số âm vì aα > ∀ ∈0; α ¡
2) Cơ số của lôgarit phải dương và khác 1
3) Theo định nghĩa của lôgarit ta có
log
log 1 0; log 1;
a
b a b
a
= ∀ ∈
= ∀ ∈
¡
¡
Nâng lên luỹ thừa cơ số a
Nâng lên luỹ thừa cơ số a
Lấy lôgarit cơ số a
Lấy lôgarit cơ số a
Trang 6TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1 α = loga b ⇔ aα = b
Ví dụ 2:tính 2
10 5
1 ) log ?;
16 1
10
a b
=
= Đáp án
2
1 ) log
16
10 5
1 ) log
10
1 log
2
log 2− = −4
5
1 log
10
10
1 log 10
5
−
= −
Trang 7TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1 α = loga b ⇔ aα = b
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
Định lý 1 Cho số dương a khác 1 và các số dương b,c 1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c
2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Chứng minh
Vì a >1 nên theo chú ý ta có
log log a b a c
a b > a c ⇔ a > a
loga b > loga c
Khi 0 < a <1 thì
b c
⇔ >
⇔ < ⇔ <b c
Trang 8TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1 α = loga b ⇔ aα = b
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
Định lý 1 Cho số dương a khác 1 và các số dương b,c 1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c
2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Hệ quả
1) Khi a > 1 thì logab > 0
Cho số a dương khác 1 và các số dương b, c
2) Khi 0 < a < 1 thì logab > 0 3) logab = logac ⇔ b = c
⇔ b > 1
⇔ b < 1
Trang 9TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
Định lý 1
Ví dụ 3: Hãy so sánh hai số 3 3
log và log
Vì 1và 1
5 < 3 <
Vì 1và 1
2 > 5 <
log log
⇒ >
2 log log 1 0
3
3 log log 1 0
5
loga b aα b
ĐN
1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c 2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Trang 10TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
Định lý 2 Với số a dương khác 1 và các số b, c dương
1)log ( ) loga bc = a b + log ;a c
2)loga b loga b log ;a c
c
÷
3)loga bα = α log ;a b
Chú ý: bằng qui nạp ta có: với các số dương b1; b2;….bn;
log ( ) loga b b b n = a b + loga b + + loga n b
loga b aα b
ĐN
1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c 2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Trang 11TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1 α = loga b ⇔ aα = b
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
2
( ; 1) log (a 1) log (a 1) log (a 1)
Khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
Khẳng định trên là sai vì số âm không có lôgarit
Hệ qủa
Với số dương a khác 1, số dương b và số nguyên dương n
1 2) log n log
n
=
1 1) loga loga b
b = −
Định lý 2 Với số a dương khác 1 và các số b, c dương 1)log ( ) loga bc = a b + log ;a c 2)loga b loga b log ;a c
c
÷
3)loga bα = α log ;a b
Trang 12TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1 α = loga b ⇔ aα = b
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
1 2) log 3 log 12 log 50
2
7
log 32 1)
log 15 log 30 =
−
Ví dụ 4 tính
5 7 7
log 2
15 log
30
7
5log 2
1 log
2
1 7
5log 2
5 log 2− = − 1
2
2
3 log log 50
12
1 2 5
3 log 50
12
÷
2
1 log 50 log 5 2
3)log ( ) loga bc = a b + log ;a c
4)loga b loga b log ;a c
c
= −
÷
5)loga bα = α log ;a b
loga b aα b
α = ⇔ =
ĐN
1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c 2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c ĐL2
ĐL1
Trang 13TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
Luyện tập
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau a) Cơ số của lôgarit là một số thực bất kì
b) Cơ số của lôgarit phải là một số nguyên
c) Cơ số của lôgarit phải là một số nguyên dương
d) Cơ số của lôgarit phải là một số dương khác 1
Câu 1
Đáp án
3)log ( ) loga bc = a b + log ;a c
4)loga b loga b log ;a c
c
= −
÷
5)loga bα = α log ;a b
loga b aα b
α = ⇔ =
ĐN
1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c 2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Trang 14TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
Luyện tập
Chọn khẳng định đúng , sai trong các khẳng định sau
a) Có lôgarit của một số thực bất kì
b) chỉ có lôgarit của một số thực dương
c) chỉ có lôgarit của một số thực dương khác 1
d) chỉ có lôgarit của một số lớn hơn 1
Đ S
S S
3)log ( ) loga bc = a b + log ;a c
4)loga b loga b log ;a c
c
= −
÷
5)loga bα = α log ;a b
loga b aα b
α = ⇔ =
ĐN
1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c 2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Trang 15TIẾT 30 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
3 §æi c¬ sè cña l«garit
§Þnh lý 3: Víi a, b lµ hai sè d ¬ng kh¸c 1 vµ c lµ sè d
¬ng, ta cã log log
log
a b
a
c c
b
= ⇔ log loga b b c = log a c
HÖ qu¶ 1: Víi a vµ b lµ hai sè d ¬ng kh¸c 1, ta cã
1
log
b
a
HÖ qu¶ 2: Víi a lµ sè d ¬ng kh¸c 1, c lµ sè d ¬ng vµ a≠0, ta cã
1
α
=
3)log ( ) loga bc = a b + log ;a c
4)loga b loga b log ;a c
c
= −
÷
5)loga bα = α log ;a b
loga b aα b
α = ⇔ =
ĐN
1) Khi a >1 thì logab > logac ⇔ b > c 2) Khi 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
log 6) log
log
a b
a
c c
b
=
Trang 16TIẾT 29 LÔGARIT
1 Định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa 1
2 Tính chất
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số
b) Các qui tắc tính lôgarit
3 §æi c¬ sè cña l«garit
a a a a a b b a b b +
*
a b c + a
∀ ∈ ¡ ≠
b
c
bα α b
=
*
log log ; log n log ,
log
log
a b
a
c c
b
=
0 < a b, ≠ 1, c > 0 :
log
log
a b
a
c c
b
= log loga b 1; log 1 .loga
a
α
Cho số dương a khác 1 và các số dương b,c 1) Nếu a >1 thì logab > logac ⇔ b > c
2) Nếu 0 < a <1 thì logab > logac ⇔ b < c
Cho a là số dương khác 1 và b là một số dương Số thực α để
a α = b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là loga b