1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các bài toan chọn lọc về lô ga rit -mũ

12 521 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài toán chọn loc về PT ,BPT mũ và lô ga rít.. 8 Chứng minh rằng với mọi x thuộc R ta có: Khi nào đẳng thức xảy ra?. HD : chuyển vế khảo sát hàm... HD mũ hóa dai số hóa bài toán... H

Trang 1

Các bài toán chọn loc về PT ,BPT mũ

và lô ga rít

3

2

3x+ log x+ − m− =

1) Giải phơng trình (2) khi m = 2

2) Tìm m để phơng trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn





1;3 3

HD : đặt t = log 2

3 x khảo sat hàm số 2) Giải bất phơng trình: logx(log3(9x - 72)) ≤ 1

HD : mũ hóa tơng đơng

3) Giải hệ phơng trình:

= + +

= +

y

y y

x

x x x

2 2

2 4

4 5

2

1

2 3

HD : thế y từ pt sau vao Pt trớc

4) Giải bất phơng trình: ( 1) 0

2

1 − 2 − + >

x

HD : biến đổi tơng , chia khoảng bỏ | |

5) Tìm các giá trị x, y nguyên thoả mãn:

2

+

≤ +

HD : đánh giá hai vế

6) ) Giải phơng trình: 2x2−x −22+x−x2 =3 .

HD : Đặt ẩn phụ t =2x2 −x

7) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

=

25

1 1

2 2

4 4

1 y x

y log x

y

log

HD : tìm quan hệ bậc nhất x và y thế vào pt sau

8) Chứng minh rằng với mọi x thuộc R ta có:

Khi nào đẳng thức xảy ra?

HD : chuyển vế khảo sát hàm

Trang 2

9) Giải hệ phơng trình:

( )2 3

HD : tìm quan hệ x và y thay vào pt đầu

10) Chứng minh rằng: với mọi a > 0, hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

y x a



HD : thế và xét hàm

11) Giải bất phơng trình: log (4x 4) log (22x 1 3.2x)

2

1 2

HD : mũ hóa

12) Giải phơng trình: (x ) log (x 1) log ( )4x

4

1 3 log

2

1

2

8 4

HD : đa về cùng cơ số làm mất lô



=

− +

=

− +

3 5 3 2

log

3 5 3 2

log

2 3

2 3

x y y

y

y x x

x

y

x

HD: Mũ hóa hệ đx loại 2

14) Giải hệ phơng trình:



= +

=

3 2

2x y

x

y xy log y

log

HD : tìm quan hệ giữ x và y

15 ) Giải bất phơng trình: 15.2x+1 +1≥ 2x −1+2x+1

HD : đạt t = 2x

2 1

2

2 x −log x+m=

khoảng (0; 1)

HD : đặt t = log2x xét hàm

17 ) 4x− x2−5 −12.2x−1− x2−5 +8=0.

HD : đặt t=4xx2− 5

18) Giải bất phơng trình: ( 1) (2 2) 3(4 ) 0

3

1 3

1 x− +log x+ +log −x <

log

HD : đa vè cùng cơ số mũ hóa

Trang 3

19) Cho phơng trình: ( 2 1) ( 2 1) 1 0

2 2

= +

− +

tham số)

Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm

HD : đặt t = ( 2 +1)x2

20) log4(log2x) +log2(log4x) =2

Hd: mũ hóa >

21) ( )2,5 x −2( )0,4 x+1 +1,6<0.

HD : đa về cùng cơ số dăt ẩn phụ

22) Cho phơng trình: (3+2 2)tgx +(3−2 2)tgx =m

1) Giải phơng trình khi m = 6

2) Xác định m để phơng trình có đúng hai nghiệm phân biệt nằm trong

khoảng −π2;π2

HD : đặt t= ( 3+ 2 2)tanx

23) Giải bất phơng trình: 2( log 2 x )2 +xlog 2 x ≤ 4

HD : đặt ẩn phụ

24) ) Giải bất phơng trình: ( ) 43

16

1 3 1

3

4

1

4 x − log x − ≤

HD : rút gọn bt lo sau , dặt ẩn phụ

25) ) Cho bất phơng trình: log5(x2 +4x+m)−log5( )x2 +1 <1

Tìm m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (2 ; 3)

HD : làm mất lô dại số bài toán

26) Giải bất phơng trình: ( ) ( ) 1

3 3

1

3 10 3

− +

+

+

x x

x

≥ 0

3

) 3 10

+

x

Trang 4

27) ) Giải phơng trình: (x+1)log23x+4xlog3x−16=0

HD : đăt t = log3x pt hai biến

28) Giải hệ phơng trình: ( )

= +

= +

2 2 3

2 2 3

x y log

y x log y

x

HD : mũ hóa

29) Giải phơng trình: 4x2 +x.2x2+1 +3.2x2 >x2.2x2 +8x+12.

HD : đa về dạng tích

2 1

2

2x+log x − =m log x −

log

có nghiệm thuộc khoảng [32; +∞)

HD : đặt t = log2 x

31) Giải bất phơng trình: ( ) (lg 2 1)

2

1 3

lg x2 − > x2 − x+

HD : mũ hóa

32) Giải phơng trình: 32x2+2x+1 −28.3x2+x +9=0.

HD : đăt ẩn phụ

33) Giải bất phơng trình: ( )3

8

2

4 x +log x−1

HD : mũ hóa

34)

(3 2 4 2) 1 3(3 2 4 2)

9 x + x+ + >log x + x+

HD : đặt ẩn phụ

35) Tìm t để phơng trình: −x3 +3x2 −2 −log2t =0 có 6 nghiệm phân biệt

HD khảo sát hàm

36) Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m:

2log3x−log3 x− −log3m=

HD mũ hóa dai số hóa bài toán

Trang 5

37) Giải hệ phơng trình:

= +

=

5

1152 2

3

2

2 x y log log

y x

HD : mũ hóa , lo ga rit hóa để dại số hóa bài toán

38) Cho x, y là hai số thực dơng khác 1

Chứng minh rằng nếu: logx(logyx) =logy(logxy) thì x = y

HD : dùng tính đ điệu

39) Giải bất phơng trình: logx−1(x+1) >logx2−1(x+1).

HD : biến đổi lô thuws2 đặt ẩn phụ

40) ) Giải bất phơng trình:

3 2

3 3 3

2

2x−log +x log x −log x ≥x − +xlog x

HD : đăt t = log 3x đa về hai biến

41) Giải phơng trình: ( 2+ 3) (x + 2− 3)x =4.

HD : đăt ẩn phụ

42) Chứng minh rằng với ∀x ≥ 0 và với ∀α > 1 ta luôn có:

x

xα +α−1≥α Từ đó chứng minh rằng với ba số dơng a, b, c bất kỳ thì:

a

c c

b b

a a

c c

b

b

a33 + 33 + 33 ≥ + +

HD : khảo sát hàm

43)

2 2

+

x log

x log x

log x log x

HD : biến đổi tơng và đặt ẩn phụ

44) Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số a:

a a

a +2x + −2x = .

Trang 6

HD : đăt ẩn phụ dại số bài toán

45) Giải phơng trình: 2x−1 −2x2−x =(x−1)2 .

HD : chia khoang

46) Giải bất phơng trình: 1+logx2000 <2.

Hd : CHIA KHOảNG

47) Giải bất phơng trình: 0

1 3 2 5

5 lg

<

+

+

x x

x

x

HD : xét hai TH

48) Giải phơng trình: 4lg( 10x) −6lgx =2.3lg(100x2) .

HD : biến đổi tơng và dại số hóa bài toán

49) Giải phơng trình: 4x2−3x+2 +4x2+6x+5 =42x2+3x+7 +1.

HD : đặt ẩn phụ

50) Giải phơng trình: log2(x2 +3x+2)+log2(x2 +7x+12)=3+log23

HD : mũ hóa dại số hóa bài toán

51) Với những giá trị nào của m thì phơng trình:

1 5

2

+

=





 x − x+ m m có bốn nghiệm phân biệt.

HD : khảo sát hàm số

2

1 2 6

5

3

1 3

1

2

3 x − x+ +log x− > log x+

HD : đại số hóa bài toàn

53) Giải và biện luận bất phơng trình sau theo tham số a: xloga ( )ax ≥( )ax 4

HD : biến đổi tơng đơng

54)

Trang 7

1 2

3

1

3 2− ≥  − −

x x x

x

HD : lo ga rit btoans

55) Giải phơng trình: 3x + 5x = 6x + 2

HD : khảo sat bt

56 ) Giải hệ phơng trình:



= +

+

= +

+

= +

+

2 2 2

16 16

4

9 9

3

4 4

2

y log x log z log

x log z log y log

z log y log x log

HD : chính quy bài toán , đại số hóa bài toán

57)

Giải bất phơng trình: 1

2 3

2 3

x x

x x

HD : xét các th , biến đổi tơng đơng

58) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phơng trình:

a.9x + (a - 1)3x + 2 + a - 1 > 0 nghiệm đúng với ∀x

HD : đại số hóa bài toán xét bt tam thức bậc hai

6

2 6

m

x x

1) Giải bất phơng trình f(x) ≥ 0 với m =

3

2

2) Tìm m để: (x−61−x)f( )x ≥ 0 với ∀x ∈ [0; 1]

HD : đặt ẩn phụ đại số hóa bài toán

60) Xác định a để hệ phơng trình sau đây có nghiệm duy nhất:



= +

+ +

= +

1

2

2 2

2 y

x

a x y x

x

HD : dùng tính chất đặc biệt của hệ

Trang 8

61) Xác định m để mọi nghiệm của bất phơng trình: 12

3

1 3 3

12 +  1 1 >



cũng là nghiệm của bất phơng trình: (m −2)2x2 −3(m−6)x−(m+1)<0

HD : đặt ẩn phụ xét bài toán tam thức bậc hai

62) Trong các nghiệm (x, y) của bất phơng trình: logx2+y2(x+y) ≥ 1 Hãy tìm nghiệm có tổng x + 2y lớn nhất

HD : đại số hóa bài toán >

63) Giải hệ phơng trình:



+

= + +

=

+

1 1

3

2 3 2

2 2

3 2

1 3

x xy x

y x y

x

HD : tìm quan hệ x và y t pt 2

64) Giải và biện luận phơng trình: (x−2)x2+2x = x−2a (a là tham số)

Lo ga rit hóa bài toán

Hd :

65) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y =

1

5

5

2

+

x

x

2) Từ (C) suy ra đồ thị y =

1

5 5 2

+

x

x x

Biện luận theo m số

nghiệm phơng trình: 4t −5.2t +5 =m( )2t −1

HD : s dụng đồ thi hàm số

66) Tìm a để hệ phơng trình sau có nghiệm với ∀x:

( ) ( )



= +

+

= + +

+

1

2 1 1

2

2 2

y x

bxy

a

b

HD : s dụng tc đặc biệt của bài toán

Trang 9

67) Giải hệ phơng trình:



+

=

=

x log

x log

y y

y

2

1 2

2

2 3

3

15 3

2

HD : pp thế

68 ) Giải hệ phơng trình:



= + + +

=

1 1 1

2 3 9

2 2

3

2 2

y x

xy log xy

log

HD : tìm qh x và y

69) Cho a > b > 0; x > y, x ∈ N, y ∈ N Chứng minh rằng:

y y

y y x

x

x

x

b a

b a

b

a

b

a

+

>

+

HD : xét hàm

70 ) Tìm m để phơng trình: ( +4 )+ (2 −2 −1) =

3 1

2

có nghiệm duy nhất

HD : đại số hóa bài toán

70) 1) Tìm m để bất phơng trình: (3m +1)12x +(2−m)6x +3x <0

đúng với ∀x > 0

HD : đại số hóa bài toàn

2) Giải phơng trình: ( 7+4 3) (sinx + 7−4 3)sinx =4

HD : đặt ẩn phụ

71) 1) Tìm m để hệ sau có nghiệm:

=

− +

=

− +

4 4

5

1 xy )

y x (

m xy

y x



= +

− +

− +

+

= +

− +

1 4

2 2 4

1

3 1

2

4

2 4 4

4 4

2 2

4

y

x log x

y y

log xy

log

y x log x

log y

x

log

HD : mũ hòa bài toán

Trang 10

72) Giải hệ phơng trình:



+

=

= +

y x log y

x log x

y y x

3

32

HD : đại số hóa bài toán

73) Giải phơng trình:

2

1 2

1

3 − − + =

HD : đại số hóa bài toán

74) 1) Chứng minh rằng không tồn tại m để phơng trình sau có hai nghiệm trái dấu: m.4x + (2m + 3)2x - 3m + 5 = 0

Hd : đại số hóa bài toán

2) Giải phơng trình: (x−1)log53+log5(3x+1 +3)=log5(11.3x −9)

HD : mũ hóa bài toán

75) ) Giải bất phơng trình:

2

1 2

2

4





x

x

HD : đại số hóa bài toàn

76) Cho a > 0 Chứng minh rằng: xn + (a - x)n≥ 2

n a





2

HD : xét hàm

77) Tìm điều kiện của y để bất phơng trình sau đúng với ∀x ∈ R

+ +

+ +

+

1 1

2 1

1 2 1

y

y log x

y

y log x

y

y

HD : dùng tc đặc biệt của bài toán

78) ) Giải và biện luận phơng trình:

2 1

2

2 x − x+ +log x−m =x−m− x − x+

HD : dại số hóa bài toán

79) Giải bất phơng trình: ( )

(5 ) 3

35 3 >

x log

x log

a

a (a là tham số > 0, ≠ 1)

HD : chia th làm mất lo

Trang 11

80) Xác định m để phơng trình sau có nghiệm x1, x2 thoả mãn x12 +x22 >1

:

2 1 2

2

4 x −x+ m− m +log x +mx− m =

HD : đại Số BàI TOáN

81) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =

(3 2) 3 ( )2 1

HD : dùng bđt cô si

82 ) ) Giải phơng trình:

2 x +x+ +log x −x+ =log x +x + +log x −x2 +

HD : đại số hóa bài toán

( )2 x 2

x

3x

HD :dạng tích

84) Tìm m để

x x

x sin x

cos

2 2

2

1 1

3 3

2

2

1

2

+ +





− +

+

HD : xét th

85) Giải phương trỡnh: 4 2 3 2 4 2 6 5 42 2 3 7 1

+

=

+

HD : dăt ẩn phụ

1 − − >

x

3

2

9 x + x+ + > x + x+

HD : đặt ẩn phụ

87) : Cho bất phương trỡnh: (m+ 4 ) 25x2+x− ( 5m+ 9 ) 15x2+x+ 5m 9x2+x ≥ 0 (1)

1) Giải bất phương trỡnh (1) khi m=5

2) Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để bất phương trỡnh (1) được nghiệm đỳng với mọi x>0

HD : đặt ẩn phụ

Trang 12

88) Giải hệ phương trỡnh:

+

= +

+

= +

5

2 log log

20

log

2

5 log log

5

log

5 5

5

2 2

2

y y

x x

x y

y x

.

HD : hệ đối xứng

89) Giải cỏc phương trỡnh sau:

4

Hd: đổi cơ số

90) Giải phương trỡnh:

) 1 (

log 1 log

2

3 ] ) 1 [(

log 1

4

3 4 2 2

2 2

16

2

HD : đổi cơ số

91) Giải hệ phương trỡnh:



=

− +

= +

0 6

) (

8

1 3

) (

4 4

4

4

y x

x y

y x

y x

.

HD : đại số hóa bài toán

5 1 3

2 5 3

HD : làm dần mất lô.

93) : Giải hệ:

= +

+

=

1

) 1 )(

log (log

2 2

2 2

y x

xy x y

e

e x y

.

HD : dùng tính đơn điệu

94) : Định m để bất phương trỡnh sau được nghiệm đỳng với mọi x thụục R:

) 4 (

log )

7

7

(

2

2

2 x + ≥ mx + x+m .

Hd : dại số hóa bài toán.

Ngày đăng: 11/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w