Hãy tìm nghiệm của phương trình... Vì vậy, đồ thị của chúng chỉ cắt nhau tại một điểm duy nhất.. - Nếu học sinh có cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn tính điểm bằng điểm tương ứng của
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT( Tiết 37 ) Môn: GIẢI TÍCH LỚP 12 ( Chương trình chuẩn )
Thời gian làm bài: 45 phút Năm học: 2008-2009
ĐỀ 1 Câu 1: ( 4 điểm )
a) Rút gọn biểu thức sau: A =
4
4 ab - b 4
a - ab
( Với a > 0, b > 0 , ab)
b) Tìm đạo hàm của các hàm số:
y = x 3 sin x
π + e ; y = ln x2+ log(x -1 )
Câu 2: ( 2,5 điểm )
Giải bất phương trình sau: 1 x 1 x+1
+ 2 - 12 > 0
Câu 3: (2,5 điểm)
Giải phương trình sau: log7x2log49(x 6) 1
Câu 4: (1 điểm)
Chứng minh phương trình sau có một nghiệm duy nhất Hãy tìm nghiệm của phương trình
1 3 1 0
3
x x
ĐỀ 2 Câu 1: ( 4 điểm )
a) Rút gọn biểu thức sau: A =
6
3ab a 6ab b
( Với a > 0, b > 0 , ab)
b) Tìm đạo hàm của các hàm số:
3x e x ; y = ln 3 log ( 1)
7
x x
Câu 2: ( 2,5 điểm ) Giải bất phương trình sau: 1 1 1
Câu 3: (2,5 điểm) Giải phương trình sau: 1
log (5 2) log log 35
5 2
x x
Câu 4: (1 điểm) cmpt sau có một nghiệm duy nhất Hãy tìm nghiệm của phương trình 3x x 4 0
Trang 2
-Hết -Đề 2:
A =
6
1 1 1
6 6 3
1 1 1
3 6 6
a b b
a a b
0.5
=
)
6
6 6( 6)
6 6( 6
b a b
a a b
0.5
=
6 1 6 1 6
b a
0.5
= b
Tập xác định: D =
0.25 y’ = 2 ' 2 os ) ' cos
3x ln 3 (c x x
0.5
y = 3lnxlog (7 x1)
'
3ln
( 1) ln 7
x x
x
0.25
( 1)ln 7
x x
Bất phương trình đã cho được biến đổi thành : 1 2 1
6 0
Đặt t = 1
3
x
2
t t
Trang 3Với t > 2 : 1 2
3
x
log 21
3
x
0.5
2
x
Phương trình đã cho tương đương:
log5x x( 2) log 35
0.25 ( 2) 3
x x
2 2 3 0
x x
0.25 1
3
x x
Phương trình đã cho tương đương : 3x = - x + 4 (2)
Vẽ đồ thị hai hàm số y =3x và y = - x + 4 trục tọa độ: 0.25
0.25
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm của (2)
Ta thấy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại điểm có hoành độ x = 1
0.25 Mặt khác hàm số y = 3x luôn đồng biến trên , còn hàm số y = -x + 4 luôn nghịch
biến trên Vì vậy, đồ thị của chúng chỉ cắt nhau tại một điểm duy nhất
Lưu ý:
- Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của từng phần theo thang điểm từ 0 đến 10 và làm tròn như sau: 0.5 -> 1;
0.75 ->1 ( Sau khi đã tính tổng điểm )
- Nếu học sinh có cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn tính điểm bằng điểm tương ứng của phần hay của bài đó
Trang 4Câu ý Lời giải tóm tắt Điểm
A =
4
1 1 1
4 4 2
1 1 1
2 4 4
a b b
a a b
0.5
=
4
4 4( 4)
4 4( 4)
b a b
a a b
0.5
=
4 1 4 1 4
b a
0.5
= b
= 3x2 x3lncos x esinx
0.25
y = 2 lnxlog(x 1)
( 1)ln10
x
x x
0.5
( 1)ln10
x x
0.25
Bất phương trình đã cho được biến đổi thành : 1 2 1
12 0
Đặt t = 1
2
x
3
t t
Trang 5Với t > 3 : 1 3
2
x
log 31
2
x
0.5
6
x
Phương trình đã cho tương đương:
log7 x x( 6) 1
( 6) 7
x x
2 6 7 0
x x
1 7
x x
Phương trình đã cho tương đương : 1
3
x
= 3 x + 1 (2)
Vẽ đồ thị hai hàm số y = 1
3
x
và y = 3x +1 trên cùng một hệ trục tọa độ:
0.25
0.25
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm của (2)
Ta thấy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại điểm có hoành độ x = 0 0.25
Mặt khác hàm số y = 1
3
x
luôn nghịch trên , còn hàm số y = 3x + 1 luôn đồng biến trên Vì vậy, đồ thị của chúng chỉ cắt nhau tại một điểm duy nhất
Vậy x = 0 là nghiệm duy nhất
0.25
Lưu ý:
- Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của từng phần theo thang điểm từ 0 đến 10 và làm tròn như sau: 0.5 -> 1;
0.75 ->1 ( Sau khi đã tính tổng điểm )
- Nếu học sinh có cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn tính điểm bằng điểm tương ứng của phần hay của bài đó