Đường cong hoành , O là điểm thấp nhất của đồ thị.. hoành , O là điểm cao nhất của đồ thị... Cho hai hám số: a Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.. b Tìm tọa đ
Trang 1Trường THCS Nhân Bình
Giỏo viờn: Hoàng Kim Quốc
Năm học: 2008 – 2009
Nhanh lên anh ơi sắp vào lớp rồi đấy
Trang 3• Câu 1 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào?
Dạng 1: HÀM SỐ y = ax2 (a≠0)
Trang 4Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
• Nếu a > 0 Hàm số nghịch biến khi x< 0 ,
đồng biến khi x > 0.
• Nếu a < 0 Hàm số đồng biến khi x < 0 ,
ngịch biến khi x > 0
Trang 5Đồ thị hàm số Y = ax2 ( a≠0 ) là gì?
• Đồ thị hàm số Y = ax2 ( a≠0 ) là một
đường cong đi qua góc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong
hoành , O là điểm thấp nhất của đồ thị.
hoành , O là điểm cao nhất của đồ thị.
Trang 6Cho hai hám số:
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên
cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị.
Bài tập 1:
Trang 7X -3 -2 -1 0 1 2 3
a) y = x2
Lập bảng giá trị:
y = -2x +3
Với x = 0 ⇒ y = 3
Trang 810 8 6 4 2
-2
9 B
A
1 -2 -1
(P) (d)
3
1.5
Trang 9b) GIẢI:
• Hoành độ giao điểm của (p) và (d) là nghiệm
của phương trình:
x2 = -2x + 3
⇔ x2 + 2x – 3 = 0 (*)
Ta có: a + b + c
= 1+ 2 + (-3) = 0
Vậy phương trình (*)
có hai nghiệm
x1 = 1; x2 = -3
+ x = 1 ⇒ y = 1
+ x = -3 ⇒ y = 9
Vậy A(1;1) và B(-3;9)
10 8 6 4 2
1.5 3
9
4
1 B
A
1 -1 2 3 -2
-3
a c
Trang 10Dạng 2: Phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b 2 – 4ac
∀ ∆ > 0 : phương trình có
hai nghiệm phân biệt.
∀ ∆ = 0: phương trình có
nghiệm kép.
∀ ∆
∆ ’ = b 2 – 4ac (b’=b:2)
∀ ∆ ’ > 0 : phương trình có hai nghiệm phân biệt.
∀ ∆ ’ = 0: phương trình có nghiệm kép.
∀ ∆
a
b x
a
b x
2
;
1
∆
−
−
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b
x1 = − '+ ∆' ; 2 = − '− ∆'
a
b x
x
2
2 1
−
=
=
a
b x
x1 = 2 = − '
Trang 11Phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Nếu a + b + c = 0 thì
phương trình có hai
nghiệm.
x1 = 1 ; x2 =
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm.
x1 = -1 ; x2 =
-a
c
a c
Trang 12Bài tập 2:
Cho phương trình x2 + (2m + 1)x + m2 = 0 (*)
(m là tham số).
a) Với m = 2 Hãy giải phương trình (*)
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có
hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô
nghiệm
Trang 13b) GIẢI:
x 2 + (2m + 1)x + m 2 = 0 (*)
Ta có: ∆ = (2m + 1) 2 – 4.1.m 2 = 4m + 1
• Phương trình (*) có
hai nghiệm phân biệt
⇔ ∆ > 0
⇔ 4m + 1 > 0
⇔ 4m > -1
⇔ m >
nghiệm kép
⇔ ∆ = 0
⇔ 4m + 1 = 0
⇔ 4m = -1
⇔ m =
-4
1
4 1
Trang 14• Phương trình (*) vô nghiệm
⇔ ∆ < 0
⇔ 4m + 1 < 0
⇔ 4m < -1
⇔ m <
-4 1
Trang 15Dạng 3: Hệ thức Vi – ét và ứng dụng
• Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của phương trình
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
thì
• Muốn tìm hai số u và v , biết u + v = S, u.v = P, ta giải phương trình:
x 2 – Sx + P = 0 (điều kiện để có u và v là
S 2 – 4P ≥ 0)
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
.
Trang 16Bài tập 3:
Cho phương trình: x2 + 7x – 8 = 0 không giải
phương trình hãy tính:
a) x1 + x2
b) x1.x2
c) x12 + x22
Trang 17Phương trình có hai nghiệm phân
biệt.
a) x 1 + x 2 = -7
b) x 1 x 2 = -8
2đ
4đ 4đ
Trang 18Bài tập 4:
• Tìm hai số u và v biết: u + v = 5 ; u v = -24
Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình:
x 2 -5x -24 = 0
Ta có: ∆ = (-5) 2 – 4.1.(-24) = 121
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = 8 ; x2 = -3
Vậy u = 8 , v = -3
GIẢI
Trang 19Hướng dẫn về nhà:
• Học bài, xem lại lí thuyết trong sgk, xem lại
các dạng bài tập ta đã làm hôm nay
• Làm bài tập
Bài 1: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x2 và y = x + 1
trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2 cho phương trình 7x2 + 2(m-1)x – m2 = 0 a) Với giá trị nào của m thì phương trình có
nghiệm
b) Trong trường hợp phương trình có nghiệm
hãy tính:
x1 + x2 ; x1.x2 ; x12 + x22 ; x12 - x22