Bài cũHS1: Cho ví dụ về hàm số bằng công thức.. Tính giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x ở bảng sau:... – Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số , hàm số đồng biến, nghịch biến
Trang 1Bài cũ
HS1: Cho ví dụ về hàm số ( bằng công thức).
Áp dụng: Tính giá trị của hàm số sau ( theo bảng)
Giá trị của x
y= f(x) = x
y= g(x) = x + 3
1 2
2 3
2 3
1
3
x
− +
x -2,5 -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5 2 y=
1
3
2 x
HS2: Cho hàm số y =
Tính giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x ở bảng sau:
Trang 2Giá trị của x
y= f(x) = x 0
1 2 2
3 2 3
1 1 3
3
3 1 3 3
1 2 3
1 1 3
2 3 2 3 3
1
3
2 x
− +
x -2,5 -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5 2
y= 4,25 4 3,75 3,5 3,25 3 2,75 2,5 2,25 2
HS 2
KẾT QUẢ
Trang 3Tiết 20: LUYỆN TẬP
b) Hàm số y = 2x là hàm
đồng biến
Hàm số y = - 2x là
hàm nghịch biến
A(1; 2)
B(1; –2)
Bài 3/45: SGK
x
y
a) Với x = 1 ⇒ y = 2
⇒ A(1 ; 2) ∈ đồ thị hàm
số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = - 2
⇒ B(1 ; -2) ∈ đồ thị hàm
số y = - 2x
Trang 4Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 4/45: SGK
2
2 3
3
B
D
C
A
Xác định điểm ( ; 1) 2
Xác định điểm B(1 ; 1)
2
⇒ OB =
2
Vẽ (O ; OB) cắt Ox tại
điểm C ⇒ OC =
Vẽ đường thẳng OA, đó là
2 2
1 + 2 = 3
⇒ OD =
3
Xác định điểm A( 1 ; ) x
y
O
y = 3 x
Trang 5Tiết 20: LUYỆN TẬP
a) Với x = 1 ⇒ y = 2
C(1 ; 2) ∈ đồ thị hàm
số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = 1
D(1 ; 1) ∈ đồ thị hàm
số y = x
Đường thẳng OC là
đồ thị hàm số y = 2x
Đường thẳng OD là
đồ thị hàm số y = x
Bài 5/45: SGK
D C
Trang 6Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 5/45: SGK
b) Vẽ đường thẳng
song song với trục O x
và cắt Oy tại điểm có
tung độ y = 4 , cắt
đường thẳng OC,
đường thẳng OD lần
lượt tại A và B
D C
Xác định toạ độ điểm A ; điểm B?
Trang 7Tiết 20: LUYỆN TẬP
Bài 5/45: SGK
D C
Ta có PAOB = AB + OA + OB
2 2 5 4 2
2
4 2 4( )
PAOB = 12,13 (cm)
⇒
I
Trang 8– Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số ,
hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
x − +2 2 1 2− x
- Bài tập thêm: Cho hàm số y =
Khi nào thì hàm số đồng biến, nghịch
biến?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- BTVN: 6 ; 7 /45 – SGK và 4 ; 5 / 56; 57 – SBT.
- Đọc trước bài “ Hàm số bậc nhất”