1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài tập toán đại số luyện tập 10 chương 1 nâng cao

2 628 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Luyện tập toán 10, chương 1 Mệnh đề tập hợp Câu 1: trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? Nếu là mệnh đề thì nó đúng hay sai?

a) Phương trình x2− =x 0 có hai nghiệm dương phân biệt

b) Các em có vui không?

c) 2 13− là một số nguyên tố

d) 6 là một số hữu tỉ

e) NaOH là một loại muối

f) Nếu một số tự nhiên chia hết cho 2 và 4 thì số đó chia hết cho 8

g) Nếu 22003−1là một số nguyên tố thì 16 là số chính phương

h) x – 3 = 0

Câu 2: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét xem mệnh đề phủ định đó đúng hay sai:

a) π là số hữu tỉ b) 7 không chia hết cho 4

c) tổng hai cạnh của 1 tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

d) Có một bạn trong lớp không biết bơi

e) ∃ ∈n Q n, 2 =3 f) ∀ ∈x ¥,n2+1 không chia hết cho 3

i) ∀ ∈x ¡ ,x x> 2 g) Nếu x ≤1 thì 1− ≤ ≤x 1

k) ∃ ∈n ¥,n2 ≥n h) x= ⇔1 x2 =1

l) ∀ ∈x ¡ ,x2− + >x 1 0

Câu 3: Cho 2 mệnh đề:

P: “ tam giác ABC đều cạnh a”

Q: “ độ dài đường cao của tam giác ABC là 3

2

a

a) Phát biểu mệnh đề PQ và xét tính đúng sai

b) Nêu mệnh đề đảo của mệnh đề PQ và xét xem mệnh đề này đúng không?

Câu 4: Cho định lí:

“ Nếu tam giác ABC vuông tại A và AH là đường cao thì AB2 =BC BH

a) Phát biểu định lí trên theo thuật ngữ “điều kiện cần”

b) Phát biểu định lí trên theo thuật ngữ “điều kiện đủ”

Câu 5: Cho các mệnh đề chứa biến:

P(n): “n chia hết cho 4”

Q(n): “n chia hết cho 4”2 R(n): “n2+1 và n2−1 không chia hết cho 4”

a) Phát biểu mệnh đề ( )Q nP n( ) và chứng minh mệnh đề này đúng.

b) Phát biểu mệnh đề ( )P nR n( ) và chứng minh mệnh đề này đúng

Câu 6: Chứng minh các mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:

a) Nếu tổng của 99 số bằng 100 thì có ít nhất một số lớn hơn 1

b) Nếu a,b là hai số tự nhiên có tích là số lẻ thì a và b là các số lẻ

c) Cho a, b, c là các số thực Chứng minh rằng có ít nhất một trong ba đẳng thức sau là đúng:

2 2

2 2

2 2

2 2 2

a b ab

b c bc

a c ca

+ ≥ + ≥

Trang 2

d) Với số tự nhiên a và b, nếu a2+b2 chia hết cho 8 thì a và b không thể đồng thời là số lẻ e) Với mọi số nguyên n, nếu 5n+1 là số chẵn thì n là số lẻ

f) Chứng minh rằng nếu x≠1&y≠1 thì x y xy+ − ≠1

g) Nếu a,b là hai số tự nhiên có tổng bình phương chia hết cho 3 thì hai số đó chia hết cho 3 h) Nếu phương trình bậc hai ax2+bx c+ =0 vô nghiệm thì a và c cùng dấu

i) Chứng minh 3 là một số vô tỉ

k) Nếu n không phải là một số chính phương thì n là một số vô tỉ (n là số tự nhiên)

Câu 7: Liệt kê phần tử của các tập hợp sau:

a) A= ∈{x ¡ 3<x2<30}

b) B= ∈{x ¢ x <3}

c) C= ∈{x ¡ x ≥3}

d) D= ∈{x ¡ x− ≤2 3}

e) E= ∈{x R3< <x 6}

Câu 8: Viết lại các tập hợp sau bằng tính chất đặc trưng của các phần tử:

a) A={0;2;6;12;20;30}

b) B={0;3;8;15;24;35}

c) C={1;2; 7− }

d) tập hợp các điểm nằm trên đường tròn tâm O bán kính R

Câu 9: Cho các tập hợp: A= ∈{n ¥ n≤6}

B= ∈n ¥ ≤ ≤n

C= ∈n ¥ n= k ≤ ≤k

a) tìm các tập hợp A B B C A C∪ , ∩ , \

b) tìm A∩(B C∪ )

c) tìm (A C\ ) (∪ B C\ )

Câu 10: Xác định hai tập A và B biết

{ }

\ B 1;

\ 3;1

5 0 2;6;

;7;8 9

A

B A

A B



Câu 11: Cho các tập hợp

| 3

;0

C

= −∞

¡

¡ Xác định các tập hợp A B B C A∪ , ∩ , \ C,A B C∩ ∩ và biểu diễn trên trục số

Ngày đăng: 12/09/2016, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w