1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 6 tiết 1-14

33 471 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 6
Tác giả Nguyễn Thị Chiên
Trường học Trường THCS Hải Hậu
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hải Hậu
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 505,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét trong bài Tu

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

Chơng I Đoạn thẳng

Tiết 1 Đ1 Điểm Đờng thẳng

I Mục tiêu

Kiến thức: - Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, đờng thẳng

- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờngthẳng

Kĩ năng : - Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng

- GV giới thiệu: dùng các chữ cái in hoa

A; B; C; … để đặt tên cho 1 điểm để đặt tên cho 1 điểm

- Một tên chỉ dùng cho 1 điểm (nghĩa là

- Từ hình đơn giản nhất cơ bản nhất ta

xây dựng các hình đơn giản tiếp theo

- Hình 2 hiểu là 2 điểm trùng nhau

Quy ớc: Nói 2 điểm mà không nói gì

thêm ta hiểu đó là 2 điểm phân biệt

Đặt tên: Dùng chữ cái in thờng

a, b, m, n … để đặt tên cho 1 điểm -1 -Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 2

những điểm nào, đ/t nào? a

- Điểm nào nằm trên, không nằm trên đờng

điểm A, B, M, N

Mỗi đờng thẳng xác định có vô

số điểm thuộc nó

Hoạt động 3: Quan hệ giữa điểm, đờngthẳng

3.Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm

không thuộc đ ờng thẳng ( SGK)

- Điểm A thuộc đờng thẳng d

- Điểm A nằm trên đờng thẳng d

- Đờng thẳng d đi qua điểm A

- Đờng thẳng d chứa điểm A

- Điểm A thuộc đờng thẳng d, kí hiệu

A  d

- Điểm B không thuộc đờng thẳng d, kí hiệu B d

Nhận xét: Với bất kì đờng thẳng nào có

những điểm thuộc đờng thẳng đó và có những điểm không thuộc đờng thẳng đó

3 3) Vẽ điểm M sao cho M nằm trên xy

4) Vẽ điểm N sao cho xy đi qua N

4 5) Nhận xét vị trí của 3 điểm này

Bài 2 ( baì 2 SGK )

Bài 3 ( baì 3 SGK )

Bài 4 Cho bảng sau, hãy điền vào các ô trống ( dùng phấn khác màu )

Đờng thẳng a

M  a

a

 N -2 -Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 3

Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà

Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng

Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét trong bài

Tuần 2 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

HS biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, ba điểm khụng thẳng hàng

Biết sử dụng cỏc thuật ngữ: nằm cựng phớa, nằm khỏc phớa, nằm giữa

II Chuẩn bị

GV

HS

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Vẽ điểm M, đường thẳng b sao cho : M  b

Vẽ đường thẳng a, điểm A sao cho M a, A  b, A a

Vẽ điểm N  a và N  b

Hỡnh vẽ cú đặc điểm gỡ ?

Hoạt động 2 Thế nào là ba điểm thẳng hàng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

GV hỏi: khi nào ta cú thể núi 3 điểm A,

B, C thẳng hàng ?

Ba điểm A, B, C cựng thuộc một đường thẳng ta núi chỳng thẳng hàng -3 -Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 4

GV hỏi: khi nào ta có thể nói 3 điểm A,

B, C không thẳng hàng ?

* Cho ví dụ về hình ảnh 3 điểm thẳng

hàng, 3 điểm không thẳng hàng?

* Để vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm

không thẳng hàng ta làm như thế nào?

* Để nhận biết 3 điểm cho trước có

thẳng hàng hay không ta làm thế nào?

* Có thể xảy ra nhiều điểm cùng thuộc 1

đường thẳng không ? Vì sao? Nhiều

điểm không cùng thuộc 1 đường thẳng

không ? Vì sao?

GV giới thiệu nhiều điểm thẳng hàng,

nhiều điểm không thẳng hàng

Củng cố : Bài tập 8, 9, 10ac trang 106

  

A B C

- Ba điểm A, B, C không thẳng hàng  

A B  C

- Ta dùng thước thẳng để gióng

HS trả lời miệng và làm vào vở

Hoạt động 3: Quan hÖ gi÷a ba ®iÓm th¼ng hµng

II Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng

Với hình vẽ

  

A B C

kể từ trái sangphải vị trí các điểm như thế

-4 Trêng THCS H¶i HËu N¨m häc 2007 - 2008

Trang 5

-Trên hình có mấy điểm đã được biểu diễn?

Có bao nhiêu điểm nằm giữa Avà C?

- Trong 3 điểm thẳng hàng có bao nhiêu

điểm nằm giữa 2 điểm còn

O P

Trang 6

Tuần 3 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

Tiết 3 Đ3 Đờng thẳng đi qua hai điểm

I.Mục tiêu

 Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Lu ý HS có vô số đờng thẳng không điqua hai điểm

 Kỹ năng cơ bản : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, songsong

 Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng

 Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A vàB

II Chuẩn bị

GV: thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

HS: thớc thẳng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng?

2) Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A

3) Cho điểm B ( B  A ) vẽ đờng thẳng đi qua A và B Hỏi có bao nhiêu đờng thẳng điqua A và B? Em hãy mô tả lại cách vẽ đờng thẳng đi qua A và B

Hỏi vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua P và Q

 Có em nào vẽ đợc nhiều đờng thẳng

đi qua P và Q không

 cho 2 điểm M, N vẽ đờng thẳng đi

qua 2 điểm đó? Số đờng thẳng vẽ

đ-ợc?

HS ghi bài Một HS đọc cách vẽ đờng thẳng trong SGKMột HS thực hiện vẽ trên bảng, cả lớp vẽvào vở

HS nhận xét: Chỉ vẽ đợc một đờng thẳng điqua 2 điểm P và Q

  1 đ/ t

M N   vô số đ/ t

E F -6 -Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 7

 cho 2 điểm E, F vẽ đờng đi qua 2

điểm đó? Số đờng vẽ đợc?

Hoạt động 3: Cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên đờng thẳng

2 Cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên đờng

thẳng

- Các em hãy đọc trong SGK ( mục 2

trang 108 ) và cho biết có những cách nào

đặt tên cho đờng thẳng?

GV yêu cầu HS làm ? hình 18

 Cho 3 điểm A, B, C không thẳng

hàng vẽ đờng thẳng AB, AC Hai

đ-ờng thẳng này có đặc điểm gì?

- Với 2 đờng thẳng AB, AC ngoài điểm

A chung còn điểm chung nào nữa

không?

 Dựa vào SGK cho biết hai đờng thẳng

AB; AC gọi là hai đờng thẳng nh thế

x y

HS trả lời miệng Một HS thực hiện trên bảng cả lớp vẽ vào vở

A B  

 C

- HS: Hai đờng thẳng AB, AC có 1

điểm chung A duy nhất

- Hai đờng thẳng AB, AC có 1 điểm chung A  đờng thẳng AB, AC cắt nhau, A

là giao điểm

- Có, đó là hai đờng thẳng trùng nhau

Hoạt động 4: Đờng thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song

Hoạt động 5: Củng cố

Bài tập 16, 17, 19 trang 109 SGK

Câu hỏi:

1) Có mấy đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt?

2) Với 2 đờng thẳng có những vị trí nào? Chỉ ra số giao điểm trong từng trờng hợp? 3) Cho 3 đ/t hãy đặt tên nó theo 3 cách khác nhau

4) Hai đ/t có hai điểm chung phân biệt thì ở vị trí tơng đối nào? Vì sao?

Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo quy định SGK, 1 dây dọi

Hoạt động 7 :rút kinh nghiệm

-7 Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 8

Tuần 4 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

*GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc

* HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị: 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, từ 6 đến 8 cọc tiêu nhọn 1

đầu sơn 2 màu đỏ trắng xen kẽ, dài 1,5 mét

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1 Thông báo nhiệm vụ

GV thông báo nhiệm vụ nh SGK

Hoạt động 2 Tìm hiểu cách làm

 GV làm mẫu trớc toàn lớp:

Cách làm:

 Cả lớp cùng đọc mục 3 trang 108trong SGK ( hớng dẫn cách làm ) vàquan sát kỹ 2 tranh vẽ hình 24 vàhình 25 trong thời gian 3 phút

Hai HS nêu cách làm

 HS ghi bài -8 -Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 9

tiêu ở vị trí điểm C sao cho HS1 thấy cọc

tiêu A che lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí

A, B )

Hoạt động 3: Học sinh thực hành theo nhóm

Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho từng thành viên tiến hành chôn cọc thẳng hàng với 2mốc A và B mà GV cho trớc (cọc ở giữa 2 mốc A và B, cọc nằm ngoài A và B )

- Mỗi nhóm ghi lại biên bản thực hành theo trình tự:

+ Chuẩn bị thực hành ( kiểm tra từng cá nhân )

+ Thái độ ý thức thực hành, ( cụ thể từng cá nhân )

+ Kết quả thực hành

Hoạt động 4

GV nhận xét đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm

Hoạt động 5 HS vệ sinh chân tay chuẩn bị giờ học sau

Hoạt động 6 rút kinhnghiệm

-9 Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 10

Tuần 5 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

Tiết 5 TIA

I Mục tiêu

* Kiến thức cơ bản

- HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Hs biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau

*Kĩ năng cơ bản

- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên 1 tia

- biết phân loại 2 tia chung gốc

*Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình,quan sát, nhận xét của HS

GV dùng phấn màu xanh tô tô phần

đ-ờng thẳng Ox Giới thiệu: hình gồm điểm

O và phần đờng thẳng này gọi là 1 tia gốc

O

Thế nào là 1 tia gốc O

GV giới thiệu tên của 2 tia là 0x và tia

Oy ( còn gọi là nửa đờng thẳng 0x, 0y)

Nhấn mạnh: tia 0x bị giới hạn về phiá 0

- Hs vẽ vào vở nh GV trên bảng

- Hs dùng bút khác màu tô đậm phần ờng thẳng O x

đ Một HS lên bảng: Dùng phấn màu tô

đậm Phần đờng thẳng Oy rồi nói tơng

tự theo ý trên

- HS đọc ĐN trong SGK

- Trả lời miệng bài tập 22a

- Hs ghi: Tên: Tia 0x (còn gọi là nửa ờng thẳng 0x ) Tia 0y (còn gọi là nửa

đ-đờng thẳng 0y)

HS làm vào vở bài 25

Trang 11

2 Hai tia đối nhau

 Quan sát và nói lại đặc điểm của 2

tia 0x, 0y trên?

Hai tia 0x và 0y là hai tia đối nhau

- GV ghi: Nhận xét ( SGK )

- Hai tia 0x và 0m trên hình 2 có là 2

tia đối nhau không?

- Vẽ 2 tia đối nhau Bm và Bn?

Củng cố ?1 SGK

x • • y

A B

Hình 28 SGK

 Quan sát hình vẽ rồi trả lời ?

GV Tia AB và tia Ay là 2 tia nh thế

nào ? => Chuyển sang hoạt động 3

(1) Hai tia chung gốc

(2) Hai tia tạo thành một đờng thẳng Hai tia 0x và 0m không đối nhau vì không thoả mãn điều kiện (2)

- HS vẽ : n •

3 Hai tia trùng nhau

*GV dùng phấn màu xamh vẽ tia AB

rồi dùng phấn vàng vẽ tia Ax

A Hình 3 B x

GV nói: Hai nét phấn trùng nhau =>

Hai tia trùng nhau

 Tìm hai tia trùng nhau trong hình

28 SGK

 GV giới thiệu 2 tia phân biệt: Là

hai tia không trùng nhau

Chung gốc, tia này nằm trên tia kia

HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi trả lời:

 - Tia OB trùng với tia Oy

 Hai tia 0x và Ax không trùng nhau vì -

11

-Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 12

Viết thêm kí hiệu x, y vào hình vẽ và hỏi:

Trên hình vẽ có mấy tia? Đó là những tia

nào?

b)HS trả lời miệng c) Hai tia AB và AC đối nhau Hai tia trùng nhau: CA và CB

Tuần 6 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

Tiết 6 Luyện tập

I Mục tiêu

- Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia hai tia đối nhau

- Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố

điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

- Luyện kĩ năng vẽ hình

II Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS : thớc thẳng

III Tiến trình bài dạy.

Hoạt động 1 Luyện tập về nhận biết khái niệm

Bài 1: ( kiểm tra HS )

1) Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất kì

trên xy

2) Chỉ ra và viết tên 2 tia chung gốc O

4) Viết tên 2 tia đối nhau? Hai tia đối

nhau có đặc điểm gì?

Một HS lên bảng vẽ, cả lớp làm vào vở

x • y O

+ Hai tia chung gốc: 0x và 0y + Hai tia đối nhau 0x và 0y -

12

-Trờng THCS Hải Hậu Năm học 2007 - 2008

Trang 13

Bài 2 ( có thể cho HS làm theo nhóm trên

bảng phụ )

Vẽ 2 tia đối nhau Ot và Ot’

a) Lấy A ẻ Ot ; B ẻ Ot’ Chỉ ra các tia

Hoạt động 2 dạng bài tập luyện sử dụng ngôn ngữ

Bài 3 Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng

trong các phát biểu sau:

1) Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc

chung của … để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm

2) Nếu điểm A nằm giữa 2 điểm B và C thì:

- Hai tia … để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm đối nhau

- Hai tia CA và … để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm trùng nhau

- Hai tia BA và BC… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm

3) Tia AB là hình gồm điểm … để đặt tên cho 1 điểm và tất cả các

điểm … để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm với B đối với … để đặt tên cho 1 điểm

4) Hai tia đối nhau là … để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm

5) Nếu 3 điểm E, F, H thẳng hàng theo thứ

tự thì trên hình có:

a) Các tia đối nhau là:… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm

b) Các tia trùng nhau là: … để đặt tên cho 1 điểm.… để đặt tên cho 1 điểm

Bài 4 Trong các câu sau em hãy chọn câu

đúng ( bảng phụ )

a) Hai tia Ax và Ay chung gốc thì đối nhau

b) Hai tia Ax và Ay cùng nằm trên đờng

A B

E F H

a) saib) đúng c) said) sai Hoạt động 3 Bài tập luyện vẽ hình

Bài 5 Vẽ 3 điểm không thẳng hàng A, B, C

1) Vẽ 3 tia AB, AC, BC

2) Vẽ các tia đối nhau: AB và AD; AC

và AE

3) Lấy M ẻ tia AC, vẽ tia BM

Hai HS vẽ trên bảng cả lớp vẽ vào vở .E

D B

• • • A

Trang 14

Bµi 6

1)VÏ 2 tia chung gèc 0x vµ 0y

2) VÏ mét sè trêng hîp vÒ 2 tia ph©n biÖt

Hai trêng hîp: C n»m gi÷a A vµ M hoÆc M’ n»m gi÷a Avµ C

x Tia 0x vµ tia 0y

O y x g y

x OA

y Tia Ax vµ By y

x • •

A B A• x •

TuÇn 7 Ngµy so¹n

Ký duyÖt Ngµy d¹y

Trang 15

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị

GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ

HS: bút chì, thớc thẳng

III tiến trình dạy học.

Hoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng

- Hình này gồm có vô số điểm, gồm 2 điểm A; B và tất cả những điểm nằm giữa A và B

- Cho 2 diểm M, N vẽ đờng thẳng MN

- Trên đờng thẳng vừa vẽ có đoạn thẳng

đoạn thẳng với đờng thẳng đó?

a) Vẽ 3 đờng thẳng cắt nhau đôi một

tại các điểm A, B, C chỉ ra các đoạn

Trang 16

Hai đoạn thẳng cắt nhau có mấy điểm

chung?

C Bc

e) Đoạn thẳng AB và AC chỉ có 1 điểm chung A duy nhất

- Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có 1 điểm chung

Hoạt động 3

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,

ccắt đờng thẳng.

* Quan sát các hình vẽ ( bảng phụ ) hình

33, 34, 35 để hiểu về hình biểu diễn hai

đoạn thẳng cắt nhau ; đoạn thẳng cắt tia,

GV cho HS quan sát tiếp bảng phụ sau: Nhận dạng một số trờng hợp khác đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng

- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng

Trang 17

Tuần 8 Ngày soạn

Ký duyệt Ngày dạy

Tiết 8 độ dài đoạn thẳng

I mục tiêu

 Kiến thức cơ bản: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?

 Kĩ năng cơ bản : - HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh 2 đoạn thẳng

 Thái độ :Giáo dục tính cẩn thận khi đo

II Chuẩn bị.

GV:THớc thẳng có chia khoảng : thớc dây, thớc xích, thớc gấp… để đặt tên cho 1 điểm đo độ dài

HS: Thớc thẳng có chia khoảng :1 số loại thớc đo độ dài mà em có

III Tiến trình dạy học.

Hoạt động 1:tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng

GV yêu cầu HS trả lời:

- Một HS đọc kết quả đo của 2 bạn trên bảng

- Ba HS dới lớp đọc kết quả đo của mình

HS ghi bài và trả lời câu hỏi

Hoạt động 2: Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ:

- Dụng cụ đo đoạn thẳng?

- GV giới thiệu 1 vài loại thớc

b) Đo đoạn thẳng AB:

- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của nó?

- Nêu rõ cách đo?

* Khi có 1 đoạn thẳng thì tơng ứng với nó

sẽ có mấy độ dài? Độ dài đó là số dơng hay

- Độ dài AB (hoặc độ dài BA) bằng 56 mm

Ngày đăng: 31/08/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ) - giáo án hình học 6 tiết 1-14
Bảng ph ụ ) (Trang 13)
Hoạt động 2: Hình thành định nghĩa - giáo án hình học 6 tiết 1-14
o ạt động 2: Hình thành định nghĩa (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w