1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN (T34 - NC)

17 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phương trình đường tròn : a Định nghĩa đường tròn : Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định Ι cho trước một khoảng không đổi R.

Trang 1

Tiết: 34 ĐƯỜNG TRÒN

I M

Giáo viên dạy :Nguyễn Đình Huy

Lớp dạy : 10A5

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Tính khoảng cách giữa 2 điểm A(xA ;yA) và B(xB;yB) ?

- Áp dụng : tính khoảng cách giữa A(1;-2) và B(2;4) ?

AB = − + + =

Đáp án:

Trang 3

Nội dung

1) Phương trình đường tròn :

2) Nhận dạng phương trình đường tròn :

Trang 4

1) Phương trình đường tròn :

a) Định nghĩa đường tròn :

Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định Ι cho trước một khoảng không đổi R

C(I;R) = { M / MI = R}

M

M

Ι

Trang 5

⇔ (x – x0)2 + (y - y0)2 = R2

b) Phương trình đường tròn :

Trên mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có :

+ Tâm Ι(x 0 ,y 0 )

+ Bán kính R

- M(x,y) ∈(C)

⇔ ΙM = R

Ta gọi phương trình (x – x 0 ) 2 + (y – y 0 ) 2 = R 2 (1) là

phương trình của đường tròn (C)

R

x

O

Ι

y0

x0

y

khi nào ?

x 0 y 0

M

R

(x x ) (y y ) R

⇔ − + − =

Vậy để viết được phương trình đường tròn chúng ta cần xác định điều gì?

Trang 6

* Nhận xét :

Cho 2 điểm P(-2;3) và Q(2;-3)

a)Viết phương trình đường

tròn tâm P và đi qua Q?

b) Viết phương trình đường

tròn đường kính PQ ?

Giải

a) Phương trình đ.tr (C) tâm P

và nhận PQ làm bán kính :

(C): (x+2)2 + (y-3)2 = 52 b) Tâm Ι là trung điểm của PQ

⇒ Ι(0,0) Bán kính R = 52 13

PQ

Vậy phương trình đường tròn:

x2 + y2 = 13

Nếu đường tròn có tâm O(0;0), bán kính R

⇒ Phương trình đường tròn là

VÍ DỤ 1

: x ?2 + y2 = R2

(2 ( 2)) ( 3 3) 52

PQ = − − + − − =

P

Q

Ι

P

Ι trung điểm P, Q

2 2

I

I

x

y

+

=



 =



Trang 7

VP > 0

⇒ (2) là ph.trình đường tròn

VP = 0

⇒ M(x;y) là 1 điểm

có toạ độ (-a;-b)

2) Nhận dạng phương trình đường tròn :

⇔ x2 + y2 - 2x0x – 2y0y + x02 + y02 – R2 = 0

⇒ x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (2), với a = -xb = -y0

0

c = x02 + y02 – R2 Với a, b, c tùy ý, (2) có luôn là pt đường tròn không

(2) ⇔ x2 + 2ax + a2 - a2 + y2 + 2by + b2 – b2 + c = 0

⇔ [x -(- a)]2 + [y -(- b)]2 = a2 + b2 - c

VP= a 2 + b 2 – c < 0

⇒ (2) Vô nghĩa

0

VT

?

(x + a)2 + (y + b)2 = a2+b2-c (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)

Trang 8

e) x 2 + y 2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0 c) Không là pt đường tròn b) 3x 2 + 3y 2 + 2003x – 17y =0

Ví dụ 2

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính?

a) x 2 + y 2 – 2x + 4y – 4 = 0

Phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0, với điều kiện a2 + b2 - c > 0, là phương trình đường tròn tâm Ι(-a;-b), bán kính R = a2 + −b2 c

c) x 2 + y 2 – 2x – 6y +103 = 0

d) x 2 + 2y 2 – 2x + 5y + 2 = 0

a) Ι(1;-2); R=3

2003 17 2006149

b I −  R =

c) Không là pt đường tròn c) Không là pt đường tròn

Trang 9

a) x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1)

Phương trình dạng: x 2 + y 2 + 2a x + 2b y + c = 0

Ta cĩ :

Nháp 2a = -2

2b = 4

c = -4

a = -1

b = 2

c = -4

a2 + b2 – c = (-1)2 + 22 -(-4) = 9 > 0

Vậy (1) là phương trình đường trịn

-Tâm I(1;-2)

- Bán kính R = 3

Trang 10

b) 3x2 + 3y2 + 2003x – 17y =0 (2)

0

⇔ + + − =

2a = 2b =

c = 0

2003 3

17 3

Ta có:

a =

b =

c = 0

2003 6 17 6

0

Vậy (2) là phương trình đường tròn

- Tâm 2003 17; - Bán kính

6 6

2006149 18

R =

Trang 11

c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0 (3)

Ta có : 2a = -2

2b = -6

c = 103

a = -1

b = -3

c = 103

a2 + b2 – c = (-1)2 + (-3)2 -103 = -93 < 0

Vậy (3) không là phương trình đường tròn

Trang 12

d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0

hệ số x 2 và y 2 khác nhau nên Phương trình đề

bài cho không là phương trình đường tròn

e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0

Vì trong phương trình có hệ số xy nên Phương trình

đề bài cho không là phương trình đường tròn

Trang 13

Ví dụ 3: Viết phương trình ĐT đi qua ba điểm M(1;-2);

N(1;2); P(5;2)

Cách 1:

M

N

P

Ι

Khi đó ta có:

Gọi Ι (x,y) là tâm, R là bán kính

đường tròn qua M, N, P.

IM = IN = IP

2 2

2 2

IM IN

IM IP

⇔ 

=



Cách 2:

Giả sử phương trình đường tròn có dạng:

x 2 + y 2 + 2ax + 2by +c = 0

+ Lần lượt thay toạ độ M,

N, P vào Phương trình trên.

+ Khi đó ta sẽ có hpt 3 ẩn

a, b, c

HD

Trang 14

Ví dụ 4: Viết phương trình ĐT đi qua ba điểm

M(1;-2); N(1;2); P(5;2)

Giải

Giả sử phương trình đường tròn có dạng:

x2 + y2 +2ax + 2by +c = 0

Do ba điểm M, N, P thuộc đường tròn nên ta có

hệ phương trình:

 + + + + =

− + = −

⇔  + + = −

Giải được: a =-3; b=0; c =1.PT là: x2 + y2 -6x + 1 = 0

Trang 15

Ví dụ 5:

b) (C ) có tâm I(-2;0) tiếp xúc với đường thẳng

: 2x +y -1 = 0

Giải:

Ta có R = d(I,) = − −

= +

4 1

5

4 1 Vậy ĐT (C) có phương trình là: (x+2)2 + y2 = 5

I

Trang 16

Ví dụ 6: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục toạ độ

và đi qua điểm(2; 1)

y

x

O 2 1

I

M

N

ĐS:

Trang 17

The End !

Chúc các em học tốt !

Ngày đăng: 15/07/2014, 01:00

w