1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết các chương toán 6 hay

26 33,8K 306
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết các chương toán 6 hay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 687 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Số 0 vừa là bội vừa là ước của mọi số nguyên khác o.. 2 Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số âm.. 3 Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số dương... Hãy đo góc DFE của tam giá

Trang 1

Tuần Tháng năm Lần 1 chung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ ) Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng hoặc đúng nhất (câu 1 đến câu 5) 1/ Cho tập hợp M = {0} A/ M không phải là tập hợp C/ M là tập hợp có một phần tử là 0 B/ M là tập hợp rỗng D/ M là tập hợp không có phần tử nào 2/ Số phần tử của tập hợp Q = { 1975 ; 1976 ; ……; 2006 }

A/ 41 phần tử C/ 31 phần tử B/ 42 phần tử D/ 32 phần tử 3/ Cách tính đúng là : A/ 43 44 = 412 C/ 43 44 = 47 B/ 43 44 = 1612 D/ 43 44 = 87 4/ Cho số 25 Cách viết nào sau đây đúng ? A/ 25 = XXIIIII C/ 25 = IIV B/ 25 = XXV D/ 25 = VVVVV 5/ Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần A/ ……… ; 200 ; ………

B/ ……… ; a – 1 ; ……… Với a  N và a  2 6/ Lấy các chữ chỉ các tập hợp từ cột A , viết vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B , nếu có : Cột A Cột B A = 2 ; 4 ; 6 B = nN n 0 = 1 C =  nN 5 n < 10 D = 0 E =  nN* n + 6 = 3 1/ Tập hợp có vô số phần tử : ………

………

………

………

2/ Tập hợp rỗng : ………

………

………

………

B – TỰ LUẬN : (6đ)

Câu 1 : Thực hiện phép tính ( 2 đ)

Trang 2

A/ 3 52 – 16 : 22

………

………

………

………

………

………

………

………

B/ 82 – 3100 : 396 ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tính hợp lí ( 2 đ) A/ 23 987 – 23 984 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

B/ 17 85 + 15 17 – 700 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm số tự nhiên x , biết : ( 2 đ)

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT lần 1 chung

Môn :Toán 6 Năm học : 2007 - 2008

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ ) Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất : 1/ Cho tập hợp A = 1 ; 2 ; 3  tập hợp con của tập hợp A là : A/ B = 1 ; 3 ; 5  C/ K = 2 ; 3  B/ M = 2 ; 4 ; 6  D/ I =  2 ; 5  2/ Cho E = a ; b ; c Cách viết nào sau đây sai ? A/ b E C/ b ; a  E B/ a  E D/ b ; c  E 3/ Viết số 216 thành lập phương của một số tự nhiên : A/ 63 B/ 36 C/ 723 D/ 372 4/ Viết kết quả phép tính 1720 : 175 dưới dạng một lũy thừa : A/ 14 B/ 1725 C/ 174 D/ 1715 5/ Số sau không là số chính phương : A/ 13 + 23 C/ 52 + 122 B/ 62 > 82 D/ 2 2 + 32 6/ Số x mà 2x 22 = 28 là : A/ 1 B/ 4 C/ 6 D/ 26 7/ Cho B = x N  25  x  26 Hãy chọn câu đúng ? A/ B =  C/ B = 26 B/ B = 25 D/ B =  25 ; 26 8/ Trong các dòng sau đây , dòng nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : A/ a ; a – 1 ; a + 1 trong đó a N * B/ c ; c ; c trong đó c N C/ b – 1 ; b ; b + 1 trong đó b N * D/ x + 1 ; x ; x – 1 trong đó xN * B/ Bài Tập : ( 6đ) Câu 1 : Tính nhanh : (1 đ) 24 28 – 24 20 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tìm số tự nhiên x , biết : ( 2 đ)

Trang 4

a/ (x : 24 ) + 16 = 26

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ 215 – 5 ( x + 2 ) = 100 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Thực hiện phép tính : ( 2 đ) a/ 5 42 - 18 : 32 ………

………

………

………

………

………

………

………

b) 65 : 62 + 42 43 – 1204 ………

………

………

………

………

………

………

………

c/ 24 5 – [131 – ( 13 – 4 ) 2]

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày

Kiểm Tra 15 phút

Môn : Toán

(4 đ)

Câu 1 : Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất : 1/ Số phần tử của tập hợp B = 1 ; 3 ; 5 ……; 2007 

A/ 2006 phần tử B/ 1002 phần tử C/ 1003 phần tử D/ 1004 phần tử 2/ Số x mà 2x 22 = 28 là : A/ 1 B/ 4 C/ 6 D/ 26 3/ Viết số 216 thành lập phương của một số tự nhiên : A/ 63 B/ 36 C/ 723 D/ 372 4/ Viết kết quả phép tính 1720 : 175 dưới dạng một lũy thừa : A/ 14 B/ 1725 C/ 174 D/ 1715 Câu 2 : Điền kí hiệu  hoặc  thích hợp vào ô vuông : Cho A = 12 ; 13 ; a ; b ; c  a) 13  A b) a  A c) b  A d) d  A Câu 3 : Điền dấu < , =, > vào ô vuông để được câu trả lời đúng : a/ 20 12007 b/ XXIX XXX c/ 35 53 d/ (10 + 5) 2  225 B – TỰ LUẬN : (7đ)

Câu 1 : Thực hiện phép tính (2 đ) { 4500 : [ 318 – (47 – 29 )]} :5 – 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tính hợp lí ( 2 đ) 63 49 + 49 37 – 53 ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Tìm số tự nhiên x , biết : ( 3 đ) a/ 105 – 5 (x + 2 ) = 40

………

………

………

b/ (2x – 3 ) 52 = 54 ………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của giáo viên Lớp :………

Họ và tên : ………

………

Trang 6

Tuần 13 Tháng 12 năm Lần 2 chung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ )

1)Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

Câu1 :Trong các kết quả sau kết quả nào là số nguyên tố :

A/ 25 + 1 B/ 32 – 20 C/ 23– 1 D/ 52 25Câu 2 : 1) Cách viết đúng nhất khi phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố :

A/ 23.32.5 B/ 23.3.5 C/ 2.3.4.5 D/ 4 5 6 2) Đánh dấu “x” vào ô thích hợp :

Câu 1 : Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Câu 2 : Hai số hạng của một tổng không chia hết cho 2 thì tổng ấy

không chia hết cho 2

Câu 3 :Các số có chữ số tận cùng bằng 0 chia hết cho cả 2 và 5

Câu 4 : Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

3) Điền kí hiệu  vào  cho đúng :

A/ 4  ƯC ( 12; 28 ) C/ 2  ƯC ( 2; 6; 8 ) B/ 80  BC ( 20; 40 ) D/ 12  ƯC ( 4; 6; 8 ) 4) Điền số thích hợp vào chỗ trống :

Trang 7

[52 20060 + 68 : 17 – ( 150 – 53 ] 24

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tìm số tự nhiên x , biết : ( 2 đ) a/ ( 3x – 6 ) 3 = 34 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ (3x – 24 ).74 = 2 74 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (3đ) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng 200 đến 400 Khi xếp hàng 12 , hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ Tính số học sinh đó ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

D C

B

a

Tuần 14 Tháng 12 năm Lần 3 chung ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ ) 1/ Đánh dấu “x” vào ô thích hợp (1,5 đ) CÂU ĐÚNG SAI a/ Một tia gốc A còn được gọi là một nửa mặt phẳng đường thẳng gốc A b/ Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C c/ Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB 2/ Xem hình vẽ , điền các câu sau đây : (2,5đ) a/ Cắt nhau b/ Nằm giữa c/ Giao nhau d/ Thẳng hàng e/ Đối nhau vào chỗ trống (………) cho đủ nghĩa 1) Điểm C ………hai điểm B và D 2) Hai tia CB và CD là hai tia ………

3) Ba điểm B , C, D ………

4) B là ………của hai đường thẳng a và b 5) Hai đường thẳng a và d ………tại C B – TỰ LUẬN: (6 đ ) Câu 1: (1 đ ) Vẽ lần lượt đoạn thẳng AB , tia AB , đường thẳng AB trên cùng một hình Bài làm ………

………

………

………

………

………

Trang 10

E

F

a

Câu 2: (2 đ )

Cho bài tập như hình vẽ

Em hãy viết đầu đề của bài tập đó :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : ( 3 đ) Cho đoạn thẳng EF dài 5 cm Trên tia EF lấy điểm I sao cho EI = 2,5 cm a/ Điểm I có nằm giữa hai điểm E và F không ? Vì sao ? b/ So sánh EI và IF c/ I có là trung điểm của EF không ? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 22 Tháng 2 năm Lần 4 Riêng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Trang 11

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ )

I/ Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng hoặc đúng nhất (câu 1 đến câu 5)

1/ Có người nói :

A/ Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

B/ Số 0 là ước của bất kì số nguyên nào

C/ Số 0 vừa là bội vừa là ước của mọi số nguyên khác o

D/ Số 0 vừa là hợp số vừa là số nguyên tố

2/ Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số : 2003 – (5 – 9 + 2002) ta được :

A/ 2003 + 5 – 9 – 2002 C/ 2003 – 5 + 9 – 2002

B/ 2003 – 5 – 9 + 2002 D/ 2003 – 5 + 9 + 2002 3/ Khi giải bài toán : Tìm x mà x 3 = 5 , kết quả đúng là :

A/ x = 8 C/ x = 8 hoặc x = -2 B/ x = 2 D/ x = -2

4/ Trên tập hợp số nguyên Z , các ước của 5 là :

A/ 1 và -1 C/ 1 ; -1 và 5 B/ 5 và - 5 D/ 1 ; -1 ; 5 và -5 II/ Điền dấu “x” vào ô thích hợp : (1đ)

1) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số âm

2) Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số âm

3) Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số dương

4) Nếu tích ab là số nguyên âm , a là số âm thì b là số dương

III/ Điền dấu > ; < ; = và điền số thích hợp vào ô vuông : (1đ)

a) 27 – 47  – 22 b) 2  5  5 – 2

c) ( - 15) (17 –  ) = ( - 15) 17 – ( –15) (– 83) = 

B – TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1 : Thực hiện phép tính ( 2 đ) A/ 5 – 7 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

B/ ( –5 – 12 – 3 ) : (– 5 ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

C/ (– 12 ) (– 13 ) + 13 (– 29) – (– 21) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tìm số nguyên x , biết : ( 2 đ) A/ x + 10 = – 14 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

B/ x = –3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… C/ – 5x – 12 = 48 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm năm bội của ( – 6) (1đ) Bài Làm ………

………

Câu 4 : Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : (1đ) – 1 2 ; 137 ; – 205 ; 0 ; 49 ; – 538 Bài Làm ………

………

Trang 13

GV : Hụê Hân

Tuần 22 Tháng 2 năm Lần 4 Riêng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Câu 1 : Thực hiện phép tính) A/ 465 + [38 +( –465)] – [12 – (– 42) ] ………

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… B/ 75 – (3 52– 22 33) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

Câu 2 : Tìm số nguyên x , biết : A/ 100 – x = 42 – (15 – 7 ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

C/ 35 – 3 x = 5 (23 – 4) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm y biết : 1 7 y = 20 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : Điền các kí hiệu ; vào ô vuông cho thích hợp : a) – 10  N b) 10 N c) 1,5 Z d) – 32  N* Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô vuông : a) – 7 – (– 5) =  b) – 4 + = 0 c)  + 5 = 0 d) – 5 –  = 0

Câu 6 : Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô vuông :

a) – 3 – 5  8 b) – 16 : (– 4)  4

c) 2 (– 8) ( – 5) d) – 20  – 3 +( – 17)

Câu7 : Đánh dấu “x” vào ô thích hợp :

a) 1 – 2 – 3 + 4 = 10

b) 243 – 43 = 43

c) 24 10 = – 240

d) 12 – (3 – 4 – 1 ) = 10

Trang 15

Tuần 22 Tháng 2 năm Lần 4 Riêng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ ) Câu 1: Điền vào chỗ trống để được công thức đúng : (1,5đ)

1) (– a) + (–b) = ………=

………

2) (– a) b = ………=

………

3) (– a) (-b) = ………

4) a – b = ………

Câu 2 : Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống : (0,5 đ) a) a = –(– a )  b) a = a 

Câu 3: Điền dấu ( > ; < ; =) thích hợp vào ô trống : (1đ) a) (– 27) (– 5) 12 ( – 2)  (– 85) (– 16) 5 0 b) (– 7) (– 3) 17 ( – 1)2  (– 13) 4 (– 2) 3 (– 1) Câu 4 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) a = 5 thì a bằng : A/ a = 5 B/ a = – 5 C/ không có a D/ a = 5 hoặc a = – 5 2/ (–12) có tất cả là : A/ 6 ước B/ 12 ước C/ 8 ước D/ 10 ước 3/ Tập hợp nào sau đây là bội của 8 : A/ 0 ; 8 ; – 8 ; – 28 C/ 0 ; 48 ; – 1 ; – 280 B/ 1 ; 48 ; – 8 ; – 280 D/ 0 ; – 320 ; 320 ; – 280 4/ Khi – 9 < x  9 thì tổng các số nguyên x bằng : A/ 9 B/ 0 C/ - 8 D/ 17 B – TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1 : (1đ) a)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: – 1 2 ; 137 ; – 205 ; 0 ; 49 ; – 538 Giải : ………

………

………

………

………

………

b) Tìm số nguyên x biết : x9= 0 ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

Câu2 : Thực hiện phép tính ( 2 đ) Câu 3: Tính nhanh (1đ) 26 (24 – 11) – (24 ( 26 – 11) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : Tìm số nguyên x , biết : ( 2 đ) a/ – 3x – (– 24) = – 45 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ – 23 + 5x = – 23 + (– 65) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

a/ 4 ( –2)3 – 3.(19 – 38 ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ (– 25 – 38 ) : 9 + 8 – 12.(– 3) + [(–81) : ( –3)3] ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

Tuần 30 Tháng 2 năm Lần 5 Chung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC NGHIỆM : (4 đ ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án đúng Câu 1: Trong các cách viết sau , cách viết đúng A/ 3 1 > 3 2 B/ 4 3 < 4 1 C/ 5 4  > 5 3 D/ 7 2 < 7 5 Câu 2 : Số đối của 7 3  là : A/ 7 3 B/ 7 3  C/ 3 7  D/ 3 7  Câu 3: Kết quả rút gọn phân số 75 45  đến tối giản là : A/ 15 9  B/ 25 15 C/ 7 4  D/ 5 3  Câu 4 : Viết hỗn số 3 1 5  dưới dạng phân số : A/ 3 16 B/ 3 14  C/ 3 16  D/ Một đáp số khác Câu 5 : Phân số bằng phân số 7 2 là : A/ 2 7 B/ 5 3 C/ 49 4   D/ Cả 3 câu đều sai Câu 6 : Cho biết 4 3 15   x Số x thích hợp là : A/ x = 20 B/ x = – 20 C/ x = 63 D/ x = 57 B – TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1 : So sánh: (1đ) 17 11 và 7 2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

Câu 2 : Thực hiện các phép tính (3,5đ)

a)

7

2

+

2

3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) – 3 + 6 5  ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

c) (2710 ).(65) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

d) 10 7 : (–14) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

e) 5 1 3  + 3 2 5 6 5 2  ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm số nguyên x , biết : ( 2 đ)

Trang 20

600

 

O

M

C D

Tuần 32 Tháng 5 năm Lần 6 Riêng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Câu 1 (3điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) Tia Ot là tia phân giác của xOy khi : A/ xOt = yOt C/ xOt + yOt = 2 xOy B/ xOt + tOy = xOy D/ xOt = yOt và xOt + tOy = xOy 2) Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng : A/ 180 B/ 90 C/ Nhỏ hơn 90 D/ Lớn hơn 90 3) Hai góc phụ là hai góc có tổng số đo bằng : A/ 180 B/ 90 C/ Nhỏ hơn 90 D/ Lớn hơn 90 4) Cho hình vẽ : Câu nào sau đây là khôngđúng : A/ BIC là góc nhọn B/ CID là góc vuông  C/ BID là góc bẹt D/ BID là góc tù 5) Trong hình vẽ dưới đây là : A/ Hình tròn (2cm ; O) B/ Đường tròn (O; 2cm) C/ Đường tròn (M; 2 cm) D/ Một kết quả khác

t y A/ xOt và tOy là hai góc kề bù 6) Cho hình vẽ B/ xOt và tOy là hai góc kề nhau x C/ xOt và tOy là hai góc bù nhau O D/ xOt và tOy là hai góc phụ nhau Câu 2 : (1điểm) Điền đúng là “Đ” hoặc sai là “S” : 1)Hình gồm ba đoạn thẳng AB , AC , BC khi ba điểm A, B, C thẳng hàng gọi là tam giác ABC 2) Nếu tia O nằm giữa hai tia Ob và Oa thì : aOb + bOc = aOc 1) 2) Câu 3 : (1điểm) Vẽ một tam giác DEF , biết ba cạnh DE = 5cm ; EF = 3 cm ; DF = 4cm Hãy đo góc DFE của tam giác DEF Hình vẽ : Số đo DFE của tam giác DEF ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ : Số đo DFE của tam giác DEF - Đề kiểm tra 1 tiết các chương toán 6 hay
Hình v ẽ : Số đo DFE của tam giác DEF (Trang 20)
3) Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đường tròn tâm I , bán kính 3 cm - Đề kiểm tra 1 tiết các chương toán 6 hay
3 Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đường tròn tâm I , bán kính 3 cm (Trang 23)
4/ Hình tại thành bởi - Đề kiểm tra 1 tiết các chương toán 6 hay
4 Hình tại thành bởi (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w