1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC BÀI TOÁN VỀ HPT ĐẠI SỐ

10 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 763,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện luận số nghiệm của HPT theo m.

Trang 1

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 1

1 Hê ̣ phương trình đối xứng loa ̣i 1:

- Cách giải: Đặt S = x + y , P = xy rồi đưa hệ về hai ẩn S, P Giải hệ này rồi tìm nghiê ̣m (x; y) của hệ với x,y là nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai: 2

0

XSX P

Chú ý: có trường hợp ta biến đổi hệ để tính P trước hoặc S trước

- ví dụ: Để giải hệ phương trình: 5( ) 2 19

x y xy

x y xy

   Do đó x, y là nghiê ̣m của phương trình: 2

12 0

X  X

Vâ ̣y HPT có 2 nghiê ̣m (4; -3) và (-3; 4)

- ví dụ: Để giải hệ phương trình: 49

x y xy

xy x y

 ta đặt t = -y thì được HPT:

x t xt

xt x t

 rồi giải như với HPT trên

- ví dụ: Để giải hệ phương trình:

x y xy

 ta đặt t = 2y thì được 1 HPT đx loa ̣i 1

- ví dụ: HPT:

  Bình phương 2 vế củ a (2) rồi trừ đi (1) ta

được: 2

PP    P loai   S

- ví dụ: Để giải hệ phương trình:

5

x y x y

xy x y xy

 Do -x+y+xy-1=(x+1)(y-1) nên ta đặt

u=x(x+1), v=y(y-1) thì ta đưa HPT đã cho vè 1 HPTđx loại 1

- ví dụ: Để giải hệ phương trình: ( 31) (1 1 )2 4 3

( ) ( ) 1 4

1/

 

 Thì sẽ đưa HPT về 1 HPTđx loại 1

Trang 2

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 2

- ví dụ: Hệ phương trình: 2 2 1 7 2 2 / 1/ 27 2 27

Đây là một HPT đối xứng loại 1 đối với hai biến x và z

- ví dụ: Để giải hệ phương trình: 2(3 2 )( 1) 12

x x y x

𝑢 = 𝑥2 + 𝑥

𝑣 = 3𝑥 + 2𝑦

2 Hê ̣ phương trình đối xứng loa ̣i 2:

- Cách giải: trừ vế các phương trình để đi tới các ẩn bằng nhau

- ví dụ: Để giải HPT:

2 2

13 4

13 4

  

 

 ta trừ các vế của 2 PT ta được: (x-y)(x+y-9)=0 từ đó suy ra HPT có 4 nghiê ̣m: (0;0), (17;17), (12;-3) và (-3;12)

- ví dụ: Để giải HPT:

3 3

2 2

  

 

 ta cộng và trừ các vế của 2 PT ta được:

 từ đó ta suy ra HPT có 5 nghiê ̣m:

0; 3 1

x y

   

   

- ví dụ: Để giải HPT:

  

 

 ta nhận xét: 0

0

x y

 

 trừ từng vế của 2 PT ta được:

(xy) 3(  xxyy )  x y 0 Do biểu thứ c trong ngoă ̣c không âm nên suy ra x=y HPT có 2 nghiê ̣m là x=y=0 và 1

- ví dụ: Để giải HPT:

2 2 2

2 2 2

xy z

yz x

zx y

  

ta biến đổi:

2

2

x yz

    

    

  

từ đó suy ra phương trình

đã cho có 8 nghiê ̣m là: ( 1; 1; 1), (0;     2;  2), (  2;0;  2), (  2;  2;0)

3 Hê ̣ phương trình đẳng cấp:

Trang 3

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 3

- ví dụ: Giải HPT:

x xy y

x xy y

 Nhân hai vế củ a (1) với 5 và hai vế của (2) với 9 rồi

trừ vế của chúng ta được: 2 2

4x  26xy 30y    0 x 5 ;1,5y yHPT có 4 nghiê ̣m

( 5 2 / 2;   2 / 2), ( 3; 2)  

- ví dụ: Giải HPT:

1(1)

x y

x y xy y

 Từ HPT đã cho ta suy ra:

x yxyyxyxx yxyỳ PT (2) ta suy ra y 0 Chia hai vế của PT(3) cho 3

y rồi đặt x/y=t thì ta được: 3 2

2t       t 2t 1 0 t 1;1/ 2 Thay vào PT(1) ta được HPT có 2 nghiê ̣m: 3 3 3 3

( 4 / 2; 4 / 2), ( 3 / 3; 2 3 / 3)

- ví dụ: Giải HPT:

2 0(1)

2 2 1(2)

 Thay (2) vào (1) ta được:

x xyxyyxy Dễ thấy HPT không có nghiê ̣m với y = 0 nên chia cả hai vế c ủa (3) cho 4

y rồi đặt t = x/y thì (3) trở thành: 2 2

(t  1)(t          2t 1) 0 t 1 x y 1

4 Hê ̣ phương trình vô tỉ:

- ví dụ: Giải HPT:

4(1) 128(2)

x y x y

x y

 ĐK: xy 0 Tư ̀

(1)  xy   8 x(8  x 0) xy   (8 x) Kết hợp với (2) ta được: 2

16 192 0

24( );8( )

   Vâ ̣y HPT có 2 nghiê ̣m: (8; 8) 

- ví dụ: Giải HPT: 5 2 7

 đk:2x y; HPT tương đương vớ i:

3 2 ( 5)( 2) 49

( 5)( 2) ( 5)( 2)

3 2 ( 5)( 2) 49

Trang 4

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 4

- ví dụ: Giải HPT: 2 2

2 (2 ) 0

0 ; 2.

2 (2 ) 0



2 x(2 y) 2 y(2 x) 0

      HPT có 2 nghiê ̣m (0; 0) và (2; 2)

Chú ý: Hai HPT trên cũng là hai HPT đối xứng loại 2

- ví dụ: Giải HPT:

2(1) 4(2)

x y x y

 ĐK:x y 0 Ta có:

(1)  xy   2 x x(  2) y  4x 4;(2)(x 2)  x  4x      4 2 x 4 x 2,5;y 6

x y x y

x y

0

2 2 0

 thì HPT đã cho trở thành:

2 2

4 3 25

v

 HPT có 2nghiê ̣m là (5; 4) và (-9; 25)

5.Giải hệ phương trình bằng phương pháp đánh giá:

- ví dụ: Giải HPT:

1(1) 1(2) 1(3)

x y

y z

z x

  



ĐK: x y z, ,  1 Giả sử x y yz  y z zx

z x

  Vậy x > y > z > x , vô lý Tương tự, nếu x   y y z x, vô lý Nếu x = y thì y = z

Vậy HPT có nghiê ̣m duy nhất: x   y z (3 5) / 2

- ví dụ: Giải HPT:

2 / (1 ) (1)

2 / (1 ) (2)

2 / (1 ) (3)

Dễ thấy x y z, ,  0 Nếu x    0 y z 0

Trang 5

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 5

(1)  2 / (1xx )  y x/    1 y x Tương tự ta cũng có: zy x,     z x y z 1 Vậy HPT có 2 nghiê ̣m là (0; 0 ;0) và (1; 1; 1)

- ví dụ: Giải HPT:

1(1) 1(2)

x y

x y

(1)  x y,   1 xx y; y   1 xyxy  1

&

   suy ra HPT có 3 nghiê ̣m (0; 1) & (1;0) 

6 Một số hệ phương trình khác:

HPT

2 (1; 2)

x y x y

y x

x y x y

HPT

/ 0

x ac b

xy a

 

 

HPT

HPT

1

y

HPT

2

y

 

HPT

3

3 4

16

x y

x y

 

HPT

(1 / 3; 2)

6

x y x y zy z y

y xy x

Trang 6

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 6

HPT

( 1; 1)

1, 25 ( 7 / 4; 5 / 4)

xy

 

HPT

8 (4 / 7)

x tan a z tan k

7.Biện luận hệ phương trình:

1/ Tìm gía trị của m để hpt sau có nghiệm: x2 y 2xy m(1)

Giải: Đặt S = x + y; P = xy

nghiệm ta chỉ cần đk:   m 2 3m   1 0 3m      1 m 2 0 m 8 ( do m 0 từ pt thứ hai

của hệ

2/ Giải và biện luận hpt:

2 2

2 2

x xy y mx

y xy x my



Giải: Trừ các vế của 2 pt ta được: (xy x)(   y 1 m)  0

a/ 2

Kết luận: +/ 1 < m < 5: hpt có nghiệm x y 0;x y (m 1) / 3

+/ m   1 m 5: hpt có nghiệm: x y 0;x y (m 1) / 3;( 1 ; 1 )

3/ Tìm m để hpt sau có nghiệm:

1(1)

x xy y



(1) : ( 1) 1

1 0

t   t với mọi t nên (3) luôn có nghiệm Từ

hpt ta suy ra:

(t   3t 2) /(t    t 1) m (m 1)t   (3 m t)   m 2 0(4)

+/ m = 1: t = 1/2  hpt có nghiệm

+/ m 1: (4) có    3(m 4)(m 6)

Từ đó ta suy ra hpt có nghiệm khi    4 m 6

Trang 7

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 7

4/ Tìm m để hpt sau có nghiệm: 1 1 3

/ 3

P m

0  m 27 / 4

5/ Xác định a để hpt sau có nghiệm duy nhất:

4 4

y x x ax

x y x ay



Giải: a/ đk cần: gs hpt có nghiệm: ( ;x y0 0) thì nó cũng có nghiệm (y x0; 0) do đó để hpt có

nghiệm duy nhất thì

xyxxax  Vậy nếu hpt có nghiệm dn thì   25 4  a   0 a 25/ 4

b/ đk đủ: hpt tđ với

4

x y y ay

x y x xy y x y a

Do pt

xyxyy a có  x (y 3)2 4(y2 3ya)   3y2 6y  9 4a  0 y vì

'

12(3 ) 0

    do a > 25/4

Với x = y thì hpt trở thành 2

x xxa  Do a 25/ 4    25 4  a 0 nên pt chỉ có nghiệm x = 0 do đó hpt có nghiệm duy nhất x = y = 0 Vậy với m < 25/4 thì hpt đã cho có

nghiệm duy nhất

6/ Giải và biện luận hpt: x y xy a

x y a

 



Giải: trừ các vế của hai pt ta được: 2yxy      0 y 0 x 4 (y y 0)

a/ a < 0: hpt có hai nghiệm ( a; 0) và ( 4a/3; a/3)

b/ a 0: hpt có nghiệm duy nhất ( a; 0)

MỘT SỐ BÀI TẬP LUYỆN TẬP

I.Giải các HPT sau:

Trang 8

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 8

3

x xy y

x y

3 4

1

1 1

2

   

2

1 12 ( 3 ) 2 3 5 ( 42 ) 2 4 2

3

y x

1 / 1

Trang 9

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 9

x y z

x y z yz

18

x y x y

4

1 2

x x y

x y x y x y x y

30 32

  

26 5

x y y x

( 1)(3 2) 2 3

xy xy x y y x

3

x y xy

Trang 10

DOÃN XUÂN HUY – THPT ÂN THI Page 10

2 1 / ( ) 3

x y x y

II/ Chứng minh hpt sau luôn có nghiệm:

2

4

x xy y k

y xy



III/ Tìm các GT của m để hpt sau có nghiệm:

x xy y

IV/ Tìm m để hpt sau có nghiệm duy nhất:

7 7



V/Chứng minh với mọi m, hpt sau luôn có nghiệm, tìm m để hpt có nghiệm duy nhất:

2

( 1)

x y xy m

m

xy x y m m

VI/ Cho HPT: 2 2

( ) & ( )

x my m d xyx C Biện luận số nghiệm của HPT theo m Khi HPT có hai nghiệm

( ;x y) & ( ;x y )hãy tìm GT của m để GTBT 2 2

Sxxyy đạt GTLN ( m = 1/2 )

Ngày đăng: 03/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w