KIỂM TRAPhân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 Đáp án: 2... TIẾT:45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCHI.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI: ?2 Hãy nhớ lại một tính chất các số,phát biểu tiếp các khẳng định
Trang 1KIỂM TRA
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
2
Đáp án:
2
Trang 2Muốn giải phương trình P(x) = 0 ,
= (2x – 3)(x + 1)
2
P x = x − + + x x −
để chuyển từ việc giải pt (1) thành giải pt:
(2x – 3)(x + 1) = 0 (2)
ẩn và không chứa ẩn ở mẫu)
Tức giải phương trình : ( x2 – 1) + ( x +1)( x – 2) = 0 (1)
ta có thể sử dụng kết quả phân tích :
Trang 3TIẾT:45
Trang 4TIẾT:45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
I.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI:
?2
Hãy nhớ lại một tính chất các số,phát
biểu tiếp các khẳng định sau:
- Trong một tích, nếu có một thừa
số bằng 0 thì
- Ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít
nhất một trong các thừa số của
tích
a.b = 0 ⇔ a = 0 hoặc b = 0
tích đó bằng 0
bằng 0
VD1: Giải phương trình:
(2x – 3)(x + 1) = 0
PHƯƠNG PHÁP GIẢI:
( 2x – 3 )( x +1) = 0
⇔ 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
Do đó ta phải giải hai phương trình :
1/ 2x – 3 = 0
2/ x + 1 = 0
⇔ 2x = 3
⇔ x = 1,5
⇔ x = - 1
Thùc hµnh:
( 2x – 3 )( x +1) = 0
⇔
2x – 3 = 0
x + 1 = 0
⇔ 2x = 3
x = - 1
⇔
x = 1,5
x = - 1 Vậy : tập nghiệm của phương trình là S = { 1,5; -1 }
Trang 5Giải phương trình :
( x - 1)( 2x+5) = 0 ( x +3)( 3x-1) = 0
⇔
x - 1 = 0
2x+5 = 0 ⇔
x = 1 2x = -5
⇔
x = 1
x = - 5
2
⇔ x +3=0
3x-1=0
⇔
x =-3 3x=1
⇔
x =-3
x= 1
3
tập nghiệm của
phương trình là S = {1;- } 5
2
tập nghiệm của phương trình là S = {-3; 1/3 }
Trang 6II.ÁP DỤNG: Ví dụ 2 : giải phương trình :
(x + 1)( x + 4) = ( 2 - x)( 2 + x)
⇔ x 2 + 4x + x + 4 – (4 - x 2 ) = 0
⇔ 2x 2 + 5x = 0
⇔ x( 2x + 5) = 0
x = 0
2x + 5 = 0 Phương trình có tập nghiệm S = { 0; - 2,5 }
⇔ (x + 1)( x + 4) - ( 2 - x)( 2 + x) =0
⇔ x 2 + 4x + x + 4 – 4 + x 2 = 0
x = - 2,5
x = 0
Gi¶i
(x + 1)( x + 4) = ( 2 - x)( 2 + x)
Trang 7Giải phương trình :
?3
( x - 1)( x 2 + 3x - 2) - ( x 3 - 1) = 0
⇔ (x-1)( x 2 + 3x - 2) - (x-1)(x 2 + x +1) = 0
⇔ ( x - 1 )( x 2 + 3x - 2- x 2 – x - 1) = 0
⇔ ( x – 1 )( 2x – 3 ) = 0
Vậy : S = { 1; }
Gi¶i
( x - 1)( x 2 + 3x - 2) - ( x 3 - 1) = 0
⇔
x – 1= 0
2x – 3= 0
⇔
x = 1
x = 3
2
Giải phương trình :
?4 ( x 3 + x 2 ) +( x 2 + x ) = 0
⇔ x 2 ( x + 1) + x ( x + 1) = 0
⇔ ( x + 1)( x 2 + x) = 0
⇔ x( x + 1) 2 = 0
⇔ ( x + 1)( x + 1) x = 0
Vậy : S = { 0; -1 }
⇔
x = 0 x+1= 0
⇔
x = 0 x=-1
x = 3
2
Trang 8Giải phương trình
a/ ( 4x + 2 )( x 2 + 1 ) = 0 b/ x 2 – x – (3x – 3) = 0
⇔ x(x – 1) – 3(x - 1) = 0
⇔ (x – 1)(x – 3) = 0
( 4x + 2 )( x 2 + 1 ) = 0
⇔
4x + 2 = 0
x 2 + 1 = 0
⇔
4x = -2
x 2 =-1
⇔ x = - 2
1
x 2 =-1 (v« nghiÖm)
x 2 – x – (3x – 3) = 0
⇔
⇔
x – 1=0
x – 3=0
x = 1
x = 3
Trang 9-Học kỹ bài ,nhận dạng được phương trình tích và cách giải phương trình tích.
-Làm bài tập 22,23,24 (SGK )
-Ôn lại phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử và hằng đẳng thức.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: