1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiết 45. Phương trình tích-không cần sửa

13 518 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình tích-không
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các bước giải phương trình tíchphương trình tích.. Ta chuyển các hạng tử sang vế trái  rút gọn nếu cần  rồi phân tích đa thức thu được ở vế trái thành nhân tử vế phải bằng 0.

Trang 2

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

2

P x = x − + +x x

2

P x = x − + +x x

(x 1)(x 1) (x 1)(x 2)

= − + + + −

(x 1)(x 1 x 2)

Giải

Trang 4

?2, trang 15, sgk:

Trong môt tích, nếu có một

thừa số bằng 0 thì ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích

tích bằng 0 bằng 0

Trang 5

( − ) ( + =)

Ví dụ 1: Giải phương trình

Phương trình trên là phương trình tích

Trang 6

Định nghĩa

- Phương trình tích là phương trình có dạng

A(x).B(x) = 0

Cách giải

+) Giải 2 phương trình A(x)=0 và B(x)=0 rồi lấy tất cả các nghiệm thu được.

= + )A(x).B(x) 0 A(x) = 0 hoỈc B(x)=0

Trang 7

VD 2: Giải phương trình:

(3x-2)(x 2 + 1) = 0

Giải

x 2 =-1( phương trình vô nghiệm)

3x-2=0 (1) hoặc x 2 + 1= 0 (2)

1) 3x – 2 = 0 ⇔ x = 2/3

2) x 2 + 1=0 ⇔

Vậy phương trình có 1 nghiệm x=2/3

(3x-2)(x 2 + 1) = 0

Trang 8

2 Áp dụng:

Ví dụ 2: Giải phương trình: (x 1)(x 4) (2 x)(2 x).

Trang 9

 Các bước giải phương trình tích

phương trình tích.

Ta chuyển các hạng tử sang vế trái

 rút gọn (nếu cần)

 rồi phân tích đa thức thu được ở vế trái thành nhân tử (vế phải bằng 0).

Trang 10

?3, trang 16, sgk:

Giải phương trình:

Trang 11

Ví dụ 3:

Giải phương trình:

2x = x + 2x 1 −

0 1

2

2 3 − 2 − + =

0 )

1 (

) 2 2

( 3 − − 2 − =

0 )

1 (

) 1 (

2 2 − − 2 − =

0 )

1 2

)(

1 ( 2 − − =

0 )

1 2

)(

1 )(

1

1 0

1 )

1 x + = ⇔ x = −

1 0

1 )

2 x − = ⇔ x =

2

1 0

1 2

)

3 x − = ⇔ x =

0

1 = +

x (1) hoỈc x −1 = 0(2) hoỈc 2x − 1 = 0(3)

} { − 1 ; 1 ; 0 , 5

=

S

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Trang 12

Hoạt động nhóm

Giải các phương trình sau:

(x + x ) (x + + = x) 0

Nhóm 1

(2x 5) (x 2) − − + = 0

Nhóm 2

Ngày đăng: 30/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w