Một đề-xi-mét vuông (dm )2
1 dm
Ta thấy:
hình vuông 1dm gồm
100 hình vuông 1cm
2
2 của hình vuông có cạnh dài 1dm
Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm 2
Trang 2Đọc:
32dm ; 911dm ; 1952dm ; 492 000dm2 2 2 2
Đề-xi-mét vuông đơn vị đo diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm
Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm 1dm = 100cm
2 2
2
Trang 3Viết theo mẫu:
Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông
Đề-xi-mét vuông đơn vị đo diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm
Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm 1dm = 100cm
2 2
2
Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông 102dm2
Trang 4Viết số thích hợp vào ô trống:
1dm = … cm
100cm = … dm
2 2
1997 dm = … cm 9900cm = … dm
2 2
48dm = … cm 2000cm = … dm
2 2
100 1
4800 20
199700 99
Đề-xi-mét vuông đơn vị đo diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm
Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm 1dm = 100cm
2 2
2
Trang 5Đề-xi-mét vuông đơn vị đo diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm
Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm 1dm = 100cm
2 2
2
Trang 6Xin ch©n thµnh c¶m ¬n !