Chọn phương án đúng cho các câu sau :a, Dung dịch axit sunfuhiđric để trong không khí sẽ : A.. Một phần H S bị oxi hoá thành axit sunfuhiđric... Axit sunfuric -H2S04 đ tan vô hạn trong n
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 2b Lµ chÊt oxi ho¸
KiÓm tra bµi cò
Trang 3Chọn phương án đúng cho các câu sau :
a, Dung dịch axit sunfuhiđric để trong không khí sẽ :
A Sự nhiễm bụi bẩn trong không khí
B Một phần H2S bị oxi hoá thành S
C Một phần H S bị oxi hoá thành axit sunfuhiđric
Trang 4TiÕt 55
Trang 51 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Chất lỏng, sỏnh như dầu, không màu,không bay hơi, n ngặ gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% cú D = 1,84g/cm3)
I Axit sunfuric
-H2S04 đ tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt
*Cách pha loãng axit H2S04 đ :
Rót từ từ một lượng nhỏ axit H2S04 đ vào một lượng lớn nước
và dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ
Trang 8Hoàn thành các phương trình phản ứng sau?
Trang 9Các phương trình phản ứng:
a) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
b) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
c) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 6H2O d) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Trang 10- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của một axit mạnh :
Trang 13PT pư :
- 2Fe + 6H 2 S0 4 đ,nóng →→
- 2Ag + 2H 2 S0 4 đ,nóng →→
- 2Al + 4H 2 S0 4 đ,nóng →→
- 4Mg + 5H 2 S0 4 đ,nóng →→
Al2(S04)3 + S + 4 H20
Fe2(SO4)3 + 3SO2 ↑ + 6H2O
Ag2SO4 + SO2 ↑ + 2H2O
4MgSO4 + H2S ↑ + 4H2O
Nhận xét : Tuỳ theo độ mạnh yếu của kim loại khi tham gia phản ứng với H2S04 đ,nóng sẽ thu được các sản phẩm của lưu
huỳnh có các mức oxi hóa khác nhau: +4, 0, -2
Trang 14 T¸c dông víi phi kim :
Trang 15 T¸c dông víi hîp chÊt :
Trang 16∗ Kết Luận :
hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au ,Pt ), nhiều phi (như S ,C ,P ) và nhiều hợp chất. …
+ Trong các phản ứng số oxi hoá của lưu huỳnh có thể thay đổi tới số oxi hoá +4, 0 , -2.
2 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
b) Tớnh chất của axit sunfuric đặc:
Trang 172 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
b) Tớnh chất của axit sunfuric đặc:
Tính háo nước
Axit H2S04 đ chiếm nước kết tinh của nhiều muối ngậm nư
ớc ( như muối CuS04.5H20 ) hoặc chiếm các nguyên tố …
H và 0 ( thành phần của nước ) trong nhiều hợp chất như hợp chất gluxit có công thức chung là Cn(H20)m
Thí nghiệm : Nhỏ axit H2S04 đ vào đường saccarozơ
Trang 18Ph¶n øng than ho¸ ®êng
Trang 203 øng dông
Trang 21CỦNG CỐ
Bài 1:
Để pha loãng dung dịch axit H2S04 đ người ta làm như sau :
A Đổ nhanh axit vào nước
B Đổ nhanh nước vào axit
C Đổ từ từ axit vào nước
D Đổ từ từ nước vào axit
Trang 22C Lu huúnh vµ hi®ro sunfua.
D Cacbon vµ cacbon ®ioxit
Trang 25Có những chất sau : Na2C03 ,Mg,Cu, H2S04 đ,nóng ,H2S04 l Hãy cho biết chất nào tác dụng với H2S04 đ,nóng , H2S04 l để sinh ra :
a Chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b Chất khí nặng hơn không khí ,nó vừa có tính khử vừa có
tính oxi hoá
c Chất khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy
+Đó là khí H2 PT : Mg + H2S04 l MgS0→ 4 + H2
+Đó là S02 PT : Cu + 2H2S04 đ,nóng →CuS04 + S02 + H20
Trang 26CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE