1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Axit sunfuric T1 10 Cơ bản

17 646 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric
Người hướng dẫn Lại Thị Việt Nga
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 847,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A4 Giáo Viên: Lại Thị Việt Nga... TÍNH CHẤT VẬT LÍI.. Axit sunfuric lượng axit nhỏ vào lượng nước lớn.. Tuyệt đối khụng được làm ngược lại.. C

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A4

Giáo Viên: Lại Thị Việt Nga

Trang 2

B i tËp à

thµnh d·y biÕn hãa sau, ghi râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng (nÕu cã)

§¸p ¸n:

TÝnh chÊt hãa häc c¬ b¶n cña SO2 l : oxit axit, thÓ hiÖn l : oxit axit, thÓ hiÖn àà tÝnh khử v tÝnh oxi hãa.à

(1) S + O2  SO2

(2) SO2 + 2H2S  S + 2H2O

(2) (3) (1)

H 2 SO 4 S

KiÓm tra bµi cò

S SO 2

t 0

Trang 3

AXIT SUNFURIC

Bài 33

Trang 4

1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ

I Axit sunfuric

lượng axit nhỏ vào lượng nước lớn Tuyệt đối khụng

được làm ngược lại

Cú thể gõy bỏng nặng, rất nguy hiểm

chất vật lý

? Nghiên cứu hình 6.6 (SGK) và rút ra nhận xét về cách

? Tại sao không làm ngược lại

Trang 7

2 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

a) Tớnh chất của dung dịch axit sunfuric loóng:

Cú đầy đủ tớnh chất chung của một axit.

+ L m đổi màu quỳ tím sang đỏ L m đổi màu quỳ tím sang đỏ à à

+ Tác dụng với kim loại đứng trước hidro (thí nghiệm)

H 2 SO 4 + Fe

+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ (thí nghiệm)

3H 2 SO 4 + Fe 2 O 3

H 2 SO 4 + Cu(OH) 2

+ Tác dụng với muối ( thí nghiệm)

H 2 SO 4 + CaCO 3

? Nhắc lại tính chất hóa học chung của axit.

? Quan sát các thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích hiện tượng Viết phương trình hóa học.

Trang 8

+ L m đổi màu quỳ tím sang đỏ.L m đổi màu quỳ tím sang đỏ.àà

+ Tác dụng với kim loại đứng trước hidro (thí nghiệm)

H 2 SO 4 + Fe FeSO 4 + H 2

+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ (thí nghiệm)

3H 2 SO 4 + Fe 2 O 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O

H2SO4 + CaCO3 CaSO4↓+ H2O + CO2

? Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử, xác định vai trò của từng chất trong phản ứng

Trang 9

KÕt luËn vÒ dung dÞch H 2 SO 4 lo·ng :

(T/c cña axit sunfuric lo·ng thùc chÊt lµ tÝnh chÊt cña ion H + )

Trang 10

-H2SO4 đặc tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au,

SO2,S, H2S;Đưa kim loại đến mức oxi hóa cao nhất.

2H2SO4 + Cu

-H 2 SO 4 đặc phản ứng với nhiều phi kim (C,S,P,ử) và

nhiều hợp chất cú tớnh khử.

2H2SO4 + S

2 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

- Tính oxi hóa mạnh:

Trang 11

CuSO4 + 2H2O + SO2

2SO2 + CO2 + 2H2O

+6

Br0 2 + SO+4 2 + Na2SO4 + 2H2O

-1

-H2SO4 đặc tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng ra H2 mà tạo sản phẩm chứa S: SO2,S, H2S; Đưa kim

loại đến mức oxi hóa cao nhất.

2H2SO4 + Cu

-H 2 SO 4 đặc phản ứng với nhiều phi kim (C,S,P,ử) và

nhiều hợp chất cú tớnh khử.

2H2SO4 + C

2H2SO4 + 2NaBr

- Tính oxi hóa mạnh:

+4

+6

+4 0

? Nhận xét về sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố và vai

trò của các chất trong phản ứng? Nguyên nhân gây ra tính oxi

hóa mạnh của H2SO4 đặc.

Chú ý:

*Al, Fe, Cr thụ động H2SO4đặc,nguội

Trang 12

* Tính háo nước

hợp chất khi tiếp xúc)

C12H22O11 H2SO4

C + 2H2SO4đặc

-H2SO4đặc tiếp xúc với da thịt gây bỏng nặng vì vậy phải hết sức thận trọng

thí nghiệm

? Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích hiện tư

CO2 + 2SO2 + 2H2O

Trang 13

Kết luận về tính chất hóa học của dd H 2 SO 4 đậm đặc:

- Tính háo nước

Trang 14

3 ỨNG DỤNG

H2SO4

Trang 15

Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

H2SO4 loãng + Mg

H2SO4đặc + Ag

H2SO4đặc, + HI

Đáp án

H2SO4 loãng + Mg MgSO4 + H2 2H2SO4đặc + 2Ag Ag 2 SO4 + SO2 + 2H2O

H2SO4đặc + 2HI I2 + SO2 + 2H2O

Trang 16

Bµi vÒ nhµ

1,2,4(143) SGK

Trang 17

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w