1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi 10 cơ bản

5 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[C] Phụ thuộc vào vận tốc của vật.. [C] Phụ thuộc vào vận tốc của vật.. [C] Được coi là chất điểm và không tương tác với nhau.. [CAU18] Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thá

Trang 1

[CAU1] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công :

[A] J

[B] kg

[C] N

[D] m/s

[CAU2] Một vật có khối lượng 1kg có động năng 4,5J Vật đang chuyển động với vận tốc: [A] 3m/s

[B] 4m/s

[C] 2m/s

[D] 1m/s

[CAU3] Động năng của một quả bóng đang bay có khối lượng 300g với vận tốc 10m/s là: [A] 15J

[B] 10J

[C] 25J

[D] 30J

[CAU4] Một vật chuyển động với vận tốc v = 6m/s thì động năng Wđ=9J, vật có khối lượng: [A] 500g

[B] 400g

[C] 300g

[D] 200g

[CAU5] Khi vận tốc của vật tăng 3 lần thì động năng của vật:

[A] Tăng 9 lần

[B] Giảm 9 lần

[C] Tăng 3 lần

[D] Giảm 3 lần

[CAU6] Thế năng hấp dẫn của 1 vật:

[A] Có thể âm, dương hoặc bằng không

[B] Luôn dương

[C] Luôn âm

[D] Cả A, B, C [KHONG_DAO]

[CAU7] Chọn câu sai:

Động năng của 1 vật luôn không đổi khi:

[A] Vật chuyển động với gia tốc không đổi

[B] Vật chuyển động cong đều

[C] Vật chuyển động thẳng đều

[D] Vật chuyển động tròn đều

[CAU8] Thế năng của 1 vật có khối lượng 500g ở độ cao 5m so với mặt đất khi g = 10m/s2 là: [A] 25J

[B] 30J

[C] 20J

[D] 35J

[CAU9] Một vật ở độ cao 10m có thế năng Wt = 20J Vật có khối lượng:

[A] 200g

[B] 300g

[C] 100g

[D] 150g

[CAU10] Một vật được chuyển lên độ cao gấp 3 lần độ cao ban đầu Thế năng của vật sẽ: [A] Tăng 3 lần

[B] Tăng 6 lần

[C] Giảm 3 lần

[D] Giảm 6 lần

[CAU11] Từ điểm A cách mặt đất 1m, ném một vật có khối lượng 200g với vận tốc 3m/s Lấy g=10m/s2, Cơ năng của vật là:

[A] 2,9J

Trang 2

[B] 3J

[C] 2,7J

[D] 2,5J

[CAU12] Từ mặt đất ném một vật có khối lượng 300g Cơ năng của vật là 15J, Vận tốc đầu của vật là:

[A] 10m/s

[B] 15m/s

[C] 5m/s

[D] 7m/s

[CAU13] Thả rơi tự do một vật có khối lượng 0,5kg từ độ cao 20m Bỏ qua sức cản của không khí, cơ năng của vật khi chạm đất là:

[A] 100J

[B] 50J

[C] 150J

[D] 200J

[CAU14] Bỏ qua các lực ma sát, cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực: [A] Luôn luôn không đổi.

[B] Phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường.

[C] Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

[D] Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

[CAU15] Chọn phát biểu sai:

Động năng của một vật :

[A] Có thể âm.

[B] Luôn dương.

[C] Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

[D] Tỉ lệ với bình phương vận tốc.

[CAU16] Chất khí lí tưởng là chất khí trong đó:

[A] Được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.

[B] Được coi là chất điểm và đẩy nhau khi gần nhau.

[C] Được coi là chất điểm và không tương tác với nhau.

[D] Được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau.

[CAU17] Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho phân tử :

[A] Giữa các phân tử luôn có khoảng cách.

[B] Chuyển động theo một quỹ đạo xác định.

[C] Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

[D] Có vận tốc không thay đổi theo nhiệt độ.

[CAU18] Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định: [A] Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

[B] Áp suất, khối lượng, thể tích.

[C] Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.

[D] Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

[CAU19] Hệ thức nào sau đây là định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ôt ?

[A] pV=hằng số

[B] p

V =hằng số

[C] V

p =hằng số

[D] p1V2= p2V1

[CAU20] Trong hệ trục (pOV) đường đẳng nhiệt là:

[A] Đường cong hypebol.

[B] Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

[C] Đường thẳng song song với trục Op.

[D] Đường thẳng song song với trục OV.

Trang 3

[CAU21] Hệ thức nào sau đây không phù hợp với nội dung định luật Sắc-lơ?

[A] p ~ 1

T

[B] p

T =hằng số

[C] p~T

[D] 1 2

p p

T = T

[CAU22] Trong hệ trục (pOT) đường đẳng tích là:

[A] Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

[B] Đường thẳng song song với trục OT.

[C] Đường cong hypebol.

[D] Đường thẳng song song với trục Op.

[CAU23] Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

[A] 2 1 1 2

p T p V

V = T

[B] 1 1 2 1

p V p T

V = T

[C]

1 2 2 1

p T V T

p = V

[D] p1T2V1 = p2T1V2

[CAU24] Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

[A] V ~ 1

T

[B] 1 2

V V

T = T

[C] V~T

[D] V

T =hằng số

[CAU25] Trong hệ trục (pOV) đường đẳng áp là:

[A] Đường thẳng song song với trục OV.

[B] Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

[C] Đường cong hypebol.

[D] Đường thẳng song song với trục Op.

[CAU26] Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình?

[A] p

V =hằng số

[B] p

T =hằng số

[C] V

T =hằng số

[D] p1V1= p3V3

[CAU27] Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích:

[A] Không đổi.

[B] Tăng 4 lần.

[C] Giảm 2 lần.

[D] Giảm 4 lần.

Trang 4

[CAU28] Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50cm3 khí Hiđrô ở áp suất 750mmHg, nhiệt độ 27oC Thể tích lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn(760mmHg, 0oC) là:

[A] 44,9cm3

[B] 55,7 cm3

[C] 46,1cm3

[D] 54,2cm3

[CAU29] Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5bar, nhiệt độ 25oC Khi xe chạy nhanh, không khí trong lốp xe nóng nên làm nhiệt độ của không khí trong lốp tăng thêm 20oC Coi thể tích của lốp xe không thay đổi, áp suất không khí trong lốp khi đó là:

[A] 5,3bar

[B] 6,25bar

[C] 5,1bar

[D] 9bar

[CAU30] Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất 105Pa Khi áp suất của khí là 1,5.105Pa thì nhiệt độ của nó là 267oC Nhiệt độ t1 là:

[A] 87oC

[B] 360oC

[C] 178oC

[D] 37oC

[CAU31] Pittông chứa một lượng khí ở nhiệt độ phòng (25oC) có thể tích 0,596 lít Khi khí đó có nhiệt độ 300K và giữ cho áp suất không đổi thì thể tích của nó là :

[A] 600cm3

[B] 624cm3

[C] 642cm3

[D] 700cm3

[CAU32] Một ôtô khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h Động năng của ôtô là: [A] 105J

[B] 103J

[C] 20.104J

[D] 2,6.106J

[CAU33] Một xilanh chứa 250cm3 khí ở áp suất 1,5.105Pa.Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 150cm3, coi nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong xilanh lúc này là:

[A] 2,5.105Pa

[B] 1,5.105Pa

[C] 3.105Pa

[D] 2.105Pa

[CAU34] Vật khối lượng m chuyển động từ vị trí điểm M đến vị trí điểm N dưới tác dụng của lực

F

ur

không đổi khi đó công của lực F ur được xác định bằng biểu thức :

[A] A = Wđ(N)-Wđ(M)

[B] A = Wđ(M)-Wđ(N)

[C] A = Wđ(N)+Wđ(M)

[D] A không xác định được [KHONG_DAO]

[CAU35] Chọn đáp án đúng: Cơ năng của một chuyển động trong trọng trường khi không chịu tác dụng của lực ma sát thì:

[A] Động năng tăng một lượng bao nhiêu thì thế năng giảm một lượng bấy nhiêu, và ngược lại [B] Cơ năng của vật là đại lượng bảo toàn.

[C] Động năng cực đại thì thế năng cực tiểu và ngược lại.

[D] Cả A, B, C [KHONG_DAO]

[CAU36] Một vật rơi tự do từ vị trí điểm M xuống vị trí điểm N trong một trọng trường đều Bỏ qua mọi lực ma sát, cônng của trọng lực được xác định bằng biểu thức:

[A] A=Wt(M)- Wt(N)

[B] A= Wt(M)+ Wt(N)

[C] A= Wt(N)- Wt(M)

Trang 5

[D] A không xác định được [KHONG_DAO]

[CAU37] Hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng áp:

[A] V1T2 = V2T1

[B] p1V1 = p2V2

[C]

1

~

V

T

[D] V ~ t

[CAU38] Biểu thức cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường là :

[A] W = 1

2 mv2 + mgz

[B] W = 1

2 mv2 + 1

2 k(∆l)2

[C] W = F.s

[D] W = mv2

[CAU39] Khi khoảng cách của các phân tử rất nhỏ so với kích thước của chúng, thì giữa các phân tử:

[A] Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

[B] Chỉ có lực hút.

[C] Chỉ có lực đẩy.

[D] Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy.

[CAU40] Một vật rơi từ độ cao 16m so với mặt đất, bỏ qua mọi ma sát, lấy g=10m/s2 Để thế năng bằng động năng thì vật phải ở độ cao:

[A] 8m

[B] 6m

[C] 5m

[D] 4m

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w